Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 127 of 146
怎么样 这儿环境还不错吧
HSK 3
0:03s
zěn me yàng zhè ér huán jìng hái bú cuò baThế nào? Không gian ở đây được chứ?
你俩一起探店
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ yì qǐ tàn diànHai người cùng đi khảo sát ư?
也想继续合作下去 有钱大家一起赚嘛
HSK 6
0:03s
yě xiǎng jì xù hé zuò xià qù yǒu qián dà jiā yì qǐ zhuàn macũng muốn tiếp tục hợp tác. Có tiền mọi người cùng kiếm mà.
你俩倒成工作搭子了
HSK 6
0:03s
nǐ liǎ dào chéng gōng zuò dā zi leHai người lại thành cộng sự rồi.
你尝尝这他们家的招牌可好吃了 快
HSK 7
0:03s
nǐ cháng cháng zhè tā men jiā de zhāo pái kě hǎo chī le kuàiCậu thử món đặc trưng của họ đi, ngon lắm luôn. Mau lên.
他们有纪律 无论我怎么磨都不肯松口
HSK 7
0:03s
tā men yǒu jì lǜ wú lùn wǒ zěn me mó dōu bù kěn sōng kǒuHọ có kỷ luật, dù tôi gạn hỏi thế nào cũng không chịu nói ra.
你不要一错再错
HSK 2
0:03s
nǐ bú yào yī cuò zài cuòAnh đừng sai lại càng sai nữa.
好久没跟你吃早饭了
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ méi gēn nǐ chī zǎo fàn leLâu rồi không ăn sáng với cháu.
最近胃不太好 不敢不吃了
HSK 5
0:03s
zuì jìn wèi bù tài hǎo bù gǎn bù chī leDạo này bụng dạ không tốt lắm, không dám không ăn nữa.
办个保险 要这么多资料啊
HSK 5
0:03s
bàn gè bǎo xiǎn yào zhè me duō zī liào aLàm bảo hiểm mà cần nhiều tài liệu vậy à?
肖稚宇这是拐着弯儿的 在查月姨的帐呢
HSK 6
0:03s
xiào zhì yǔ zhè shì guǎi zhe wān ér de zài chá yuè yí de zhàng neTiêu Trĩ Vũ đang gián tiếp kiểm tra tài khoản của cô Nguyệt,
要不然 还得再回来 晓得吧 妈 我打个车
HSK 2
0:03s
yào bù rán hái dé zài huí lái xiǎo de ba mā wǒ dǎ gè chēnếu không vẫn còn phải quay lại đấy, biết chưa? Mẹ, con đặt xe.
这不是知道叔叔今天出院嘛 特意过来接
HSK 6
0:03s
zhè bú shì zhī dào shū shū jīn tiān chū yuàn ma tè yì guò lái jiēBiết hôm nay chú xuất viện nên đặc biệt đến đón
胡羞忙前忙后 一分钱没要 您呀
HSK 5
0:03s
hú xiū máng qián máng hòu yī fēn qián méi yào nín yaHồ Tu giúp bao nhiêu việc mà không lấy một xu. Chú
好 谢谢你了 应该的
HSK 3
0:03s
hǎo xiè xiè nǐ le yīng gāi deĐược. Cảm ơn. Nên làm mà.
真是给你们添麻烦了啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì gěi nǐ men tiān má fán le aĐúng là gây rắc rối cho các cháu rồi.
店里的事 没耽误吧 叔叔 有店员看着呢
HSK 6
0:03s
diàn lǐ de shì méi dān wù ba shū shū yǒu diàn yuán kàn zhe neKhông ảnh hưởng đến việc cửa hàng chứ? Chú, có nhân viên trông tiệm mà,
我看你挺累的 喝点水吧
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ tǐng lèi de hē diǎn shuǐ baTôi thấy anh mệt lắm rồi, uống ngụm nước đi.
我不累 我又没干什么活 我看你说得挺累的
HSK 4
0:03s
wǒ bù lèi wǒ yòu méi gàn shén me huó wǒ kàn nǐ shuō dé tǐng lèi deTôi không mệt, tôi có làm gì đâu. Tôi thấy anh nói mệt lắm đấy.
上楼坐会儿吧 不了阿姨 不添乱了 我回店里了
HSK 3
0:03s
shàng lóu zuò huì er ba bù liǎo ā yí bù tiān luàn le wǒ huí diàn lǐ lelên nhà ngồi tí đi. Thôi cô ạ, cháu không làm phiền thêm nữa, cháu về cửa hàng đây.
怪不得老肖嘱咐我 别跟胡羞爸妈提他
HSK 7
0:03s
guài bù dé lǎo xiào zhǔ fù wǒ bié gēn hú xiū bà mā tí tāBảo sao Lão Tiêu dặn tôi đừng nhắc cậu ta với bố mẹ Hồ Tu
你今天不是还在请假吗 我过来找宇总说点事
HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān bú shì hái zài qǐng jià ma wǒ guò lái zhǎo yǔ zǒng shuō diǎn shìKhông phải hôm nay cô vẫn xin nghỉ à? Tôi đến tìm sếp Vũ nói vài chuyện,
要不是看到网上的消息 他也不会大晚上出门
HSK 5
0:03s
yào bú shì kàn dào wǎng shàng de xiāo xī tā yě bú huì dà wǎn shàng chū ménNếu không vì những tin tức đó, ông ấy cũng không ra ngoài giữa đêm.
除了裴康华 你还要小心裴轸
HSK 3
0:03s
chú le péi kāng huá nǐ hái yào xiǎo xīn péi zhěn[Kiến trúc sư trưởng tự sát vì sợ tội] [khiến ba người chết và sáu người bị thương] [Sập công trình Nhà thi đấu thể thao Tân Thành đang xây dựng] Ngoài Bùi Khang Hoa, anh còn phải cẩn thận Bùi Chẩn.