Vanished Name poster

Vanished Name

隐身的名字

TV Series3,959 clips

一个随意的名字。一个被偷走的名字。一个不属于她的名字。一个不敢再提起的名字。一个从不曾被忘记的名字。任小名一直很讨厌自己的名字,但即使再讨厌,那也是她在这个世界上存在的证明,是她成为她自己的前提。她要把被偷走的名字抢回来。这个名字不仅仅属于她自己,也属于很多人。那些隐身的名字,湮没在柴米油盐的烟火里,品头论足的批评里,漫长难熬的岁月里,失去了身份。但总有人记得她们,也总有人沿着她们的脚步继续走下去,直到她们的名字被所有人看见。一个关于两代女性的挣扎与救赎的故事。

Video Dialogue Clips from Vanished Name

3,959 clips · Page 92 of 165
你就说我逞能跟别人打赌来着
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shuō wǒ chěng néng gēn bié rén dǎ dǔ lái zheMày cứ nói tao ham hố đi cá cược với người ta
你这赌打得可真够贵的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè dǔ dǎ dé kě zhēn gòu guì deCái vụ cá cược này tốn kém thật đấy
已经干出去两千多了 那赶紧走 这钱我付不起
HSK 4
0:03s
yǐ jīng gàn chū qù liǎng qiān duō le nà gǎn jǐn zǒu zhè qián wǒ fù bù qǐĐã tốn hơn hai nghìn rồi Thế thì đi nhanh đi Tao không trả nổi đâu
那 那你跟你妈说 这钱我肯定还她
HSK 4
0:03s
nà nà nǐ gēn nǐ mā shuō zhè qián wǒ kěn dìng hái tāThế... thế mày nói với mẹ mày đi Tiền này tao nhất định sẽ trả lại
你今天得住院观察 怎么着也瞒不过去
HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān dé zhù yuàn guān chá zěn me zhe yě mán bù guò qùHôm nay mày phải nằm viện theo dõi Kiểu gì cũng giấu không được đâu
你今天要是走 以后咱们谁也不认识谁 听到没
HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān yào shì zǒu yǐ hòu zán men shuí yě bù rèn shí shuí tīng dào méiHôm nay mày mà đi Sau này tao với mày không quen biết nhau nữa Nghe thấy chưa
你不是那个人亲生的你也说了
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì nà ge rén qīn shēng de nǐ yě shuō leCon còn nói cả chuyện mẹ không phải con ruột của ông ấy
你不是那个人亲生的你也说了
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì nà ge rén qīn shēng de nǐ yě shuō leCậu kể cả chuyện mình không phải con ruột à?
对不起 孩子 阿姨不应该
HSK 3
0:03s
duì bù qǐ hái zi ā yí bù yīng gāiXin lỗi con nhé. Cô không nên...
在你面前 提那两个字
HSK 4
0:03s
zài nǐ miàn qián tí nà liǎng gè zì...trước mặt con... ...nhắc đến hai chữ đó.
又勾起你的伤心事儿
HSK 7
0:03s
yòu gōu qǐ nǐ de shāng xīn shì érLại khơi gợi chuyện buồn của con.
你变态吧 喜欢看人吵架
HSK 6
0:03s
nǐ biàn tài ba xǐ huān kàn rén chǎo jiàCậu biến thái à. Thích nhìn người ta cãi nhau.
你喜欢你来受着 我受不了她
HSK 4
0:03s
nǐ xǐ huān nǐ lái shòu zhe wǒ shòu bù liǎo tāCậu thích thì cậu chịu đi. Tớ chịu hết nổi bà ấy rồi.
我真想管你叫一声妈妈
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn xiǎng guǎn nǐ jiào yī shēng mā māCon thật sự muốn gọi cô một tiếng mẹ.
比之前那个质量好多了
HSK 4
0:03s
bǐ zhī qián nà ge zhì liàng hǎo duō leChất lượng tốt hơn hẳn cái đứa trước.
也不知道这个能不能退货
HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào zhè ge néng bù néng tuì huòKhông biết đứa này có trả hàng được không.
可是我不能再管别人叫妈妈了
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ bù néng zài guǎn bié rén jiào mā mā leNhưng con không thể gọi người khác là mẹ nữa.
你看人家都想管你叫亲妈了 你可不能背叛我们
HSK 7
0:03s
nǐ kàn rén jiā dōu xiǎng guǎn nǐ jiào qīn mā le nǐ kě bù néng bèi pàn wǒ menMẹ xem người ta muốn gọi mẹ là mẹ ruột kìa. Mẹ không được phản bội tụi con đâu đấy.
我俩在外头租房子这事儿 你不许说出去 你哎个屁
HSK 6
0:03s
wǒ liǎ zài wài tou zū fáng zi zhè shì ér nǐ bù xǔ shuō chū qù nǐ āi gè pìChuyện hai đứa con thuê nhà bên ngoài ấy. Mẹ không được nói ra ngoài đâu. Mày cứ lèm bèm cái gì.
市场那地方多乱呀 咱不能住那儿
HSK 5
0:03s
shì chǎng nà dì fāng duō luàn ya zán bù néng zhù nà érKhu chợ đó lộn xộn lắm. Mình không ở đó được đâu.
一会儿阿姨陪着你 去屋子里把东西都收拾一下
HSK 4
0:03s
yī huì er ā yí péi zhe nǐ qù wū zi lǐ bǎ dōng xī dōu shōu shí yī xiàLát nữa cô đi cùng con. Vào phòng thu dọn đồ đạc một chút.
我知道 朋友意味着什么
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào péng yǒu yì wèi zhe shén meCô biết. Bạn bè nghĩa là gì.
把你的被褥从屋里搬出来 从今天起 你睡沙发
HSK 3
0:03s
bǎ nǐ de bèi rù cóng wū lǐ bān chū lái cóng jīn tiān qǐ nǐ shuì shā fāMang chăn gối của mày ra khỏi phòng đi Từ hôm nay Mày ngủ ghế sofa
你姐和柏庶姐姐睡你屋
HSK 1
0:03s
nǐ jiě hé bǎi shù jiě jiě shuì nǐ wūChị mày và chị Bách Thứ ngủ phòng mày