The Dark Romance poster

The Dark Romance

危险关系

TV Series2,941 clips

36岁的大学讲师颜聆(孙俪 饰),正处于竞评副教授的关键节点。然而就在此时,学生李长宁(廖银玥 饰)突然在校园纵火发狂,颜聆也因此陷入舆论漩涡,遭受来自学校和社会的双重压力。同一天,发小简蕾蕾(夏星 饰)意外自杀,更背上挪用公款的嫌疑。颜聆的人生,瞬间跌入谷底。   转机也随之而来。顺着蕾蕾身上诡异的纹身,颜聆发现闺蜜的未婚夫夏燚(戚九洲 饰)身上疑点重重,而李长宁发狂的真实原因,也与男友徐枫(吴念轩 饰)息息相关。在调查“学生发疯”与“闺蜜之死”的过程中,精神科医生罗梁(吴慷仁 饰)悄然走入她的生活。他帅气、贴心,既在颜聆追查真相时给予支持,又帮她排解生活中的烦恼,堪称“完美男友”。就在颜聆一步步沦陷之际,她却意外得知,罗梁竟是传闻中推广情感操控术的老手。她要如何挣脱这场精心编织的骗局?

Video Dialogue Clips from The Dark Romance

2,941 clips · Page 71 of 123
原来那个网站特别火 好多人都说要拜这个先生为师
HSK 4
0:03s
yuán lái nà ge wǎng zhàn tè bié huǒ hǎo duō rén dōu shuō yào bài zhè ge xiān shēng wèi shīTrang web đó rất nổi. Rất nhiều người nói họ muốn làm học trò của Tiên Sinh đó.
可是后来也不知道怎么了 这个先生就突然消失了
HSK 5
0:03s
kě shì hòu lái yě bù zhī dào zěn me le zhè ge xiān shēng jiù tū rán xiāo shī leNhưng sau đó không biết tại sao mà Tiên Sinh đột nhiên biến mất.
这好多人就说这个先生 是不是出事了
HSK 3
0:03s
zhè hǎo duō rén jiù shuō zhè ge xiān shēng shì bú shì chū shì leRất nhiều người nói có khi nào Tiên Sinh đã gặp chuyện rồi không.
它 它 它怎么就找不着了呢
HSK 2
0:03s
tā tā tā zěn me jiù zhǎo bù zhe le neSao... Sao lại không tìm ra?
不是 哥们 我跟你说 我说的都是真的 你相信我
HSK 3
0:03s
bú shì gē men wǒ gēn nǐ shuō wǒ shuō de dōu shì zhēn de nǐ xiāng xìn wǒKhoan đã, anh bạn. Tôi nói với anh nhé. Những gì tôi nói đều là sự thật. Anh phải tin tôi.
真的 不是 我跟你说 那个网站我都有截图
HSK 3
0:03s
zhēn de bú shì wǒ gēn nǐ shuō nà ge wǎng zhàn wǒ dōu yǒu jié túThực sự không phải. Tôi nói với anh nhé. Tôi có ảnh chụp màn hình của trang web đó.
你们可以自己看 真的
HSK 2
0:03s
nǐ men kě yǐ zì jǐ kàn zhēn deCác anh có thể tự xem, là thật đấy.
你好 请问罗梁医生在吗
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo qǐng wèn luó liáng yī shēng zài maXin chào. Có bác sĩ La Lương ở đó không?
他去港岛了 上午刚走的
HSK 3
0:03s
tā qù gǎng dǎo le shàng wǔ gāng zǒu deAnh ấy đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc rồi. Mới đi lúc sáng.
珊珊平时明明很乖的
HSK 7
0:03s
shān shān píng shí míng míng hěn guāi deBình thường San San rất ngoan.
如果这样 不是应该把她们俩隔离开吗
HSK 7
0:03s
rú guǒ zhè yàng bú shì yīng gāi bǎ tā men liǎ gé lí kāi maNếu vậy thì nên tách hai cô bé đó ra chứ.
阿徐你不要抢别人东西
HSK 5
0:03s
ā xú nǐ bú yào qiǎng bié rén dōng xīTừ, đừng giật đồ của người khác.
没事了 没事了
HSK 1
0:03s
méi shì le méi shì leKhông sao đâu, không sao đâu.
放手吧 阿徐 阿徐 你听到没有
HSK 1
0:03s
fàng shǒu ba ā xú ā xú nǐ tīng dào méi yǒuThả ra đi. Từ. Từ. Cháu có nghe không?
是不是小徐拿走了你的东西
HSK 1
0:03s
shì bú shì xiǎo xú ná zǒu le nǐ de dōng xīCó phải Từ đã lấy đồ của cháu không?
没事 没事的
HSK 1
0:03s
méi shì méi shì deKhông sao đâu. Không sao đâu.
我有艾滋 你不怕我传染你啊
HSK 6
0:03s
wǒ yǒu ài zī nǐ bù pà wǒ chuán rǎn nǐ aTôi bị HIV. Không sợ bị tôi lây bệnh à?
阿珊的状态不是很好
HSK 5
0:03s
ā shān de zhuàng tài bú shì hěn hǎoTình trạng của San không được tốt lắm.
是想找个女人来照顾我
HSK 3
0:03s
shì xiǎng zhǎo gè nǚ rén lái zhào gù wǒtôi chỉ muốn tìm một người phụ nữ để chăm sóc tôi.
想死都没法舒舒服服 安安乐乐
HSK 4
0:03s
xiǎng sǐ dōu méi fǎ shū shū fú fú ān ān lè lèmuốn chết cũng không chết thoải mái, vui vẻ được.
我刚知道你去港岛了 等你回来
HSK 3
0:03s
wǒ gāng zhī dào nǐ qù gǎng dǎo le děng nǐ huí lái[Tôi mới biết anh đã đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc.] [Khi nào anh về,]
可否我们能见面谈一次
HSK 4
0:03s
kě fǒu wǒ men néng jiàn miàn tán yī cì[chúng ta có thể gặp nhau nói chuyện một lần được không?]
她的事 以后别再烦我
HSK 4
0:03s
tā de shì yǐ hòu bié zài fán wǒSau này đừng làm phiền tôi về chuyện của nó nữa.
我身边没有亲人了
HSK 5
0:03s
wǒ shēn biān méi yǒu qīn rén leBên cạnh chú không còn người thân nào nữa.