Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 20 of 165
那咱们改天再去
HSK 5
0:03s
nà zán men gǎi tiān zài qùVậy hôm khác mình đi vậy
你还愿意和我做朋友吗
HSK 3
0:03s
nǐ huán yuàn yì hé wǒ zuò péng yǒu maCậu vẫn muốn làm bạn với tớ không
你把这么大的秘密都告诉我了
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ zhè me dà de mì mì dōu gào sù wǒ leCậu đã kể cho tớ nghe bí mật lớn vậy
她才十二岁就死了
HSK 4
0:03s
tā cái shí èr suì jiù sǐ leCô ấy mới mười hai tuổi đã mất rồi
我以后要走遍 这个世界的每一个地方
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ hòu yào zǒu biàn zhè ge shì jiè de měi yí gè dì fāngSau này tớ sẽ đi khắp Mọi nơi trên thế giới này
我气我必须得回家给我弟做饭
HSK 4
0:03s
wǒ qì wǒ bì xū dé huí jiā gěi wǒ dì zuò fànTớ tức vì phải về nhà nấu cơm cho em thôi
女同学啊 你说实话 就是女同学呀
HSK 6
0:03s
nǚ tóng xué a nǐ shuō shí huà jiù shì nǚ tóng xué yaBạn gái mà Mày nói thật đi Bạn gái thật mà
不是 你 你干吗呀
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ nǐ gàn má yaKhông phải Mẹ... mẹ làm gì vậy
你揪我衣服干吗
HSK 7
0:03s
nǐ jiū wǒ yī fú gàn máMẹ túm áo con làm gì
你揪我衣服干什么 你干什么这么晚
HSK 7
0:03s
nǐ jiū wǒ yī fú gàn shén me nǐ gàn shén me zhè me wǎnMẹ túm áo con làm gì Về muộn thế này mày làm gì vậy
你看姐鞋上全是泥 肯定走了很远的路了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn jiě xié shàng quán shì ní kěn dìng zǒu le hěn yuǎn de lù leMẹ nhìn xem, giày chị đầy bùn kìa Chắc chắn đi bộ xa lắm rồi đó
面坨了加点水 再晚回来打断腿
HSK 5
0:03s
miàn tuó le jiā diǎn shuǐ zài wǎn huí lái dǎ duàn tuǐMì bị nở rồi, thêm chút nước vào Lần sau về muộn tao gãy giò cho
你赶紧吃完给我好好交代 你听见没
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn jǐn chī wán gěi wǒ hǎo hǎo jiāo dài nǐ tīng jiàn méiĂn xong mày phải giải thích rõ ràng cho tao Mày nghe thấy chưa
姐 妈今天做的面特好吃 特意给你留着的
HSK 6
0:03s
jiě mā jīn tiān zuò de miàn tè hǎo chī tè yì gěi nǐ liú zhe deChị ơi Mì mẹ nấu hôm nay ngon lắm Mẹ cố ý để phần cho chị đó
你这几天放学 咋都不跟我和张放一块走呢
HSK 3
0:03s
nǐ zhè jǐ tiān fàng xué zǎ dōu bù gēn wǒ hé zhāng fàng yī kuài zǒu neMấy ngày nay tan học Sao mày không đi cùng tao với Trương Phóng vậy
咋了我不跟你们一块走 你们不会走道了
HSK 2
0:03s
zǎ le wǒ bù gēn nǐ men yī kuài zǒu nǐ men bú huì zǒu dào leTao không đi cùng các mày thì sao Các mày không biết đường à
脱下来 不脱别想上学 没志气的东西
HSK 7
0:03s
tuō xià lái bù tuō bié xiǎng shàng xué méi zhì qì de dōng xīCởi ra Không cởi thì đừng hòng đi học Đồ không có chí khí
你给我脱下来 吗呀
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ tuō xià lái ma yaMày cởi ra cho tao Trời ơi
小小年纪收东西你
HSK 5
0:03s
xiǎo xiǎo nián jì shōu dōng xī nǐNhỏ tuổi mà đã nhận quà cáp
我当年就是没出息 收了人家件粉色衬衫
HSK 6
0:03s
wǒ dāng nián jiù shì méi chū xī shōu le rén jiā jiàn fěn sè chèn shānHồi đó tao cũng vì không có chí Nhận cái áo sơ mi hồng của người ta
你别指我 你别指我 给我
HSK 4
0:03s
nǐ bié zhǐ wǒ nǐ bié zhǐ wǒ gěi wǒĐừng chỉ vào tao, đừng chỉ vào tao Đưa đây cho tao
快点的 这人咋那么烦呢
HSK 4
0:03s
kuài diǎn de zhè rén zǎ nà me fán neNhanh lên Người này sao mà phiền thế không biết
这都脏了我咋吃嘛
HSK 6
0:03s
zhè dōu zāng le wǒ zǎ chī maDính bẩn hết rồi tao ăn kiểu gì đây
你妈煮的茶叶蛋 怎么这么好吃呢 是吧
HSK 5
0:03s
nǐ mā zhǔ de chá yè dàn zěn me zhè me hǎo chī ne shì baTrứng trà mẹ mày nấu Sao mà ngon thế không biết Đúng không