Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 19 of 165
你把日记本藏起来 就是为了掩盖你抄袭的事实
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ rì jì běn cáng qǐ lái jiù shì wèi le yǎn gài nǐ chāo xí de shì shíAnh giấu cuốn nhật ký đi Chỉ để che giấu việc anh đã đạo văn
把这个事情做绝了 我完全可以把它烧了
HSK 7
0:03s
bǎ zhè ge shì qíng zuò jué le wǒ wán quán kě yǐ bǎ tā shāo leLàm chuyện này đến cùng Anh hoàn toàn có thể đốt nó đi
那我是不是应该还要谢谢你呀 刘老师
HSK 5
0:03s
nà wǒ shì bú shì yīng gāi hái yào xiè xiè nǐ ya liú lǎo shīVậy tôi có nên cảm ơn anh đúng không Thầy Lưu ơi
我谢谢你偷了我的日记 没有把它烧掉
HSK 6
0:03s
wǒ xiè xiè nǐ tōu le wǒ de rì jì méi yǒu bǎ tā shāo diàoCảm ơn anh đã ăn trộm nhật ký của tôi Mà không đốt nó đi
你别这么跟我说话 那我应该怎么说
HSK 3
0:03s
nǐ bié zhè me gēn wǒ shuō huà nà wǒ yīng gāi zěn me shuōĐừng nói chuyện với anh kiểu đó Vậy tôi phải nói thế nào
那要不你教教我 我该怎么说
HSK 1
0:03s
nà yào bù nǐ jiào jiào wǒ wǒ gāi zěn me shuōVậy thì anh dạy tôi đi Tôi phải nói thế nào
把这日记本给拿出去 那我就完了
HSK 3
0:03s
bǎ zhè rì jì běn gěi ná chū qù nà wǒ jiù wán lemang cuốn nhật ký này ra ngoài thì tôi tiêu thật
不是说这药不好不能吃吗
HSK 2
0:03s
bú shì shuō zhè yào bù hǎo bù néng chī maKhông phải cậu bảo thuốc này không tốt sao
我只能再给他最后一次机会
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ néng zài gěi tā zuì hòu yī cì jī huìtôi đành cho anh ta thêm một cơ hội cuối
那你自己去找出版社
HSK 2
0:03s
nà nǐ zì jǐ qù zhǎo chū bǎn shèThì cậu tự đến nhà xuất bản
你再往前迈一步
HSK 6
0:03s
nǐ zài wǎng qián mài yī bùCậu mà tiến thêm một bước nữa
我就收回我刚才的话
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shōu huí wǒ gāng cái de huàtôi sẽ rút lại những gì vừa nói
再给我一天时间可以吗
HSK 1
0:03s
zài gěi wǒ yī tiān shí jiān kě yǐ maCho tôi thêm một ngày được không?
梦 咋了 我跟你打听个人呗
HSK 5
0:03s
mèng zǎ le wǒ gēn nǐ dǎ tīng gè rén beiMộng, có chuyện gì vậy? Tôi muốn hỏi anh về một người.
你还有啥印象不 周老师
HSK 4
0:03s
nǐ hái yǒu shá yìn xiàng bù zhōu lǎo shīAnh còn nhớ gì về cô không? Cô Châu.
小名 咋还没声了呢 你还在不
HSK 3
0:03s
xiǎo míng zǎ hái méi shēng le ne nǐ hái zài bùTiểu Danh? Sao im lặng vậy? Anh còn đó không?
你咋突然问起她呀 啥情况啊
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ tū rán wèn qǐ tā ya shá qíng kuàng aSao anh bỗng dưng hỏi về cô ấy vậy? Chuyện gì thế?
不打扰你了 到时候去庆州 我和你一块吃饭
HSK 4
0:03s
bù dǎ rǎo nǐ le dào shí hòu qù qìng zhōu wǒ hé nǐ yī kuài chī fànThôi không làm phiền anh nữa. Khi nào đến Khánh Châu, tôi mời anh ăn cơm.
你这篇作文写得不错
HSK 4
0:03s
nǐ zhè piān zuò wén xiě dé bù cuòBài văn này em viết khá lắm.
这是我给你的评语 直面自己
HSK 2
0:03s
zhè shì wǒ gěi nǐ de píng yǔ zhí miàn zì jǐĐây là nhận xét của cô cho em. Dũng cảm đối diện với bản thân.
当人直面自己的时候 还可以做到诚实
HSK 4
0:03s
dāng rén zhí miàn zì jǐ de shí hòu hái kě yǐ zuò dào chéng shíKhi con người dám đối diện với chính mình mà vẫn giữ được sự thành thật,
等你看完了 我们一起交流
HSK 4
0:03s
děng nǐ kàn wán le wǒ men yì qǐ jiāo liúKhi nào em đọc xong, chúng ta cùng nhau trao đổi nhé.
做你自己想做的事情
HSK 2
0:03s
zuò nǐ zì jǐ xiǎng zuò de shì qíngHãy làm những gì em muốn làm.
只要竭尽全力 就应该是幸福的
HSK 7
0:03s
zhǐ yào jié jìn quán lì jiù yīng gāi shì xìng fú deChỉ cần dốc hết sức mình thì đáng được hạnh phúc