My Destiny poster

My Destiny

我的山与海

TV Series3,290 clips

来自西南山区玉县“神仙顶”的70后女孩方婉之,遭遇感情和家庭变故,20岁便从大学退学,辗转来到深圳。在打工初期时结识了闺蜜李娟、郝倩倩,三人携手面对风雨,随着深圳这片热土的发展,她们从打工到做外贸、再到自主创业玩具品牌,历经事业风波,以及黄耀东、颜子威等人的背叛,在深圳站稳了脚跟。方婉之始终坚持奋斗姿态,读夜大、学英语提高自己,也积极抓住改革开放浪潮和时代机遇,在不断清零的人生中奋斗不止。身边的人也在她影响下,有了美好归宿。当步入中年、公司顺利上市,她将企业交给团队打理,带着收养的孤儿方妙妙,与知己高翔一起回到故乡,就此安定在了命运起点神仙顶。

Video Dialogue Clips from My Destiny

3,290 clips · Page 135 of 138
我有一个朋友 他因为接受不了 资金缩水
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu yí gè péng yǒu tā yīn wèi jiē shòu bù liǎo zī jīn suō shuǐTôi có một người bạn, vì không chịu nổi tiền bị hao hụt,
精神上就出了问题 都住院了 还有更严重的呢
HSK 5
0:03s
jīng shén shàng jiù chū le wèn tí dōu zhù yuàn le hái yǒu gèng yán zhòng de nenên có vấn đề về tâm thần, phải nhập viện rồi. Còn có người nghiêm trọng hơn nữa.
炒股 炒股 她就知道炒股 老说有消息
HSK 6
0:03s
chǎo gǔ chǎo gǔ tā jiù zhī dào chǎo gǔ lǎo shuō yǒu xiāo xīChơi cổ phiếu, chơi cổ phiếu, chị ấy chỉ biết chơi cổ phiếu. Lúc nào cũng nói có tin,
安眠药 叫救护车
HSK 7
0:03s
ān mián yào jiào jiù hù chēThuốc ngủ. Gọi xe cấp cứu.
要是有安眠药 哪至于睡不着啊
HSK 7
0:03s
yào shì yǒu ān mián yào nǎ zhì yú shuì bù zhe aNếu có thuốc ngủ thì đâu đến mức không ngủ được.
我俩以为你想不开呢
HSK 4
0:03s
wǒ liǎ yǐ wéi nǐ xiǎng bù kāi neBọn em còn tưởng chị nghĩ quẩn.
两个星期没见到你人了 我跟李娟很担心你
HSK 3
0:03s
liǎng gè xīng qī méi jiàn dào nǐ rén le wǒ gēn lǐ juān hěn dān xīn nǐHai tuần không thấy chị đâu, em với Lý Quyên rất lo cho chị,
你不要刨根问底啦 最近倒霉 大环境不好
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào páo gēn wèn dǐ la zuì jìn dǎo méi dà huán jìng bù hǎoEm đừng hỏi kỹ như vậy nữa. Dạo này xui xẻo, thị trường không tốt.
回头碰上准消息 一把就回来了
HSK 6
0:03s
huí tóu pèng shàng zhǔn xiāo xī yī bǎ jiù huí lái leĐợi khi có tin chuẩn, một phát là gỡ lại ngay.
别在这儿执迷不悟了 我看就是这消息害得你
HSK 6
0:03s
bié zài zhè ér zhí mí bù wù le wǒ kàn jiù shì zhè xiāo xī hài dé nǐChị đừng u mê nữa. Em thấy chính mấy tin đó hại chị đấy.
那说好了啊 这个周末来我家吃饭
HSK 3
0:03s
nà shuō hǎo le a zhè ge zhōu mò lái wǒ jiā chī fànVậy nói trước nhé, cuối tuần này đến nhà chị ăn cơm,
使劲儿冲 踩油门 冲啊 郝倩倩 冲
HSK 6
0:03s
shǐ jìn ér chōng cǎi yóu mén chōng a hǎo qiàn qiàn chōng(tăng tốc đi.) (Đạp ga, lao lên.) Hác Thiến Thiến, xông lên.
别别别 右右右 对对对 不让走那里
HSK 2
0:03s
bié bié bié yòu yòu yòu duì duì duì bù ràng zǒu nà lǐĐừng mà. Bên phải, đúng đúng. Không được đi lối đó.
这都什么东西啊 我也不想玩了
HSK 2
0:03s
zhè dōu shén me dōng xī a wǒ yě bù xiǎng wán leCái gì thế này vậy? Chị cũng không muốn chơi nữa.
他要但凡情商高一点 早把你追到手了
HSK 7
0:03s
tā yào dàn fán qíng shāng gāo yì diǎn zǎo bǎ nǐ zhuī dào shǒu leChỉ cần EQ cao hơn một chút thôi, là đã cưa đổ được em rồi.
还能说这个 你没啥事
HSK 1
0:03s
hái néng shuō zhè ge nǐ méi shá shìVẫn nói được mấy lời này, chứng tỏ chị không sao thật.
本来能上技校 他不干
HSK 4
0:03s
běn lái néng shàng jì xiào tā bù gànVốn có thể vào trường nghề mà nó không chịu,
要不我去把菜热热吧
HSK 3
0:03s
yào bù wǒ qù bǎ cài rè rè baHay là chị đi hâm lại đồ ăn nhé?
要 要不 我走
HSK 2
0:03s
yào yào bù wǒ zǒuHay là anh đi đây,
离开工地食堂 我还真没见过
HSK 6
0:03s
lí kāi gōng dì shí táng wǒ hái zhēn méi jiàn guòRời khỏi nhà ăn công trường, em thật sự chưa thấy
我是不想再害他了 彻底断了他的念想
HSK 6
0:03s
wǒ shì bù xiǎng zài hài tā le chè dǐ duàn le tā de niàn xiǎngChị không muốn hại anh ấy nữa, dứt khoát cắt đứt hy vọng của anh ấy.
他该干吗干吗去
HSK 1
0:03s
tā gāi gàn má gàn má qùAnh ấy nên đi làm những việc mình nên làm.
我们家大虎 是读书的材料
HSK 4
0:03s
wǒ men jiā dà hǔ shì dú shū de cái liàoĐại Hổ nhà chị là đứa có tố chất học hành.
一共才上了几天学呀 我们家大虎以后
HSK 5
0:03s
yī gòng cái shàng le jǐ tiān xué ya wǒ men jiā dà hǔ yǐ hòutổng cộng mới đi học được có mấy ngày. Đại Hổ nhà chị sau này