Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 142 of 146
大家快来 这是宇总犒劳大家的
HSK 2
0:03s
dà jiā kuài lái zhè shì yǔ zǒng kào láo dà jiā deMọi người mau tới đây, sếp Vũ khao mọi người đấy.
收到宇总送的温暖了
HSK 5
0:03s
shōu dào yǔ zǒng sòng de wēn nuǎn leĐã nhận được món quà ấm áp do sếp Vũ gửi tới,
不过都这个点了 你还不睡觉
HSK 4
0:03s
bù guò dōu zhè ge diǎn le nǐ hái bù shuì jiàoNhưng giờ này rồi sao anh vẫn chưa đi ngủ?
睡觉前 有没有三个字要说
HSK 1
0:03s
shuì jiào qián yǒu méi yǒu sān gè zì yào shuōTrước khi anh đi ngủ có ba từ nào muốn nói không?
我也有三个字要说 在给你的小蛋糕上
HSK 3
0:03s
wǒ yě yǒu sān gè zì yào shuō zài gěi nǐ de xiǎo dàn gāo shàngAnh cũng có ba từ muốn nói, được ghi trên chiếc bánh kem nhỏ anh tặng em
粉色盒子的那个 你看轮到我这还是个粉色的
HSK 6
0:03s
fěn sè hé zi de nà ge nǐ kàn lún dào wǒ zhè hái shì gè fěn sè detrong chiếc hộp màu hồng. Anh xem, đến lượt tôi là màu hồng.
你换一个呗 我想吃这个
HSK 3
0:03s
nǐ huàn yí gè bei wǒ xiǎng chī zhè geAnh đổi cái khác đi, tôi muốn ăn cái này.
这有啥不一样的呢 这不一样的吗
HSK 3
0:03s
zhè yǒu shá bù yí yàng de ne zhè bù yí yàng de maCái này có gì khác chứ? Chẳng phải giống nhau cả sao?
那给你吧 那 那你吃这个 这个也不错
HSK 2
0:03s
nà gěi nǐ ba nà nà nǐ chī zhè ge zhè ge yě bù cuòVậy cho cô đấy. Vậy anh ăn cái này đi. Cái này cũng được đó.
给我补个这个 对 给我补个这个
HSK 6
0:03s
gěi wǒ bǔ gè zhè ge duì gěi wǒ bǔ gè zhè geBù cho tôi cái này, đúng. Bù cho tôi cái này, cái này.
你帮我拿啊 帮我拿 这什么味道的 一起拍个照吧
HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ ná a bāng wǒ ná zhè shén me wèi dào de yì qǐ pāi gè zhào baAnh lấy giúp tôi. Lấy giúp tôi. Đây là vị gì vậy? Cùng chụp một bức ảnh đi.
对对对 拍照拍照 给宇总发过去 拍个照 拍个照
HSK 4
0:03s
duì duì duì pāi zhào pāi zhào gěi yǔ zǒng fā guò qù pāi gè zhào pāi gè zhàoĐúng, đúng, đúng, chụp ảnh, chụp ảnh. Gửi qua cho sếp Vũ. Chụp một bức đi. [Gắng làm nha]
我们工作有动力啦 来 给宇总
HSK 6
0:03s
wǒ men gōng zuò yǒu dòng lì la lái gěi yǔ zǒng[Cạn lời] Chúng tôi có động lực làm việc rồi. Nào, nói với sếp Vũ đi.
感谢宇总 谢谢宇总 谢谢宇总 宇总
HSK 4
0:03s
gǎn xiè yǔ zǒng xiè xiè yǔ zǒng xiè xiè yǔ zǒng yǔ zǒng- Cảm ơn sếp Vũ. - Cảm ơn sếp Vũ. Cảm ơn sếp Vũ. Sếp Vũ,
我们都在认真地工作 宇总注意身体哦
HSK 5
0:03s
wǒ men dōu zài rèn zhēn dì gōng zuò yǔ zǒng zhù yì shēn tǐ óchúng tôi đều đang chăm chỉ làm việc, sếp Vũ giữ gìn sức khỏe nhé.
认真工作认真吃 投喂收到了 谢谢宇总
HSK 3
0:03s
rèn zhēn gōng zuò rèn zhēn chī tóu wèi shōu dào le xiè xiè yǔ zǒngLàm hết sức, ăn hết mình. Đã nhận được đồ tiếp tế. Cảm ơn sếp Vũ.
要不再看一个
HSK 1
0:03s
yào bù zài kàn yí gèHay là xem thêm cái nữa?
明天不是还要跟客户 确认设计方案吗
HSK 5
0:03s
míng tiān bú shì hái yào gēn kè hù què rèn shè jì fāng àn maNgày mai còn phải chốt phương án thiết kế với khách hàng mà.
床太大了
HSK 2
0:03s
chuáng tài dà leGiường rộng quá.
我走的时候 你不是说这床刚刚好吗
HSK 3
0:03s
wǒ zǒu de shí hòu nǐ bú shì shuō zhè chuáng gāng gāng hǎo maLúc anh đi, em nói chiếc giường này vừa vặn cơ mà?
怎么了 是设计方案出问题了吗
HSK 5
0:03s
zěn me le shì shè jì fāng àn chū wèn tí le maSao thế? Phương án thiết kế có vấn đề gì sao?
那是我嘴硬
HSK 1
0:03s
nà shì wǒ zuǐ yìngđó là em mạnh miệng thôi.
我跟你一起看电影 看综艺
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ kàn diàn yǐng kàn zōng yìEm xem phim, xem chương trình giải trí cùng anh,
片尾字幕我都不舍得跳过
HSK 6
0:03s
piàn wěi zì mù wǒ dōu bù shě dé tiào guòđến cả đoạn chữ chạy cuối phim em cũng không nỡ tua qua.