Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 149 of 165
就在那呢 但不知道你在哪里 没地址啊
HSK 4
0:03s
jiù zài nà ne dàn bù zhī dào nǐ zài nǎ lǐ méi dì zhǐ angay ở đó thôi nhưng không biết anh đang ở đâu Không có địa chỉ mà
那不有电话吗 打电话问呐
HSK 1
0:03s
nà bù yǒu diàn huà ma dǎ diàn huà wèn nàThì có số điện thoại đó Gọi điện hỏi thôi
这啥玩意呢 我送别的地方 我还有单子急
HSK 3
0:03s
zhè shá wán yì ne wǒ sòng bié de dì fāng wǒ hái yǒu dān zi jíCái gì vậy trời Tôi đang giao chỗ khác Tôi còn đơn gấp nữa
搁外地呢 送别的去了 着急呢 忙乎乎的
HSK 7
0:03s
gē wài dì ne sòng bié de qù le zháo jí ne máng hū hū deĐang ở ngoài tỉnh mà Đi giao chỗ khác rồi Đang vội, bận tối mắt
老板外卖 第三天 这呢 我点了你最爱吃的
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn wài mài dì sān tiān zhè ne wǒ diǎn le nǐ zuì ài chī deChủ ơi, đồ ăn đây. Ngày thứ ba Đây này Tôi đã đặt món anh thích nhất
这咋又是他呢 打电话呀
HSK 5
0:03s
zhè zǎ yòu shì tā ne dǎ diàn huà yaSao lại là anh ta nữa vậy Thì gọi điện thôi
黄金钩排骨盖饭 你还要不要啊
HSK 7
0:03s
huáng jīn gōu pái gǔ gài fàn nǐ hái yào bù yào acơm sườn hoàng kim Anh có lấy không?
你终于接受了 行 马上给你送过去啊
HSK 4
0:03s
nǐ zhōng yú jiē shòu le xíng mǎ shàng gěi nǐ sòng guò qù aCuối cùng anh cũng chịu nhận. Được rồi Tôi giao ngay cho anh nhé
行 那感谢你的配合啊兄弟 以后有什么再来问你
HSK 5
0:03s
xíng nà gǎn xiè nǐ de pèi hé a xiōng dì yǐ hòu yǒu shén me zài lái wèn nǐĐược rồi. Cảm ơn anh đã hợp tác nhé. Có gì cần hỏi thêm tôi sẽ quay lại.
这么多年改名换姓
HSK 2
0:03s
zhè me duō nián gǎi míng huàn xìngBao nhiêu năm đổi tên đổi họ
我一看到这些饼干 就知道怎么回事儿
HSK 4
0:03s
wǒ yī kàn dào zhè xiē bǐng gān jiù zhī dào zěn me huí shì érVừa nhìn thấy mấy cái bánh này là tôi biết ngay chuyện gì rồi.
放了导致你犯迷糊的东西
HSK 5
0:03s
fàng le dǎo zhì nǐ fàn mí hū de dōng xīthứ khiến anh bị mê man.
不是说 不让你联系我
HSK 4
0:03s
bú shì shuō bù ràng nǐ lián xì wǒKhông phải tao đã bảo Không được liên lạc với tao sao
才让我 开车撞死了人
HSK 5
0:03s
cái ràng wǒ kāi chē zhuàng sǐ le rénKhiến tao Lái xe đâm chết người
我永远是你挡在身前的一张牌
HSK 5
0:03s
wǒ yǒng yuǎn shì nǐ dǎng zài shēn qián de yī zhāng páiTao mãi là lá bài che chắn cho mày
你用我替你做的那些事儿
HSK 5
0:03s
nǐ yòng wǒ tì nǐ zuò de nà xiē shì érNhững việc mày sai tao làm thay
才让柏庶这些年都受你控制
HSK 5
0:03s
cái ràng bǎi shù zhè xiē nián dōu shòu nǐ kòng zhìChính là thứ khiến Bách Thứ bị mày kiểm soát bao năm nay
警察现在手里也没有证据
HSK 5
0:03s
jǐng chá xiàn zài shǒu lǐ yě méi yǒu zhèng jùCảnh sát bây giờ cũng không có bằng chứng
这很可能会成为一桩悬案
HSK 7
0:03s
zhè hěn kě néng huì chéng wéi yī zhuāng xuán ànVụ này rất có thể sẽ thành án treo
这辈子 他们都不会找到证据
HSK 5
0:03s
zhè bèi zi tā men dōu bú huì zhǎo dào zhèng jùĐời này Họ sẽ không bao giờ tìm được bằng chứng
别人有没有事儿 我不知道
HSK 3
0:03s
bié rén yǒu méi yǒu shì ér wǒ bù zhī dàoNgười khác có sao hay không Tao không biết
张放落水了 赶紧派救援
HSK 6
0:03s
zhāng fàng luò shuǐ le gǎn jǐn pài jiù yuánZhang Fang rơi xuống nước rồi Nhanh điều lực lượng cứu hộ đi
你说这都要两点了 怎么还在走来走去的
HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè dōu yào liǎng diǎn le zěn me hái zài zǒu lái zǒu qù deSắp hai giờ rồi đấy Sao còn đi qua đi lại thế
你让他去死的
HSK 4
0:03s
nǐ ràng tā qù sǐ deAnh đã đẩy anh ta đến cái chết