Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 100 of 146
刚刚散场的时候你有没有注意到
HSK 3
0:03s
gāng gāng sàn chǎng de shí hòu nǐ yǒu méi yǒu zhù yì dàoLúc tan cuộc cô có để ý không,
秦宵一今天的口红色号 还挺好看的 我也想说呢
HSK 3
0:03s
qín xiāo yī jīn tiān de kǒu hóng sè hào hái tǐng hǎo kàn de wǒ yě xiǎng shuō nemàu son hôm nay của Tần Tiêu Nhất khá đẹp đấy. Tôi cũng định nói vậy.
那你就都掳走好了 是吗
HSK 2
0:03s
nà nǐ jiù dōu lǔ zǒu hǎo le shì maVậy thì em cứ cuỗm hết đi. Thật sao?
正好 我今天没开车你送我
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo wǒ jīn tiān méi kāi chē nǐ sòng wǒVừa hay, hôm nay tôi không lái xe, cậu đưa tôi về nhé.
那我打车走 别呀 打什么车呀 顺路的事
HSK 7
0:03s
nà wǒ dǎ chē zǒu bié ya dǎ shén me chē ya shùn lù de shìThế tôi bắt taxi về. Đừng mà, bắt taxi làm gì, thuận đường thôi.
先送胡羞吧 她近 先送你
HSK 3
0:03s
xiān sòng hú xiū ba tā jìn xiān sòng nǐĐưa Hồ Tu về trước đi, nhà cô ấy gần. Đưa cậu về trước.
不是胡羞 你头发有点乱
HSK 4
0:03s
bú shì hú xiū nǐ tóu fà yǒu diǎn luànƠ, Hồ Tu. Tóc cô hơi rối rồi.
这一路上 话也不说 还得我主动找话跟你们说
HSK 5
0:03s
zhè yī lù shàng huà yě bù shuō hái dé wǒ zhǔ dòng zhǎo huà gēn nǐ men shuōSuốt đường đi cũng chẳng nói câu nào, còn phải để tôi chủ động bắt chuyện.
你俩这样也不是一天两天了
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ zhè yàng yě bú shì yī tiān liǎng tiān leHai người như vậy cũng đâu phải mới một, hai ngày,
你别说话 老肖
HSK 1
0:03s
nǐ bié shuō huà lǎo xiàoCậu đừng nói nữa. Lão Tiêu,
这薄荷糖什么味啊 樟脑丸吧
HSK 4
0:03s
zhè bò hé táng shén me wèi a zhāng nǎo wán baKẹo bạc hà này vị gì vậy? Băng phiến à?
你口味挺 挺独特
HSK 5
0:03s
nǐ kǒu wèi tǐng tǐng dú tèKhẩu vị của cô đúng là độc đáo thật.
你给胡羞好好送回去啊
HSK 4
0:03s
nǐ gěi hú xiū hǎo hǎo sòng huí qù aNhớ đưa Hồ Tu về cẩn thận nhé.
只有男式拖鞋 将就一下
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu nán shì tuō xié jiāng jiù yī xiàChỉ có dép nam thôi, đi tạm nhé.
想喝点什么 冰箱里有水 这儿还有
HSK 3
0:03s
xiǎng hē diǎn shén me bīng xiāng lǐ yǒu shuǐ zhè ér hái yǒuMuốn uống gì? Trong tủ lạnh có nước. Ở đây còn có...
冰箱在那边 你坐一会儿 等我一下
HSK 3
0:03s
bīng xiāng zài nà biān nǐ zuò yī huì er děng wǒ yī xiàTủ lạnh ở bên kia. Em ngồi một lát, đợi anh chút.
他在干什么呢
HSK 1
0:03s
tā zài gàn shén me neAnh ấy đang làm gì vậy?
早晚要负责设计项目 这些资料会有用
HSK 5
0:03s
zǎo wǎn yào fù zé shè jì xiàng mù zhè xiē zī liào huì yǒu yòngsớm muộn cũng phải phụ trách dự án thiết kế. Mấy tài liệu này sẽ có ích,
把我叫家里来 是因为这个呀
HSK 5
0:03s
bǎ wǒ jiào jiā lǐ lái shì yīn wèi zhè ge yaGọi em đến nhà là vì chuyện này à?
时间不早了 宇总 我先回去了
HSK 3
0:03s
shí jiān bù zǎo le yǔ zǒng wǒ xiān huí qù leMuộn rồi, sếp Vũ, em về trước.
你确实有点碍眼喽
HSK 4
0:03s
nǐ què shí yǒu diǎn ài yǎn lóuđúng là mày hơi chướng mắt thật.
你不会也是幻觉吧
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì yě shì huàn jué baKhông phải mi cũng là ảo giác đấy chứ?
我们现在 算不算在一起了
HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài suàn bù suàn zài yì qǐ le♪ Em có bằng lòng ở bên anh không ♪ bây giờ chúng ta có tính là đang yêu nhau không?
我知道你一向勇敢 坦率
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yí xiàng yǒng gǎn tǎn shuài♪ Liệu em có muốn cùng anh ♪ Anh biết em luôn dũng cảm, ♪ Thực hiện một giấc mơ lãng mạn tuyệt vời ♪ thẳng thắn,