Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 79 of 165
没关系啊 这事可以双标
HSK 7
0:03s
méi guān xì a zhè shì kě yǐ shuāng biāoKhông sao mà Chuyện này có thể áp dụng hai tiêu chuẩn
我对你不能有秘密 但你可以有
HSK 5
0:03s
wǒ duì nǐ bù néng yǒu mì mì dàn nǐ kě yǐ yǒuTôi không được giấu bí mật với bạn Nhưng bạn thì được
不 不能双标
HSK 7
0:03s
bù bù néng shuāng biāoKhông Không thể hai tiêu chuẩn được
如果你知道 我不会嘲笑你的 我肯定不会嘲笑你
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ zhī dào wǒ bú huì cháo xiào nǐ de wǒ kěn dìng bú huì cháo xiào nǐNếu bạn biết rồi Tôi sẽ không chế giễu bạn đâu Tôi chắc chắn sẽ không chế giễu bạn
也不能用同情的眼光看我
HSK 6
0:03s
yě bù néng yòng tóng qíng de yǎn guāng kàn wǒCũng không được nhìn tôi bằng ánh mắt thương cảm
那 到底啥事啊
HSK 4
0:03s
nà dào dǐ shá shì aVậy thì Rốt cuộc là chuyện gì vậy?
你从来没邀请过我 这不是我家
HSK 4
0:03s
nǐ cóng lái méi yāo qǐng guò wǒ zhè bú shì wǒ jiāMà chưa bao giờ mời tôi đến Đây không phải nhà tôi
就像拉城那个 也不是我家
HSK 3
0:03s
jiù xiàng lā chéng nà ge yě bú shì wǒ jiāGiống cái ở La Thành vậy Cũng không phải nhà tôi
那你可把我想得太善良了
HSK 5
0:03s
nà nǐ kě bǎ wǒ xiǎng dé tài shàn liáng leCậu nghĩ tôi tốt bụng quá rồi đấy
我哪有那么多心思 同情你啊
HSK 7
0:03s
wǒ nǎ yǒu nà me duō xīn sī tóng qíng nǐ aTôi đâu có nhiều tâm tư đến vậy Mà thương hại cậu chứ
但这床总比我那沙发强多了
HSK 4
0:03s
dàn zhè chuáng zǒng bǐ wǒ nà shā fā qiáng duō leNhưng cái giường này vẫn hơn cái ghế sofa của tôi nhiều
我不是葛文君亲生的孩子
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì gé wén jūn qīn shēng de hái ziTôi không phải con ruột của Ge Wenjun
穿她穿过的衣服
HSK 6
0:03s
chuān tā chuān guò de yī fúMặc quần áo của đứa con đó đã mặc.
只是不能睡她睡过的床
HSK 3
0:03s
zhǐ shì bù néng shuì tā shuì guò de chuángChỉ là không được ngủ trên chiếc giường nó đã ngủ.
每天几点睡 几点起
HSK 3
0:03s
měi tiān jǐ diǎn shuì jǐ diǎn qǐMấy giờ ngủ mỗi ngày, mấy giờ thức dậy,
几点吃饭 几点学习 都由她来管控
HSK 4
0:03s
jǐ diǎn chī fàn jǐ diǎn xué xí dōu yóu tā lái guǎn kòngmấy giờ ăn, mấy giờ học, tất cả đều do bà ấy kiểm soát.
去不同的地方要换不同的拖鞋
HSK 5
0:03s
qù bù tóng de dì fāng yào huàn bù tóng de tuō xiéĐi chỗ khác nhau phải đổi dép khác nhau.
她走过的地方 她都要亲自擦洗干净
HSK 5
0:03s
tā zǒu guò de dì fāng tā dōu yào qīn zì cā xǐ gān jìngNhững chỗ tôi đã đi qua, bà ấy đều phải tự tay lau rửa sạch sẽ.
让我站在旁边看
HSK 2
0:03s
ràng wǒ zhàn zài páng biān kànBắt tôi đứng bên cạnh nhìn.
一 一遍一遍地
HSK 2
0:03s
yī yī biàn yī biàn dìMột... lần này qua lần khác...
一把尿地养到现在这么大
HSK 7
0:03s
yī bǎ niào dì yǎng dào xiàn zài zhè me dàNuôi con lớn đến tận bây giờ
给你找最好的医生开刀
HSK 3
0:03s
gěi nǐ zhǎo zuì hǎo de yī shēng kāi dāoCũng tìm bác sĩ giỏi nhất mổ cho con
你感冒发烧生病
HSK 3
0:03s
nǐ gǎn mào fā shāo shēng bìngCon cảm sốt, ốm đau
我不吃饭 不睡觉 没日没夜地守着你
HSK 5
0:03s
wǒ bù chī fàn bù shuì jiào méi rì méi yè dì shǒu zhe nǐMẹ không ăn, không ngủ Thức ngày thức đêm bên con