Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 17 of 165
谁愿意天天干伺候人的活
HSK 7
0:03s
shuí yuàn yì tiān tiān gān cì hòu rén de huóAi mà muốn ngày nào cũng đi hầu hạ người ta.
你这孩子真扫兴 哪儿不能写呀
HSK 7
0:03s
nǐ zhè hái zi zhēn sǎo xìng nǎ ér bù néng xiě yaCon này thật mất hứng. Chỗ nào chẳng viết được.
这不还给你腾地方呢吗
HSK 7
0:03s
zhè bù huán gěi nǐ téng dì fāng ne maĐây chẳng phải đang dọn chỗ cho mày đó sao
拉屎你催 洗澡你也催 你是催命的呀
HSK 5
0:03s
lā shǐ nǐ cuī xǐ zǎo nǐ yě cuī nǐ shì cuī mìng de yaĐi cầu cũng giục Tắm cũng giục Mày là thần thúc giục hay sao
你没大没小的你 你老花眼吗 你找抽啊你
HSK 5
0:03s
nǐ méi dà méi xiǎo de nǐ nǐ lǎo huā yǎn ma nǐ zhǎo chōu a nǐMày không biết trên dưới à, mày bị lão thị à Mày muốn ăn đòn à
我连个写作业的地方都没有 你在这儿干什么呀你
HSK 5
0:03s
wǒ lián gè xiě zuò yè de dì fāng dōu méi yǒu nǐ zài zhè ér gàn shén me ya nǐCon không có chỗ nào để làm bài hết Mày đứng đây làm gì vậy
你下次再骂我就抽你 我跟你说
HSK 5
0:03s
nǐ xià cì zài mà wǒ jiù chōu nǐ wǒ gēn nǐ shuōLần sau mày mà chửi tao là tao đánh đó Tao nói cho mày biết
可惜了五十六个国家 某人的专栏也停更喽
HSK 7
0:03s
kě xī le wǔ shí liù gè guó jiā mǒu rén de zhuān lán yě tíng gèng lóuTiếc thật, 56 quốc gia ấy mà chuyên mục của ai đó cũng ngừng cập nhật rồi
忙来忙去 给别人做嫁衣
HSK 3
0:03s
máng lái máng qù gěi bié rén zuò jià yīBận bịu suốt lại đi làm lợi cho người khác
如果每天都得这样活着 那还不如去死呢
HSK 4
0:03s
rú guǒ měi tiān dōu dé zhè yàng huó zhe nà hái bù rú qù sǐ neNếu ngày nào cũng phải sống như thế thì thà chết còn hơn
那理想这老私密的事儿 咋能写作文里头呢
HSK 5
0:03s
nà lǐ xiǎng zhè lǎo sī mì de shì ér zǎ néng xiě zuò wén lǐ tou neƯớc mơ là chuyện riêng tư lắm Sao lại viết vào bài văn được
铁子 今年到我家看去啊
HSK 2
0:03s
tiě zi jīn nián dào wǒ jiā kàn qù aBạn thân ơi Năm nay sang nhà tao xem đi nhé
你还真打呀 我腿瘸了
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn dǎ ya wǒ tuǐ qué leMày đánh thật à Chân tao gãy rồi
我们是收破烂的 你以为进货呢
HSK 3
0:03s
wǒ men shì shōu pò làn de nǐ yǐ wéi jìn huò neChúng tôi là người thu mua phế liệu Chị tưởng chúng tôi nhập hàng à
美艳 卖啥呢 卖破烂呢 走吧 走吧 烦死了
HSK 2
0:03s
měi yàn mài shá ne mài pò làn ne zǒu ba zǒu ba fán sǐ leMỹ Diễm, bán gì vậy Bán phế liệu đó Đi thôi, đi thôi Phiền chết đi được
受啥刺激了你这是
HSK 5
0:03s
shòu shá cì jī le nǐ zhè shìMày bị kích động cái gì vậy
都这点了你还没做饭啊
HSK 2
0:03s
dōu zhè diǎn le nǐ hái méi zuò fàn aGiờ này rồi mà mày chưa nấu cơm à
光顾着贪心 连日期都没看 我还卖出去一箱
HSK 7
0:03s
guāng gù zhe tān xīn lián rì qī dōu méi kàn wǒ hái mài chū qù yī xiāngChỉ lo tham lam Đến ngày hết hạn cũng không thèm xem Tao còn bán được cả một thùng
懒驴上磨屎尿多
HSK 7
0:03s
lǎn lǘ shàng mó shǐ niào duōLười như lừa, đến lúc làm việc lại đủ chuyện
等一下 每天都是这些破事
HSK 1
0:03s
děng yí xià měi tiān dōu shì zhè xiē pò shìĐợi tí Ngày nào cũng toàn chuyện vặt vãnh
没完没了 哪有什么理想
HSK 7
0:03s
méi wán méi liǎo nǎ yǒu shén me lǐ xiǎngKhông bao giờ dứt Lý tưởng cái gì chứ
你一会儿让我写作业 一会儿让我洗菜
HSK 3
0:03s
nǐ yī huì er ràng wǒ xiě zuò yè yī huì er ràng wǒ xǐ càiLúc thì bảo con làm bài tập Lúc thì bảo con rửa rau
你到底让我干吗 我今天不想揍你
HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ ràng wǒ gàn má wǒ jīn tiān bù xiǎng zòu nǐRốt cuộc mẹ muốn con làm gì Hôm nay mẹ không muốn đánh mày
你别没事找事听见没
HSK 1
0:03s
nǐ bié méi shì zhǎo shì tīng jiàn méiĐừng có rảnh mà gây chuyện, nghe chưa