Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 29 of 165
总有一天你会走得远远的
HSK 3
0:03s
zǒng yǒu yī tiān nǐ huì zǒu dé yuǎn yuǎn deRồi sẽ có ngày con đi thật xa.
我就是想去外面的世界看一看
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng qù wài miàn de shì jiè kàn yī kànCon chỉ muốn ra ngoài kia nhìn thế giới một chút.
看着没 这表啊 嘎嘎防水 刚才戴的表
HSK 4
0:03s
kàn zhe méi zhè biǎo a gā gā fáng shuǐ gāng cái dài de biǎoNhìn thấy chưa Cái đồng hồ này Chống nước xịn lắm đó Cái đồng hồ vừa đeo đó
天天晃你的手腕子 别给晃折了
HSK 7
0:03s
tiān tiān huǎng nǐ de shǒu wàn zi bié gěi huǎng zhé leNgày nào cũng vẩy cổ tay như vậy Cẩn thận gãy tay bây giờ
我这表 还带年历的嘞 谁更年期
HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo hái dài nián lì de lei shuí gēng nián qīCái đồng hồ của tao Còn có lịch hàng năm nữa đó Ai đang mãn kinh
滚 看着没 更年期 经典语录 滚
HSK 5
0:03s
gǔn kàn zhe méi gēng nián qī jīng diǎn yǔ lù gǔnCút đi Thấy chưa Mãn kinh Câu nói kinh điển Cút đi
咋的你考啊 考市重点的今天没来
HSK 4
0:03s
zǎ de nǐ kǎo a kǎo shì zhòng diǎn de jīn tiān méi láiSao, em thi à? Đứa muốn thi trọng điểm hôm nay không đến
你不就是柏庶吗
HSK 2
0:03s
nǐ bù jiù shì bǎi shù maMày chính là Bai Shu mà
你不是活得好好的吗 我女儿没死
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì huó dé hǎo hǎo de ma wǒ nǚ ér méi sǐMày đang sống nhăn đó thôi Con gái tao không chết
不许说她死了
HSK 6
0:03s
bù xǔ shuō tā sǐ leKhông được nói nó chết
我女儿她没死
HSK 4
0:03s
wǒ nǚ ér tā méi sǐCon gái tao, nó không chết
妈妈只有你了
HSK 3
0:03s
mā mā zhǐ yǒu nǐ leMẹ chỉ còn có con thôi
再也不会给那个男人打电话了
HSK 3
0:03s
zài yě bú huì gěi nà ge nán rén dǎ diàn huà leSẽ không gọi cho tên đàn ông đó nữa
我 我 我 我 柏庶你在哪儿啊 你别吵吵了
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ wǒ wǒ bǎi shù nǐ zài nǎ ér a nǐ bié chǎo chǎo leTao... Tao... tao... tao... Bai Shu, mày đang ở đâu vậy? Thôi đừng có ầm ĩ nữa
监控室我都瞅着了 这家伙转悠一圈又一圈的
HSK 7
0:03s
jiān kòng shì wǒ dōu chǒu zhe le zhè jiā huo zhuàn yōu yī quān yòu yī quān deTao nhìn camera thấy hết rồi Thằng này cứ đi vòng vòng mãi
那窗帘都拉上了 人家愿意搭理你吗
HSK 7
0:03s
nà chuāng lián dōu lā shàng le rén jiā yuàn yì dā lǐ nǐ maRèm cửa kéo kín hết rồi Người ta thèm để ý đến mày không?
知道你是谁不啊 走吧
HSK 2
0:03s
zhī dào nǐ shì shuí bù a zǒu baNgười ta biết mày là ai không? Đi đi thôi
你要缺同学 我给你当同学行不行 走吧 不是
HSK 4
0:03s
nǐ yào quē tóng xué wǒ gěi nǐ dāng tóng xué xíng bù xíng zǒu ba bú shìMày thiếu bạn học thì Tao làm bạn học mày được không? Đi đi, không phải vậy...
什么你同学 赶紧 你 走走走 走吧
HSK 4
0:03s
shén me nǐ tóng xué gǎn jǐn nǐ zǒu zǒu zǒu zǒu baBạn học gì mày Mau lên Mày, đi đi đi Đi đi
听话才是好孩子 走吧
HSK 6
0:03s
tīng huà cái shì hǎo hái zi zǒu baNgoan ngoãn mới là đứa tốt Đi đi thôi
还瞅啥呀 人家愿意搭理你吗
HSK 7
0:03s
hái chǒu shá ya rén jiā yuàn yì dā lǐ nǐ maCòn nhìn gì nữa vậy? Người ta thèm để ý đến mày không?
刚才柏庶也过来哭了一鼻子
HSK 4
0:03s
gāng cái bǎi shù yě guò lái kū le yī bí ziBai Shu vừa qua đây khóc một trận đấy.
她可能嫌我丢人吧
HSK 7
0:03s
tā kě néng xián wǒ diū rén baCó lẽ cô ấy thấy em xấu hổ lắm.
我拿她当最好的朋友
HSK 4
0:03s
wǒ ná tā dāng zuì hǎo de péng yǒuEm coi cô ấy là bạn thân nhất.