My Destiny poster

My Destiny

我的山与海

TV Series3,290 clips

来自西南山区玉县“神仙顶”的70后女孩方婉之,遭遇感情和家庭变故,20岁便从大学退学,辗转来到深圳。在打工初期时结识了闺蜜李娟、郝倩倩,三人携手面对风雨,随着深圳这片热土的发展,她们从打工到做外贸、再到自主创业玩具品牌,历经事业风波,以及黄耀东、颜子威等人的背叛,在深圳站稳了脚跟。方婉之始终坚持奋斗姿态,读夜大、学英语提高自己,也积极抓住改革开放浪潮和时代机遇,在不断清零的人生中奋斗不止。身边的人也在她影响下,有了美好归宿。当步入中年、公司顺利上市,她将企业交给团队打理,带着收养的孤儿方妙妙,与知己高翔一起回到故乡,就此安定在了命运起点神仙顶。

Video Dialogue Clips from My Destiny

3,290 clips · Page 26 of 138
我帮忙弄个被子的工夫 你还耍上横了你
HSK 7
0:03s
wǒ bāng máng nòng gè bèi zi de gōng fu nǐ hái shuǎ shàng héng le nǐTôi chỉ đi lấy chăn một lát, cô đã làm loạn lên.
出门在外都不容易 干啥啊
HSK 3
0:03s
chū mén zài wài dōu bù róng yì gàn shá aRa ngoài kiếm sống ai cũng khó khăn, cô làm gì vậy?
你脸换得倒是快啊
HSK 6
0:03s
nǐ liǎn huàn dé dǎo shì kuài aTrở mặt nhanh thật đấy.
她这人就这德行 你不用惯着她 哄着她的
HSK 7
0:03s
tā zhè rén jiù zhè dé xíng nǐ bù yòng guàn zhe tā hǒng zhe tā deCái nết cô ấy như thế. Em không cần chiều hay dỗ cô ấy đâu.
说得好像你惯着我 哄着我一样了
HSK 7
0:03s
shuō dé hǎo xiàng nǐ guàn zhe wǒ hǒng zhe wǒ yī yàng leNói như thể cô chiều tôi, dỗ dành tôi vậy.
看着没 像这样 多冲洗几遍就得了
HSK 7
0:03s
kàn zhe méi xiàng zhè yàng duō chōng xǐ jǐ biàn jiù dé leThấy chưa, như thế này. Rửa thêm vài lần là được.
再说了 照你这么择下去的话 晚饭就该耽误了
HSK 6
0:03s
zài shuō le zhào nǐ zhè me zé xià qù de huà wǎn fàn jiù gāi dān wù leHơn nữa, em nhặt kiểu này thì bữa tối sẽ bị trễ mất.
工友们能按时吃上饭 这可是大事
HSK 5
0:03s
gōng yǒu men néng àn shí chī shàng fàn zhè kě shì dà shìCông nhân ăn đúng giờ là chuyện lớn đấy.
明天早上拌上辣椒 当咸菜吃 我发明的
HSK 7
0:03s
míng tiān zǎo shàng bàn shàng là jiāo dāng xián cài chī wǒ fā míng deSáng mai trộn thêm ớt, ăn như dưa muối. Chị phát minh ra đấy.
明白了吗 明白了 干吧
HSK 3
0:03s
míng bái le ma míng bái le gàn baHiểu chưa? Hiểu rồi. Làm đi.
当心点啊 别切着手 好
HSK 7
0:03s
dāng xīn diǎn a bié qiè zhuó shǒu hǎoCẩn thận nhé, đừng cắt vào tay. Vâng.
别着急 慢慢来 没几天就能学会啊
HSK 6
0:03s
bié zháo jí màn màn lái méi jǐ tiān jiù néng xué huì aĐừng vội, làm từ từ. Vài hôm là quen ngay.
好啥呀 纯牌东北大傻丫头 说话直
HSK 7
0:03s
hǎo shá ya chún pái dōng běi dà shǎ yā tou shuō huà zhíTốt gì đâu. Con ngốc Đông Bắc chính hiệu. Nói chuyện thẳng tính,
不定哪天哪句话 就捅你肺管子上了
HSK 7
0:03s
bù dìng nǎ tiān nǎ jù huà jiù tǒng nǐ fèi guǎn zi shàng lekhông chừng hôm nào lỡ lời làm em khó chịu.
到时候你可别介意啊 我准是有口无心的
HSK 7
0:03s
dào shí hòu nǐ kě bié jiè yì a wǒ zhǔn shì yǒu kǒu wú xīn deLúc đó đừng để bụng nhé. Chị đúng kiểu khẩu xà tâm phật.
有本事把盆摔漏了 我看看
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì bǎ pén shuāi lòu le wǒ kàn kànCó giỏi thì đập thủng cái chậu tôi xem nào.
怎么就跟她亲热上了 你看不出来人家第一次
HSK 7
0:03s
zěn me jiù gēn tā qīn rè shàng le nǐ kàn bù chū lái rén jiā dì yī cìSao lại thân thiết với cô ta thế? Cô không nhìn ra người ta lần đầu
出来打工啊 还欺负人家
HSK 7
0:03s
chū lái dǎ gōng a hái qī fù rén jiāđi làm thuê à? Còn bắt nạt người ta.
有点同情心 好不好
HSK 1
0:03s
yǒu diǎn tóng qíng xīn hǎo bù hǎoBiết đồng cảm chút được không?
谁同情我呀
HSK 5
0:03s
shuí tóng qíng wǒ yaRồi ai đồng cảm cho tôi?
大伙儿看我们菜单 写得漂亮不
HSK 6
0:03s
dà huǒ ér kàn wǒ men cài dān xiě dé piào liàng bùMọi người xem thực đơn của chúng tôi viết đẹp không?
我们食堂新来大学生啦
HSK 6
0:03s
wǒ men shí táng xīn lái dà xué shēng laNhà ăn chúng ta có sinh viên mới tới đó.
这仨姑娘 长得都不赖啊
HSK 4
0:03s
zhè sā gū niáng zhǎng dé dōu bù lài aBa cô gái này trông đều xinh.
吃饭的时候呢 多看咱几眼 嘀咕几句
HSK 7
0:03s
chī fàn de shí hòu ne duō kàn zán jǐ yǎn dí gū jǐ jùLúc ăn cơm ngắm chúng ta thêm vài cái, lẩm bẩm vài câu,