Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 31 of 165
你再喊我工作都没了 柏庶
HSK 4
0:03s
nǐ zài hǎn wǒ gōng zuò dōu méi le bǎi shùMày la nữa tao mất việc đấy, Bai Shu
别让我搁这个小区 我再看着你 你知道不
HSK 7
0:03s
bié ràng wǒ gē zhè ge xiǎo qū wǒ zài kàn zhe nǐ nǐ zhī dào bùĐừng để tao phải ở lại cái khu này Mà còn phải nhìn mặt mày Mày hiểu không
谁稀罕来这地方 满地都是狗屎 你这
HSK 7
0:03s
shuí xī hǎn lái zhè dì fāng mǎn dì dōu shì gǒu shǐ nǐ zhèAi thèm đến cái chỗ này chứ Toàn phân chó khắp nơi Mày thì...
你灌啥水呀 有雪糕汤你不喝
HSK 7
0:03s
nǐ guàn shá shuǐ ya yǒu xuě gāo tāng nǐ bù hēMày uống nước gì vậy Có nước kem mà không chịu uống
谁知道你家连个冰箱都没有 都化成水了
HSK 4
0:03s
shuí zhī dào nǐ jiā lián gè bīng xiāng dōu méi yǒu dōu huà chéng shuǐ leAi ngờ nhà mày không có cái tủ lạnh nào Tan hết thành nước rồi
小花猫踩了一脚狗屎 你真够可以的
HSK 6
0:03s
xiǎo huā māo cǎi le yī jiǎo gǒu shǐ nǐ zhēn gòu kě yǐ deMèo con dẫm phải phân chó rồi Mày thật sự hết chỗ nói
只要你不骗我 永远不说都行
HSK 5
0:03s
zhǐ yào nǐ bù piàn wǒ yǒng yuǎn bù shuō dōu xíngMiễn là cậu không lừa tớ Không bao giờ nói cũng được.
我妈也老打我你不用不好意思
HSK 3
0:03s
wǒ mā yě lǎo dǎ wǒ nǐ bù yòng bù hǎo yì sīMẹ tớ cũng hay đánh tớ, cậu đừng ngại.
我说好吧 那我就是在跟你对着干
HSK 4
0:03s
wǒ shuō hǎo ba nà wǒ jiù shì zài gēn nǐ duì zhe gànTớ nói thôi được rồi, vậy thì tớ đang chống đối bà đó.
你妈 以后提她就说那人
HSK 4
0:03s
nǐ mā yǐ hòu tí tā jiù shuō nà rénMẹ cậu... Sau này nhắc đến bà thì gọi là "bà ta" nhé.
当着外人一套 回家另一套
HSK 4
0:03s
dāng zhe wài rén yī tào huí jiā lìng yī tàoTrước mặt người ngoài một kiểu Về nhà lại một kiểu khác
哪怕只有一个朋友 也要把人撵走
HSK 5
0:03s
nǎ pà zhǐ yǒu yí gè péng yǒu yě yào bǎ rén niǎn zǒuDù chỉ một người bạn thôi Cũng phải đuổi đi cho bằng được
我整个人我所有的想法 她都要知道 都要控制
HSK 5
0:03s
wǒ zhěng gè rén wǒ suǒ yǒu de xiǎng fǎ tā dōu yào zhī dào dōu yào kòng zhìToàn bộ con người tôi, mọi suy nghĩ của tôi Bà ta đều phải biết hết Đều phải kiểm soát hết
她可控制不了我
HSK 5
0:03s
tā kě kòng zhì bù liǎo wǒBà ta không kiểm soát được tôi đâu
以后啊 你别在那废纸上 一片一片地写日记了
HSK 4
0:03s
yǐ hòu a nǐ bié zài nà fèi zhǐ shàng yī piàn yī piàn dì xiě rì jì leTừ nay trở đi cậu đừng viết nhật ký trên mấy tờ giấy vụn nữa nhé
有个事儿跟你商量 你说
HSK 4
0:03s
yǒu gè shì ér gēn nǐ shāng liáng nǐ shuōCó chuyện muốn bàn với chị Chị nói đi
不过也不是说就没的玩了
HSK 4
0:03s
bù guò yě bú shì shuō jiù méi de wán leNhưng cũng không phải là hết cách
你这官司到底是打给谁看的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè guān sī dào dǐ shì dǎ gěi shuí kàn devụ kiện này rốt cuộc chị đánh cho ai xem?
我跟你说啊 开庭前你嘴一定要严
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a kāi tíng qián nǐ zuǐ yí dìng yào yánTao nói cho mày nghe Trước khi ra tòa mày phải kín miệng
他们会合起伙来对付你的
HSK 7
0:03s
tā men huì hé qǐ huǒ lái duì fù nǐ deChúng sẽ bắt tay nhau đối phó với mày đó
已经转到高级病房去了 没啥大事儿
HSK 5
0:03s
yǐ jīng zhuǎn dào gāo jí bìng fáng qù le méi shá dà shì érĐã chuyển lên phòng bệnh cao cấp rồi Không có gì nghiêm trọng đâu
一直涨呢 都你弄的
HSK 5
0:03s
yì zhí zhǎng ne dōu nǐ nòng deCứ tăng mãi không ngừng Tất cả là do chị đó
开庭 开什么庭啊 他没跟你说啊
HSK 7
0:03s
kāi tíng kāi shén me tíng a tā méi gēn nǐ shuō aRa tòa Ra tòa gì cơ Anh ấy không nói với chị à
你就跟那抽了疯的熊瞎子似的
HSK 7
0:03s
nǐ jiù gēn nà chōu le fēng de xióng xiā zi shì deMày trông như con gấu điên ấy.