Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 161 of 165
都七八十岁的人了
HSK 1
0:03s
dōu qī bā shí suì de rén leNgười ta đã bảy tám mươi tuổi rồi
还得靠种地来养活自己
HSK 7
0:03s
hái dé kào zhòng dì lái yǎng huó zì jǐvẫn phải làm ruộng mà sống
陈君航 你为什么不接我电话
HSK 3
0:03s
chén jūn háng nǐ wèi shén me bù jiē wǒ diàn huàTrần Quân Hàng Tại sao anh không nghe điện thoại tôi
方案呢 公关危机的方案是什么 还公啥关啊
HSK 7
0:03s
fāng àn ne gōng guān wēi jī de fāng àn shì shén me hái gōng shá guān aPhương án thì sao? Phương án xử lý khủng hoảng truyền thông là gì? Xử lý cái gì nữa
就这情况咋公也过不了这一关了 不是 那
HSK 6
0:03s
jiù zhè qíng kuàng zǎ gōng yě guò bù liǎo zhè yī guān le bú shì nàTình huống này, xử kiểu gì cũng không qua được đâu Không phải vậy... thì
免责 这什么意思啊 什么意思
HSK 2
0:03s
miǎn zé zhè shén me yì si a shén me yì siMiễn trách nhiệm Cái này nghĩa là gì vậy? Nghĩa là sao?
是背后各位金主的意思
HSK 5
0:03s
shì bèi hòu gè wèi jīn zhǔ de yì siĐó là ý của các nhà đầu tư phía sau
你开玩笑呢 没有
HSK 4
0:03s
nǐ kāi wán xiào ne méi yǒuAnh đang đùa à? Không đùa đâu
我这字要签了 我就 我什么都没有啦
HSK 6
0:03s
wǒ zhè zì yào qiān le wǒ jiù wǒ shén me dōu méi yǒu laNếu tôi ký vào đây Thì tôi... Tôi chẳng còn gì cả
你不签 那你就等着被起诉吧
HSK 7
0:03s
nǐ bù qiān nà nǐ jiù děng zhe bèi qǐ sù baMày không ký Thì cứ chờ bị kiện đi
就你干的那些损事儿啊 人神共愤
HSK 3
0:03s
jiù nǐ gàn de nà xiē sǔn shì ér a rén shén gòng fènNhững chuyện bẩn thỉu mày làm đó Trời người đều phẫn nộ
你也算创下历史纪录了
HSK 5
0:03s
nǐ yě suàn chuàng xià lì shǐ jì lù leMày cũng coi như lập kỷ lục lịch sử rồi đó
我行 你写不了 我为什么写不了
HSK 3
0:03s
wǒ xíng nǐ xiě bù liǎo wǒ wèi shén me xiě bù liǎoTôi được Anh viết không nổi đâu Sao tôi lại không viết được?
现在哪个出版社敢给你出书啊
HSK 4
0:03s
xiàn zài nǎ ge chū bǎn shè gǎn gěi nǐ chū shū aBây giờ nhà xuất bản nào dám in sách cho anh chứ
你人脉那么广 是不是 你路子那么野
HSK 7
0:03s
nǐ rén mài nà me guǎng shì bú shì nǐ lù zi nà me yěAnh quan hệ rộng thế Đúng không Anh đường đi nước bước rộng thế
你一定有办法的 潇然 潇然 省省吧
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng yǒu bàn fǎ de xiāo rán xiāo rán shěng shěng baAnh nhất định có cách mà, Tiêu Nhiên Tiêu Nhiên Thôi đi
但是如果 你就是不愿意撒嘴
HSK 4
0:03s
dàn shì rú guǒ nǐ jiù shì bù yuàn yì sā zuǐNhưng nếu mà Anh cứ không chịu buông tay
墙倒众人推
HSK 5
0:03s
qiáng dǎo zhòng rén tuīCây đổ thì khỉ tan đàn
我在台下跑前跑后
HSK 4
0:03s
wǒ zài tái xià pǎo qián pǎo hòuTôi chạy ngược chạy xuôi dưới sân khấu
你在台上人模狗样的
HSK 1
0:03s
nǐ zài tái shàng rén mó gǒu yàng deCòn anh trên sân khấu ra vẻ đàng hoàng lắm
当着全国人民的面撒谎
HSK 7
0:03s
dāng zhe quán guó rén mín de miàn sā huǎngNói dối trước mặt cả nước
就你这出身啊 能混到今天
HSK 6
0:03s
jiù nǐ zhè chū shēn a néng hùn dào jīn tiānVới cái xuất thân của anh Mà leo được đến ngày hôm nay
也算是祖上坟头冒青烟了
HSK 6
0:03s
yě suàn shì zǔ shàng fén tóu mào qīng yān leCũng coi như tổ tiên phù hộ lắm rồi
不认父母这种缺德事儿
HSK 5
0:03s
bù rèn fù mǔ zhè zhǒng quē dé shì érCái trò vô đạo đức chối bỏ cha mẹ đó