Lady Liberty poster

Lady Liberty

爱情没有神话

TV Series5,021 clips

林展翘是一位经济独立、思想成熟的都市女性,身边追求者不断,但她一直过着单身独居的生活。其实她不是排斥婚姻,只是不愿将就,内心一直渴望着一份真正的爱情与纯粹的婚姻。林展翘与何德璋相识后,两人起初虽互有误解,但当他们在爱情、事业中一起经历成长与选择后,终于认清对方就是自己的理想爱人。在克服现实的阻碍后,两人准备踏入婚姻殿堂。林展翘的女性朋友们也在各自做出生活的抉择后,找到了完美的人生归宿。最终她们重新领悟了爱情与婚姻的真谛,过上了普通而幸福、平凡而不平庸的生活。

Video Dialogue Clips from Lady Liberty

5,021 clips · Page 163 of 210
她知道她上哪儿能找着我
HSK 1
0:03s
tā zhī dào tā shàng nǎ ér néng zhǎo zháo wǒBà ấy biết tìm ba ở đâu
我跟她生活习惯不一样
HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shēng huó xí guàn bù yí yàngBa và bà ấy thói quen sống khác nhau
那现在她病倒了 也不能跑来找我了
HSK 2
0:03s
nà xiàn zài tā bìng dào le yě bù néng pǎo lái zhǎo wǒ leGiờ bà ấy ngã bệnh rồi Không thể chạy đến tìm ba được nữa
其实你一直都是很关心她的对吗
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ yì zhí dōu shì hěn guān xīn tā de duì maThật ra ba luôn quan tâm đến mẹ, đúng không?
可惜我做不到她想要的那种关心
HSK 4
0:03s
kě xī wǒ zuò bú dào tā xiǎng yào de nà zhǒng guān xīnTiếc là ba không làm được kiểu quan tâm mà bà ấy muốn
家人们 你们不回来吃饭吗
HSK 2
0:03s
jiā rén men nǐ men bù huí lái chī fàn maMọi người ơi, không về ăn cơm à?
我刚问她们 她们都不回来吃饭
HSK 3
0:03s
wǒ gāng wèn tā men tā men dōu bù huí lái chī fànEm vừa hỏi mấy đứa kia, chúng nó không về ăn cơm đâu.
你个搞装修的你怎么知道的
HSK 5
0:03s
nǐ gè gǎo zhuāng xiū de nǐ zěn me zhī dào deAnh làm nghề xây dựng mà biết gì chuyện này?
你在这个公司我不得关注一下
HSK 6
0:03s
nǐ zài zhè ge gōng sī wǒ bù dé guān zhù yī xiàEm làm ở công ty đó, anh phải để ý chứ.
也是我需要关心的人
HSK 3
0:03s
yě shì wǒ xū yào guān xīn de réncũng là người anh phải quan tâm.
你还没找到新女朋友啊 没有看上的
HSK 2
0:03s
nǐ hái méi zhǎo dào xīn nǚ péng yǒu a méi yǒu kàn shàng deAnh vẫn chưa tìm được bạn gái mới à? Chưa có ai ưng mắt.
年纪大了 还是得挑剔点
HSK 7
0:03s
nián jì dà le hái shì dé tiāo tī diǎnTuổi cũng lớn rồi, phải kén chọn một chút chứ.
像你们这种小公司出了问题
HSK 3
0:03s
xiàng nǐ men zhè zhǒng xiǎo gōng sī chū le wèn tíMấy công ty nhỏ như các em mà có chuyện
我是想跟林展翘说一声
HSK 3
0:03s
wǒ shì xiǎng gēn lín zhǎn qiào shuō yī shēnglà muốn nói chuyện với Lin Zhanqiao,
当然了 大忙我也帮不上
HSK 3
0:03s
dāng rán le dà máng wǒ yě bāng bù shàngTất nhiên, việc lớn anh cũng không làm được,
力所能及的就是能投点钱
HSK 7
0:03s
lì suǒ néng jí de jiù shì néng tóu diǎn qiántrong tầm tay thì chỉ là góp chút vốn thôi.
她帮你的忙 我帮她的忙
HSK 2
0:03s
tā bāng nǐ de máng wǒ bāng tā de mángCô ấy giúp anh, tôi giúp cô ấy,
人的一生啊 就是互相帮忙这点事
HSK 4
0:03s
rén de yī shēng a jiù shì hù xiāng bāng máng zhè diǎn shìCuộc đời con người mà, chẳng qua là giúp đỡ lẫn nhau thôi.
我就特别愿意帮助别人
HSK 3
0:03s
wǒ jiù tè bié yuàn yì bāng zhù bié rénlà vì tôi rất sẵn lòng giúp người khác.
也特别地主动找别人帮助我
HSK 5
0:03s
yě tè bié dì zhǔ dòng zhǎo bié rén bāng zhù wǒVà cũng chủ động nhờ người khác giúp mình.
等她回来你问问她吧 别问了
HSK 2
0:03s
děng tā huí lái nǐ wèn wèn tā ba bié wèn leĐợi cô ấy về rồi anh hỏi đi. Thôi đừng hỏi nữa.
她要不要是她的事
HSK 1
0:03s
tā yào bù yào shì tā de shìCô ấy nhận hay không là chuyện của cô ấy.
但是咱们是不是 应该有咱们的态度
HSK 4
0:03s
dàn shì zán men shì bú shì yīng gāi yǒu zán men de tài dùNhưng chúng ta đúng không, cũng nên thể hiện thái độ của mình chứ.
还有人愿意帮她 支持她
HSK 4
0:03s
hái yǒu rén yuàn yì bāng tā zhī chí tāvẫn có người sẵn sàng giúp và ủng hộ cô ấy.