My Destiny poster

My Destiny

我的山与海

TV Series3,290 clips

来自西南山区玉县“神仙顶”的70后女孩方婉之,遭遇感情和家庭变故,20岁便从大学退学,辗转来到深圳。在打工初期时结识了闺蜜李娟、郝倩倩,三人携手面对风雨,随着深圳这片热土的发展,她们从打工到做外贸、再到自主创业玩具品牌,历经事业风波,以及黄耀东、颜子威等人的背叛,在深圳站稳了脚跟。方婉之始终坚持奋斗姿态,读夜大、学英语提高自己,也积极抓住改革开放浪潮和时代机遇,在不断清零的人生中奋斗不止。身边的人也在她影响下,有了美好归宿。当步入中年、公司顺利上市,她将企业交给团队打理,带着收养的孤儿方妙妙,与知己高翔一起回到故乡,就此安定在了命运起点神仙顶。

Video Dialogue Clips from My Destiny

3,290 clips · Page 42 of 138
我也想找个 男人的肩膀靠一靠
HSK 6
0:03s
wǒ yě xiǎng zhǎo gè nán rén de jiān bǎng kào yī kàoChị cũng muốn tìm bờ vai một người đàn ông để tựa vào.
毛茸茸的 好可爱啊
HSK 3
0:03s
máo róng róng de hǎo kě ài aLông mềm quá, dễ thương thật.
都是大老爷们儿 粗心
HSK 4
0:03s
dōu shì dà lǎo yé men ér cū xīntoàn đàn ông thô kệch.
工地上耗子那么大 不野能逮着吗
HSK 7
0:03s
gōng dì shàng hào zi nà me dà bù yě néng dǎi zhe maChuột ở công trường to như này, không lì như mèo hoang sao bắt được?
适者生存 就像我们三个 原先都不野
HSK 6
0:03s
shì zhě shēng cún jiù xiàng wǒ men sān gè yuán xiān dōu bù yěKẻ thích nghi thì sống sót. Giống như ba chúng ta, trước đây đâu có lì,
你还叫野呀
HSK 6
0:03s
nǐ hái jiào yě yaEm mà gọi là lì hả?
我可能看着还不够野 但是我的心早野了
HSK 6
0:03s
wǒ kě néng kàn zhe hái bù gòu yě dàn shì wǒ de xīn zǎo yě leCó thể nhìn thì em chưa đủ lì, nhưng trái tim em hơi bị lì đấy.
你看它多可爱 咱给它起个名吧
HSK 3
0:03s
nǐ kàn tā duō kě ài zán gěi tā qǐ gè míng baNhìn nó dễ thương quá. Chúng ta đặt tên cho nó đi.
婉之 你有文化 你给取一个
HSK 4
0:03s
wǎn zhī nǐ yǒu wén huà nǐ gěi qǔ yí gèUyển Chi, em có học, em đặt đi.
刚刚 在门口你说什么来着
HSK 3
0:03s
gāng gāng zài mén kǒu nǐ shuō shén me lái zheLúc nãy chị nói gì ở cửa ấy nhỉ?
人在他乡 最需要的就是朋友
HSK 3
0:03s
rén zài tā xiāng zuì xū yào de jiù shì péng yǒuSống nơi đất khách, điều cần nhất là bạn bè.
行行行 就叫这个名字 那我也同意
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng jiù jiào zhè ge míng zì nà wǒ yě tóng yìĐược, được, được. Lấy tên này đi. Chị cũng đồng ý.
以后 你就叫小朋友了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ jiù jiào xiǎo péng yǒu leTừ nay, mày tên là Bạn Nhỏ nhé.
按部队出发时间 还有十分钟呢
HSK 6
0:03s
àn bù duì chū fā shí jiān hái yǒu shí fēn zhōng neTheo giờ xuất phát của đơn vị, vẫn còn mười phút nữa.
重死了 给战友们分一下啊 好嘞
HSK 7
0:03s
zhòng sǐ le gěi zhàn yǒu men fēn yī xià a hǎo leiNặng chết mất. Chia cho các đồng đội nữa nhé. Vâng.
我从来没守着这么多人 发过言 咋办哪
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi shǒu zhe zhè me duō rén fā guò yán zǎ bàn nǎChị chưa đứng phát biểu trước đám đông bao giờ. Làm sao đây?
他们都是周连长的兵 你不要紧张
HSK 6
0:03s
tā men dōu shì zhōu lián zhǎng de bīng nǐ bú yào jǐn zhāngHọ đều là lính của đại đội trưởng Châu. Chị đừng căng thẳng.
那跟战友们挥挥手吧
HSK 7
0:03s
nà gēn zhàn yǒu men huī huī shǒu baEm vẫy tay chào các chiến sĩ đi.
保重 嫂子
HSK 7
0:03s
bǎo zhòng sǎo ziGiữ gìn sức khỏe. Chị dâu.
身体健康 万事如意
HSK 3
0:03s
shēn tǐ jiàn kāng wàn shì rú yìChúc chị mạnh khỏe, vạn sự như ý.
回头到我家 找周连长喝酒
HSK 6
0:03s
huí tóu dào wǒ jiā zhǎo zhōu lián zhǎng hē jiǔSau này đến nhà tôi uống rượu với đại đội trưởng Châu,
嫂子给你们烙饼 炖肉
HSK 7
0:03s
sǎo zi gěi nǐ men lào bǐng dùn ròuchị dâu làm bánh, hầm thịt cho các cậu.
那时候的我们 太年轻
HSK 3
0:03s
nà shí hòu de wǒ men tài nián qīng(Chúng tôi của khi ấy) (còn quá trẻ.)
只要云开雾散 就是大好的晴天
HSK 3
0:03s
zhǐ yào yún kāi wù sàn jiù shì dà hǎo de qíng tiān(chỉ cần mưa tạnh mây tan,) (sẽ lại là bầu trời nắng đẹp.)