The Dark Romance poster

The Dark Romance

危险关系

TV Series2,941 clips

36岁的大学讲师颜聆(孙俪 饰),正处于竞评副教授的关键节点。然而就在此时,学生李长宁(廖银玥 饰)突然在校园纵火发狂,颜聆也因此陷入舆论漩涡,遭受来自学校和社会的双重压力。同一天,发小简蕾蕾(夏星 饰)意外自杀,更背上挪用公款的嫌疑。颜聆的人生,瞬间跌入谷底。   转机也随之而来。顺着蕾蕾身上诡异的纹身,颜聆发现闺蜜的未婚夫夏燚(戚九洲 饰)身上疑点重重,而李长宁发狂的真实原因,也与男友徐枫(吴念轩 饰)息息相关。在调查“学生发疯”与“闺蜜之死”的过程中,精神科医生罗梁(吴慷仁 饰)悄然走入她的生活。他帅气、贴心,既在颜聆追查真相时给予支持,又帮她排解生活中的烦恼,堪称“完美男友”。就在颜聆一步步沦陷之际,她却意外得知,罗梁竟是传闻中推广情感操控术的老手。她要如何挣脱这场精心编织的骗局?

Video Dialogue Clips from The Dark Romance

2,941 clips · Page 98 of 123
她要是愿意的话 可以搬来跟我们一起住
HSK 4
0:03s
tā yào shì yuàn yì de huà kě yǐ bān lái gēn wǒ men yì qǐ zhùNếu bà ấy đồng ý, có thể chuyển đến ở cùng chúng ta.
我错过了很多跟她在一起的时光
HSK 6
0:03s
wǒ cuò guò le hěn duō gēn tā zài yì qǐ de shí guāngEm đã bỏ lỡ rất nhiều thời gian ở bên bà ấy.
当成是自己的妈妈那样对待的
HSK 5
0:03s
dàng chéng shì zì jǐ de mā mā nà yàng duì dài devới mẹ anh như là mẹ em vậy.
你刚刚说的话 要是让我妈听见
HSK 4
0:03s
nǐ gāng gāng shuō de huà yào shì ràng wǒ mā tīng jiànNếu mẹ anh nghe được lời em vừa nói,
这两天好像病得更厉害了
HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān hǎo xiàng bìng dé gèng lì hài lebệnh của cái Viện lại nặng hơn rồi.
那些药好像也不管用
HSK 7
0:03s
nà xiē yào hǎo xiàng yě bù guǎn yòngHình như số thuốc đó cũng không có tác dụng.
药起效是需要时间的
HSK 3
0:03s
yào qǐ xiào shì xū yào shí jiān deThuốc cần thời gian mới có tác dụng,
一天不能差 一颗不能少 知道吗
HSK 5
0:03s
yī tiān bù néng chà yī kē bù néng shǎo zhī dào maKhông được thiếu ngày nào, không được thiếu viên nào, rõ chưa?
之后找个时间 我带她回去看看你
HSK 4
0:03s
zhī hòu zhǎo gè shí jiān wǒ dài tā huí qù kàn kàn nǐSau này có thời gian, con sẽ đưa cô ấy về gặp mẹ.
你不能要求每一个人 都像我一样了解你啊
HSK 3
0:03s
nǐ bù néng yāo qiú měi yí gè rén dōu xiàng wǒ yī yàng liǎo jiě nǐ aEm không thể bắt ai cũng phải hiểu em như anh đâu.
你的确就像是一个烫手山芋一样
HSK 5
0:03s
nǐ dí què jiù xiàng shì yí gè tàng shǒu shān yù yī yàngem là một củ khoai nóng bỏng tay.
也许我这么说 你会觉得很刺耳
HSK 7
0:03s
yě xǔ wǒ zhè me shuō nǐ huì jué de hěn cì ěrCó lẽ anh nói vậy, em sẽ cảm thấy rất khó nghe.
你就是一个主动去求爱的第三者
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shì yí gè zhǔ dòng qù qiú ài de dì sān zhěem là người thứ ba chủ động xin được yêu thương,
完全可以休息一段时间
HSK 4
0:03s
wán quán kě yǐ xiū xī yī duàn shí jiānem có thể nghỉ ngơi một thời gian.
也让外界这些声音静一静
HSK 6
0:03s
yě ràng wài jiè zhè xiē shēng yīn jìng yī jìngĐợi lời bàn tán bên ngoài lắng xuống,
换个环境 再重新出发
HSK 4
0:03s
huàn gè huán jìng zài chóng xīn chū fāem đổi một môi trường khác, bắt đầu lại từ đầu.
犯罪那个人又不是我
HSK 7
0:03s
fàn zuì nà ge rén yòu bú shì wǒNgười làm sai đâu phải em.
你这样跟我耍小朋友脾气 是没有用的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng gēn wǒ shuǎ xiǎo péng yǒu pí qì shì méi yǒu yòng deEm giở tính trẻ con với anh không có ích gì đâu.
就算不发生这些乱七八糟的事情
HSK 7
0:03s
jiù suàn bù fā shēng zhè xiē luàn qī bā zāo de shì qíngDù không xảy ra những chuyện này,
这说到底是你自己的事业
HSK 5
0:03s
zhè shuō dào dǐ shì nǐ zì jǐ de shì yèSuy cho cùng đây là sự nghiệp của em,
我只是帮你分析利弊
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì bāng nǐ fēn xī lì bìanh chỉ phân tích lợi, hại giúp em thôi.
所有的选择你自己决定
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de xuǎn zé nǐ zì jǐ jué dìngEm phải tự quyết định mọi lựa chọn của mình.
我不希望看到我的老婆受到委屈
HSK 6
0:03s
wǒ bù xī wàng kàn dào wǒ de lǎo pó shòu dào wěi qūAnh không muốn thấy vợ anh phải chịu ấm ức.
看到她满腔热血地回到学校
HSK 2
0:03s
kàn dào tā mǎn qiāng rè xuè dì huí dào xué xiàoNhìn cô ấy quay lại trường học với sự nhiệt huyết