Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 105 of 146
谁说是她追的我呀
HSK 5
0:03s
shuí shuō shì tā zhuī de wǒ yaAi bảo cô ấy cưa tôi?
老赵 我不是重色轻友的人 你留下
HSK 4
0:03s
lǎo zhào wǒ bú shì zhòng sè qīng yǒu de rén nǐ liú xiàLão Triệu, tớ không phải người mê trai bỏ bạn đâu. Cậu ở lại đi.
你急啥 你吃了饭再走呗 不吃了不吃了
HSK 3
0:03s
nǐ jí shá nǐ chī le fàn zài zǒu bei bù chī le bù chī leCậu vội gì chứ, cậu ăn bữa cơm rồi đi. Không ăn đâu, không ăn đâu.
可以呼吸了 别憋坏了啊
HSK 5
0:03s
kě yǐ hū xī le bié biē huài le aEm có thể hít thở rồi, đừng nín thở nữa.
徐叔 现在什么情况
HSK 4
0:03s
xú shū xiàn zài shén me qíng kuàngChú Từ, bây giờ thế nào rồi?
秦宇泽的事已经盖棺定论了
HSK 2
0:03s
qín yǔ zé de shì yǐ jīng gài guān dìng lùn leChuyện của Tần Vũ Trạch đã không thể thay đổi nữa,
我 不在乎多一个饭碗
HSK 7
0:03s
wǒ bù zài hū duō yí gè fàn wǎnthì tôi không ngại thêm một bát cơm đâu.
都烂在肚子里头 知道就好
HSK 6
0:03s
dōu làn zài dǔ zi lǐ tou zhī dào jiù hǎosống để bụng chết mang theo. Biết là tốt.
你要想康复啊 就必须有一个好的心情
HSK 6
0:03s
nǐ yào xiǎng kāng fù a jiù bì xū yǒu yí gè hǎo de xīn qíngEm muốn hồi phục thì phải có một tâm trạng tốt.
我真不知道该怎么办了
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào gāi zěn me bàn leem thật sự không biết nên làm sao.
一个人扛下了所有
HSK 7
0:03s
yí gè rén káng xià le suǒ yǒunên đã tự gánh hết mọi thứ,
但是我们现在不能打草惊蛇
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ men xiàn zài bù néng dǎ cǎo jīng shénhưng giờ chúng ta không thể rút dây động rừng,
停停停 我就在这儿下车
HSK 4
0:03s
tíng tíng tíng wǒ jiù zài zhè ér xià chēDừng, dừng, dừng, em sẽ xuống xe ở đây.
没事 咱俩分开进公司 保险
HSK 5
0:03s
méi shì zán liǎ fēn kāi jìn gōng sī bǎo xiǎnKhông sao, chúng ta tách ra để vào công ty đi, bảo đảm an toàn.
算了吧 这雨下得这么大 还是送你到事务所门口吧
HSK 7
0:03s
suàn le ba zhè yǔ xià dé zhè me dà hái shì sòng nǐ dào shì wù suǒ mén kǒu baThôi, mưa lớn như vậy, cứ để anh đưa em đến cổng đi.
胡羞 你运气真好 蹭到宇总的车了
HSK 7
0:03s
hú xiū nǐ yùn qì zhēn hǎo cèng dào yǔ zǒng de chē leHồ Tu, cô may thật đó, đi ké được xe của sếp Vũ.
是呗 还是你命好啊 我们都打不着车
HSK 2
0:03s
shì bei hái shì nǐ mìng hǎo a wǒ men dōu dǎ bù zhe chēĐúng vậy, số cô tốt thật. Chúng tôi không gọi được xe,
您煲的汤 他一定会领情的
HSK 7
0:03s
nín bāo de tāng tā yí dìng huì lǐng qíng deCanh mà cô nấu, cậu ấy nhất định sẽ biết ơn.
说话难免重了一些 你别太在意啊
HSK 6
0:03s
shuō huà nán miǎn zhòng le yī xiē nǐ bié tài zài yì anên nói chuyện hơi nặng lời, cháu đừng để ý quá.
总免不了 对孩子的生活指手划脚
HSK 7
0:03s
zǒng miǎn bù liǎo duì hái zi de shēng huó zhǐ shǒu huà jiǎocứ toàn khó tránh khỏi việc can thiệp vào cuộc sống của con cái,
你同样逃不掉
HSK 6
0:03s
nǐ tóng yàng táo bù diàothì con cũng không thoát được.
我正好活动活动筋骨
HSK 4
0:03s
wǒ zhèng hǎo huó dòng huó dòng jīn gǔvừa hay vận động một chút.
一块钱的创可贴 换裴总一顿豪华午餐
HSK 7
0:03s
yī kuài qián de chuàng kě tiē huàn péi zǒng yī dùn háo huá wǔ cānBăng cá nhân một tệ mà đổi được một bữa ăn trưa thịnh soạn của sếp Bùi,
那岂不是我占大便宜了
HSK 5
0:03s
nà qǐ bù shì wǒ zhàn dà biàn yí levậy thì tôi chiếm hời rồi.