Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 21 of 165
你啥意思啊 你为啥找周老师换座啊
HSK 4
0:03s
nǐ shá yì si a nǐ wèi shá zhǎo zhōu lǎo shī huàn zuò aMày có ý gì vậy Sao mày lại nhờ cô Châu đổi chỗ ngồi vậy
不是你哑巴了 我招你惹你了 你把话说清楚呗
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ yǎ ba le wǒ zhāo nǐ rě nǐ le nǐ bǎ huà shuō qīng chǔ beiMày câm à Tao có đụng chạm gì mày đâu Nói rõ ra đi
我哪知道你近视了
HSK 6
0:03s
wǒ nǎ zhī dào nǐ jìn shì leTao biết đâu mày bị cận
你实在不行赶紧配个眼镜去
HSK 5
0:03s
nǐ shí zài bù xíng gǎn jǐn pèi gè yǎn jìng qùMày không chịu được thì đi đo kính đi
就是不想搭理你 你烦不烦啊
HSK 4
0:03s
jiù shì bù xiǎng dā lǐ nǐ nǐ fán bù fán aTao chỉ không muốn dây với mày Mày có phiền không đấy
我到底哪儿得罪你了呀
HSK 7
0:03s
wǒ dào dǐ nǎ ér dé zuì nǐ le yaRốt cuộc tao đã làm gì mày vậy
看啥呢你 你属螃蟹的啊
HSK 7
0:03s
kàn shá ne nǐ nǐ shǔ páng xiè de aNhìn cái gì đấy Mày là con cua à
你咋还没走 你妈没来接你啊
HSK 3
0:03s
nǐ zǎ hái méi zǒu nǐ mā méi lái jiē nǐ aSao mày chưa về Mẹ mày không đến đón à
你说啥 没啥
HSK 1
0:03s
nǐ shuō shá méi sháMày nói gì Không có gì
好不容易走一次
HSK 2
0:03s
hǎo bù róng yì zǒu yī cìKhó khăn lắm mới được đi một lần
这么好看 这么有气质
HSK 6
0:03s
zhè me hǎo kàn zhè me yǒu qì zhìĐẹp thế này Lại còn có khí chất nữa
我说你这些优秀基因哪儿来的
HSK 6
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè xiē yōu xiù jī yīn nǎ ér lái deCon hỏi thật, gen tốt của dì lấy từ đâu vậy
你好 真有礼貌
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo zhēn yǒu lǐ màoChào cháu Lễ phép thật đấy
你叫什么名字呀 我叫任小名
HSK 5
0:03s
nǐ jiào shén me míng zì ya wǒ jiào rèn xiǎo míngCháu tên gì vậy? Cháu tên Nhậm Tiểu Danh ạ
小名 有时间到阿姨家里来做客
HSK 3
0:03s
xiǎo míng yǒu shí jiān dào ā yí jiā lǐ lái zuò kèTiểu Danh Rảnh thì ghé nhà dì chơi nhé
捅咕我干啥呀
HSK 5
0:03s
tǒng gū wǒ gàn shá yaHuých tôi làm gì vậy
卖了书 钱都归你
HSK 6
0:03s
mài le shū qián dōu guī nǐBán sách đi Tiền hết về tay mày
放着这么好的日子你不好好过 你想干啥呀你
HSK 5
0:03s
fàng zhe zhè me hǎo de rì zi nǐ bù hǎo hǎo guò nǐ xiǎng gàn shá ya nǐCuộc sống tốt thế mà mày không chịu sống cho đàng hoàng Mày muốn làm cái trò gì vậy
不就本书吗 你都把我写成那熊样了
HSK 6
0:03s
bù jiù běn shū ma nǐ dōu bǎ wǒ xiě chéng nà xióng yàng leChẳng qua chỉ là một cuốn sách thôi Mày viết tao xấu xí thế kia
这房产证的名字你不争 争个破书
HSK 5
0:03s
zhè fáng chǎn zhèng de míng zì nǐ bù zhēng zhēng gè pò shūCái tên trên sổ đỏ mày không tranh Lại đi tranh cái cuốn sách rách
那傻不啦叽 那都傻死了
HSK 6
0:03s
nà shǎ bù la jī nà dōu shǎ sǐ leNgốc vừa thôi Ngu hết phần người ta rồi
我又不是你 一个接一个地找
HSK 3
0:03s
wǒ yòu bú shì nǐ yí gè jiē yí gè dì zhǎoTao đâu phải mày Cứ người này rồi người kia
你赶紧回来 把你的救兵接走 送她回七道河子
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn huí lái bǎ nǐ de jiù bīng jiē zǒu sòng tā huí qī dào hé ziMày về ngay đi Đón cái người cứu viện của mày đi Đưa bà ấy về Thất Đạo Hà Tử
你们俩又怎么了 吵架了
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎ yòu zěn me le chǎo jià leHai người lại có chuyện gì vậy Cãi nhau rồi à