Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 155 of 165
去伪存真 还原案件的真相
HSK 7
0:03s
qù wěi cún zhēn huán yuán àn jiàn de zhēn xiàngloại bỏ cái giả, giữ lại cái thật, phục dựng lại sự thật của vụ án.
任小名在情急之下 拿钢笔
HSK 6
0:03s
rèn xiǎo míng zài qíng jí zhī xià ná gāng bǐRen Xiaoming trong lúc nguy cấp đã cầm bút máy
周娜压根儿就没死 瞄着在后面追她俩
HSK 5
0:03s
zhōu nà yà gēn ér jiù méi sǐ miáo zhe zài hòu miàn zhuī tā liǎChâu Na chưa chết hẳn đang nhắm theo sau đuổi cả hai
去核一下他的口供 看能不能合得上
HSK 7
0:03s
qù hé yī xià tā de kǒu gòng kàn néng bù néng hé dé shàngđể đối chiếu với lời khai của hắn, xem có khớp không.
这张放说的 的确都合得上啊
HSK 5
0:03s
zhè zhāng fàng shuō de dí què dōu hé dé shàng aNhững gì Trương Phóng khai quả thật đều khớp cả.
他们都是从小玩到大的好朋友
HSK 2
0:03s
tā men dōu shì cóng xiǎo wán dào dà de hǎo péng yǒuhọ đều là bạn thân chơi với nhau từ nhỏ.
要是人人都重情重义 按常理出牌
HSK 7
0:03s
yào shì rén rén dōu zhòng qíng zhòng yì àn cháng lǐ chū páiNếu ai cũng nặng tình nặng nghĩa, hành động theo lẽ thường,
人心不可测 唯有证据真
HSK 7
0:03s
rén xīn bù kě cè wéi yǒu zhèng jù zhēnLòng người khó lường. Chỉ có bằng chứng là thật.
你这说得就太玄乎了 办案只讲究证据 行了 行了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shuō dé jiù tài xuán hū le bàn àn zhǐ jiǎng jiū zhèng jù xíng le xíng leAnh nói vậy huyền bí quá rồi đấy. Phá án chỉ cần dựa vào bằng chứng. Thôi, thôi nào.
这个鹿血是谁灌的 什么时候灌的
HSK 7
0:03s
zhè ge lù xuè shì shuí guàn de shén me shí hòu guàn deai đã đổ máu hươu vào đó và đổ vào lúc nào
我永远是你挡在身前的一张牌
HSK 5
0:03s
wǒ yǒng yuǎn shì nǐ dǎng zài shēn qián de yī zhāng páiTao mãi là lá bài che chắn cho mày.
张放跳水了 我那天亲眼看见的
HSK 7
0:03s
zhāng fàng tiào shuǐ le wǒ nà tiān qīn yǎn kàn jiàn deTrương Phóng đã nhảy xuống nước. Hôm đó tôi tận mắt chứng kiến.
葛文君怎么可能 会把对自己这么不利的证据
HSK 5
0:03s
gé wén jūn zěn me kě néng huì bǎ duì zì jǐ zhè me bù lì de zhèng jùGe Wenjun sao có thể lại đưa bằng chứng bất lợi cho mình như vậy
你们俩 跟我走一趟 去找葛文君 是 好
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ gēn wǒ zǒu yī tàng qù zhǎo gé wén jūn shì hǎoHai người, đi theo tôi một chuyến. Đến tìm Ge Wenjun. Vâng. Được.
奶奶带你去买菜好不好
HSK 3
0:03s
nǎi nǎi dài nǐ qù mǎi cài hǎo bù hǎoBà nội dẫn con đi mua đồ được không?
你要手机干啥 我去买菜
HSK 3
0:03s
nǐ yào shǒu jī gàn shá wǒ qù mǎi càiÔng lấy điện thoại làm gì? Tôi đi mua đồ.
我不买菜吗 我去 我能行
HSK 3
0:03s
wǒ bù mǎi cài ma wǒ qù wǒ néng xíngTôi không đi mua đồ được sao? Tôi đi. Tôi được mà.
跑得跟陀螺似的 行啦 行啦
HSK 6
0:03s
pǎo dé gēn tuó luó shì de xíng la xíng lachạy như con vụ vậy. Thôi thôi nào.
我你还不相信吗 我 我
HSK 3
0:03s
wǒ nǐ hái bù xiāng xìn ma wǒ wǒBà còn không tin tôi sao? Tôi... tôi...
你还不相信我 你看着点小羽
HSK 3
0:03s
nǐ hái bù xiāng xìn wǒ nǐ kàn zhe diǎn xiǎo yǔBà không tin tôi à. Bà trông Tiểu Vũ giúp nhé.
我和任小名的事情 不想把张放扯进来
HSK 7
0:03s
wǒ hé rèn xiǎo míng de shì qíng bù xiǎng bǎ zhāng fàng chě jìn láiChuyện giữa tôi và Ren Xiaoming Tôi không muốn kéo Trương Phóng vào
大后天上午十点半 一定帮我送到 大后天
HSK 3
0:03s
dà hòu tiān shàng wǔ shí diǎn bàn yí dìng bāng wǒ sòng dào dà hòu tiānSáng ngày kia lúc 10 giờ 30 nhất định phải giao đến cho tôi nhé Ngày kia á?
同城送 当天约就行 不用提前这么多天
HSK 6
0:03s
tóng chéng sòng dàng tiān yuē jiù xíng bù yòng tí qián zhè me duō tiānGiao nội thành đặt trong ngày là được rồi Không cần đặt trước nhiều ngày vậy đâu
我今天就要走了 麻烦你了
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān jiù yào zǒu le má fán nǐ leHôm nay tôi phải đi rồi Phiền anh nhé