The Heir poster

The Heir

家业

TV Series4,202 clips

明朝中期,一场贡墨案打破维持已久的徽州墨业格局,制墨百年世家李墨跌落神坛。李墨元气大伤,骆家墨业崛起,继李墨之后风光无两,最终因朝政牵连,也落得家败人亡。时光流转,李氏宗族八房幺女李祯为解决生计毅然走上制墨之路,凭借天资和努力成为徽州墨业黑马。骆家次子骆文谦为恢复家业筹谋布局,以一己之力搅动徽州墨业格局。他们二人与墨业新贵田墨家族斗智斗勇,李墨重回巅峰。海禁重开,面对海外墨业的挑战..

Video Dialogue Clips from The Heir

4,202 clips · Page 2 of 176
这往后李家总是要交到他手上的
HSK 6
0:03s
zhè wǎng hòu lǐ jiā zǒng shì yào jiāo dào tā shǒu shàng desau này Lý gia sớm muộn gì cũng sẽ do chàng ấy tiếp quản.
这鸡不知道怎么就跑出来了 没吓着你吧 绛月
HSK 6
0:03s
zhè jī bù zhī dào zěn me jiù pǎo chū lái le méi xià zhe nǐ ba jiàng yuèKhông biết sao con gà này lại chạy ra đây nữa. Không làm muội sợ chứ, Giáng Nguyệt?
能不能当心点啊
HSK 7
0:03s
néng bù néng dāng xīn diǎn aCó thể cẩn thận chút không?
不用 不用别人 我手快 马上就能宰了
HSK 7
0:03s
bù yòng bù yòng bié rén wǒ shǒu kuài mǎ shàng jiù néng zǎi leKhông cần, không cần người khác làm đâu. Tay chân ta nhanh nhẹn, làm thịt xong ngay thôi.
开席之前肯定来得及 二嫂 我帮你
HSK 4
0:03s
kāi xí zhī qián kěn dìng lái de jí èr sǎo wǒ bāng nǐChắc chắn sẽ kịp trước khi bữa tiệc bắt đầu. Nhị tẩu, ta giúp tẩu.
哪儿来的小叫花子 你赔我鱼灯
HSK 5
0:03s
nǎ ér lái de xiǎo jiào huā zi nǐ péi wǒ yú dēngTên ăn mày ở đâu chui ra vậy? Ngươi đền đèn cá cho ta.
就是你弄坏的 就是你弄坏的
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ nòng huài de jiù shì nǐ nòng huài deLà do ngươi làm hỏng. Là do ngươi làm hỏng.
你还不承认 赔我鱼灯
HSK 5
0:03s
nǐ hái bù chéng rèn péi wǒ yú dēngNgươi còn không chịu thừa nhận à? Đền đèn cá cho ta.
你们怎么欺负人 关你什么事
HSK 7
0:03s
nǐ men zěn me qī fù rén guān nǐ shén me shìSao các ngươi lại ức hiếp người khác vậy? Liên quan gì tới ngươi?
这小叫花子把我的鱼灯弄坏了 我不是故意的
HSK 4
0:03s
zhè xiǎo jiào huā zi bǎ wǒ de yú dēng nòng huài le wǒ bú shì gù yì deTên ăn mày này làm hỏng đèn cá của ta rồi. Ta không cố ý mà.
你若真想谢我 你也帮我一个忙吧
HSK 7
0:03s
nǐ ruò zhēn xiǎng xiè wǒ nǐ yě bāng wǒ yí gè máng baNếu huynh thật sự muốn cảm ơn ta thì huynh cũng giúp ta một việc đi.
气度非凡 黄大人见笑了
HSK 7
0:03s
qì dù fēi fán huáng dà rén jiàn xiào lephong thái phi phàm. Để Hoàng đại nhân chê cười rồi.
你们这是偷瓜 别走 你们站住
HSK 6
0:03s
nǐ men zhè shì tōu guā bié zǒu nǐ men zhàn zhùcòn các ngươi rõ ràng đang trộm dưa. Đừng đi. Đứng lại.
你的手臂受伤了 得立马止血
HSK 6
0:03s
nǐ de shǒu bì shòu shāng le dé lì mǎ zhǐ xuèCánh tay huynh bị thương rồi. Phải cầm máu ngay.
免得大人嫌我们招待不周 有劳你了
HSK 7
0:03s
miǎn de dà rén xián wǒ men zhāo dài bù zhōu yǒu láo nǐ letránh để đại nhân chê chúng ta tiếp đón không chu đáo. Muội vất vả rồi.
有人吗 没有人 没有人 过来吧
HSK 2
0:03s
yǒu rén ma méi yǒu rén méi yǒu rén guò lái baCó ai không? Không có ai, không có ai. Lại đây.
多谢大人提点
HSK 4
0:03s
duō xiè dà rén tí diǎnĐa tạ đại nhân đã chỉ bảo.
盼你们早日平安归来
HSK 7
0:03s
pàn nǐ men zǎo rì píng ān guī láimong các con sớm ngày bình an trở về.
老夫人安排得如此稳妥
HSK 7
0:03s
lǎo fū rén ān pái dé rú cǐ wěn tuǒLão phu nhân thu xếp ổn thỏa như vậy,
望你加倍努力 不负所托
HSK 7
0:03s
wàng nǐ jiā bèi nǔ lì bù fù suǒ tuōmong con cố gắng nhiều hơn, không phụ sự gửi gắm.
你等我研好墨 就给你涂上
HSK 7
0:03s
nǐ děng wǒ yán hǎo mò jiù gěi nǐ tú shàngHuynh chờ ta mài mực rồi bôi lên cho huynh.
不疼 一点也不疼
HSK 2
0:03s
bù téng yì diǎn yě bù téngKhông đau, không đau chút nào.
你再涂上两次便可大好了
HSK 7
0:03s
nǐ zài tú shàng liǎng cì biàn kě dà hǎo leHuynh bôi thêm vài lần là khỏi.
倒和我哥的差不多 你还识字
HSK 4
0:03s
dào hé wǒ gē de chà bu duō nǐ hái shí zìgiống ca ca của ta. Huynh còn biết chữ ư?