Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 106 of 146
筷子 给我一个 来来来 来来来
HSK 3
0:03s
kuài zi gěi wǒ yí gè lái lái lái lái lái láiĐũa. Đưa tôi với. Nào, nào, nào. Nào, nào, nào.
跟我们说说呗
HSK 2
0:03s
gēn wǒ men shuō shuō beiCho bọn tôi biết đi.
这摆盘好精致啊 都不舍得破坏掉
HSK 6
0:03s
zhè bǎi pán hǎo jīng zhì a dōu bù shě dé pò huài diàoBày biện món ăn đẹp thật đấy, không nỡ làm hỏng luôn.
咋样 宇总 好吃吗
HSK 1
0:03s
zǎ yàng yǔ zǒng hǎo chī maThế nào? Sếp Vũ, có ngon không?
我也尝尝 我们也尝尝吧 我也要尝
HSK 3
0:03s
wǒ yě cháng cháng wǒ men yě cháng cháng ba wǒ yě yào chángTôi cũng ăn thử. Chúng ta cũng thử đi. Tôi cũng muốn thử.
啥活啊 别光你们辛苦 我也加班
HSK 4
0:03s
shá huó a bié guāng nǐ men xīn kǔ wǒ yě jiā bāncông việc gì vậy? Đừng để mỗi các anh phải vất vả, tôi cũng tăng ca.
你到底在加什么班啊 最近有那么多工作要忙吗
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ zài jiā shén me bān a zuì jìn yǒu nà me duō gōng zuò yào máng maRốt cuộc thì cô tăng ca gì vậy? Dạo này có nhiều việc phải làm vậy à?
我这叫 请君入瓮
HSK 1
0:03s
wǒ zhè jiào qǐng jūn rù wèngAnh thế này gọi là dụ địch vào tròng,
那人家想要感谢 我又不好驳人面子 对吧
HSK 6
0:03s
nà rén jiā xiǎng yào gǎn xiè wǒ yòu bù hǎo bó rén miàn zi duì bangười ta muốn cảm ơn em thì em cũng đâu thể không nể mặt chứ, đúng không?
再说 谁能比你更懂我口味啊
HSK 5
0:03s
zài shuō shuí néng bǐ nǐ gèng dǒng wǒ kǒu wèi aHơn nữa có ai hiểu gu của em hơn anh đâu.
宣传文案我编辑好了 发给你你看一下
HSK 6
0:03s
xuān chuán wén àn wǒ biān jí hǎo le fā gěi nǐ nǐ kàn yī xiàTôi soạn nội dung quảng cáo xong rồi, gửi cho anh, anh xem qua xem
有没有什么需要修改的
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shén me xū yào xiū gǎi decó chỗ nào cần sửa lại không.
如果觉得没有问题的话 晚上找个流量高峰期
HSK 6
0:03s
rú guǒ jué de méi yǒu wèn tí de huà wǎn shàng zhǎo gè liú liàng gāo fēng qīNếu thấy không có vấn đề gì thì tối tìm một khung giờ cao điểm,
咱们统一发一下 我说赵老板 你歇会儿行不行啊
HSK 5
0:03s
zán men tǒng yī fā yī xià wǒ shuō zhào lǎo bǎn nǐ xiē huì er xíng bù xíng achúng ta đăng tải cùng lúc. Tôi bảo này bà chủ Triệu, cô nghỉ tí đi được không?
你等一下 这个我有经验
HSK 4
0:03s
nǐ děng yí xià zhè ge wǒ yǒu jīng yànAnh đợi chút, tôi có kinh nghiệm vụ này.
酒啊 治你胃疼的 不含酒精
HSK 6
0:03s
jiǔ a zhì nǐ wèi téng de bù hán jiǔ jīngRượu à? Chữa bệnh đau dạ dày của anh đấy, không có cồn.
是不是为了转移注意力啊
HSK 6
0:03s
shì bú shì wèi le zhuǎn yí zhù yì lì acó phải để dời sự chú ý không?
感情上空虚了嘛
HSK 7
0:03s
gǎn qíng shàng kōng xū le maTrống trải trong tình cảm mà,
那生活上找点别的事填补嘛
HSK 7
0:03s
nà shēng huó shàng zhǎo diǎn bié de shì tián bǔ matìm việc gì đó khác trong cuộc sống để lấp vào.
我是那种 离了男人和爱情就会空虚的人
HSK 7
0:03s
wǒ shì nà zhǒng lí le nán rén hé ài qíng jiù huì kōng xū de réntôi là loại người rời khỏi đàn ông và tình yêu sẽ trống trải à?
不是我 我不是那个意思
HSK 2
0:03s
bú shì wǒ wǒ bú shì nà ge yì siKhông, tôi... tôi không có ý đó.
你看你以前吧 这一直挺顾家的
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ yǐ qián ba zhè yì zhí tǐng gù jiā deCô xem hồi trước lúc nào cô cũng chăm lo gia đình,
你别紧张 我没生气
HSK 4
0:03s
nǐ bié jǐn zhāng wǒ méi shēng qìAnh đừng căng thẳng, tôi không giận.
我也没觉得你对我的印象有错
HSK 4
0:03s
wǒ yě méi jué de nǐ duì wǒ de yìn xiàng yǒu cuòTôi cũng không thấy ấn tượng của anh về tôi là sai.