Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 140 of 146
这样我一回来 就能第一时间见到你
HSK 2
0:03s
zhè yàng wǒ yī huí lái jiù néng dì yī shí jiān jiàn dào nǐNhư vậy anh vừa về là có thể gặp em ngay.
拿我当免费园丁哪
HSK 4
0:03s
ná wǒ dāng miǎn fèi yuán dīng nǎCoi em là người làm vườn miễn phí à?
行吧 看在 大房子的分上
HSK 3
0:03s
xíng ba kàn zài dà fáng zi de fēn shàngThôi được, nể mặt căn nhà to,
你会不会想我啊
HSK 2
0:03s
nǐ huì bú huì xiǎng wǒ aEm có nhớ anh không?
毕竟我一个人独占 两米的大床 刚刚好
HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ yí gè rén dú zhàn liǎng mǐ de dà chuáng gāng gāng hǎoDù sao thì một mình em chiếm trọn cái giường hai mét, vừa vặn luôn.
那不许再偷偷搬走了 好吗
HSK 6
0:03s
nà bù xǔ zài tōu tōu bān zǒu le hǎo maVậy không được lén chuyển đi nữa, được không?
你要是敢在那边 认识什么金发美女
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì gǎn zài nà biān rèn shí shén me jīn fà měi nǚNếu anh dám quen người đẹp tóc vàng nào ở ngoài…
你说到这个我突然想起来了
HSK 3
0:03s
nǐ shuō dào zhè ge wǒ tū rán xiǎng qǐ lái leNhắc đến chuyện này anh chợt nhớ ra,
那你可得好好让他教你 萨尔萨舞
HSK 7
0:03s
nà nǐ kě dé hǎo hǎo ràng tā jiào nǐ sà ěr sà wǔVậy thì anh phải nhờ ông ấy dạy cho điệu nhảy salsa đấy.
第一次独立项目提案 会不会紧张
HSK 5
0:03s
dì yī cì dú lì xiàng mù tí àn huì bú huì jǐn zhāng♪ Quên đi mọi lời thoại hoang đường ♪ Lần đầu tiên làm đề án dự án độc lập, có căng thẳng không?
我已经迫不及待 写下我那一笔了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng pò bù jí dài xiě xià wǒ nà yī bǐ le♪ Vì sao cảm giác này vừa xa lạ lại vừa khiến anh dựa dẫm ♪ Em nóng lòng muốn viết nên nét bút của riêng mình lắm rồi.
建筑的大小是相对的嘛
HSK 6
0:03s
jiàn zhù de dà xiǎo shì xiāng duì de maKích thước của kiến trúc là tương đối mà. ♪ Ồ vậy thôi ♪
可以啊 家里的书没少看啊
HSK 2
0:03s
kě yǐ a jiā lǐ de shū méi shǎo kàn aĐược đấy. Ở nhà cũng đọc nhiều sách phết nhỉ. ♪ Hóa ra em ở ngoài câu chuyện của anh ♪
好吧 胡大设计师
HSK 1
0:03s
hǎo ba hú dà shè jì shīĐược thôi, thưa kiến trúc sư Hồ.
还有什么地方 我能派上用场的
HSK 3
0:03s
hái yǒu shén me dì fāng wǒ néng pài shàng yòng chǎng deCòn chỗ nào anh có thể giúp được không?
别皱眉 影响场地平整度了
HSK 6
0:03s
bié zhòu méi yǐng xiǎng chǎng dì píng zhěng dù leĐừng nhíu mày, ảnh hưởng đến độ bằng phẳng của mặt bằng đấy.
不是晚上的飞机吗 这么快就回去了
HSK 2
0:03s
bú shì wǎn shàng de fēi jī ma zhè me kuài jiù huí qù leKhông phải chuyến bay tối nay sao? Về sớm vậy à?
放心 我会随时跟你同步 事务所的消息
HSK 7
0:03s
fàng xīn wǒ huì suí shí gēn nǐ tóng bù shì wù suǒ de xiāo xīYên tâm, tôi sẽ thường xuyên cập nhật tin tức từ công ty cho anh.
对了 晚上的会你们谁参加
HSK 3
0:03s
duì le wǎn shàng de huì nǐ men shuí cān jiāĐúng rồi, buổi họp tối nay có ai tham gia?
原来他着急回来
HSK 4
0:03s
yuán lái tā zháo jí huí láiHóa ra anh ấy vội vã quay về
我还以为肖稚宇走了 咱俩能多见面
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǐ wéi xiào zhì yǔ zǒu le zán liǎ néng duō jiàn miànTớ còn tưởng Tiêu Trĩ Vũ đi rồi thì hai chúng ta có thể gặp mặt nhiều hơn.
他走了半个月 咱俩一次都没见到
HSK 4
0:03s
tā zǒu le bàn gè yuè zán liǎ yī cì dōu méi jiàn dàoanh ta đã đi nửa tháng rồi mà hai chúng ta vẫn chưa gặp nhau lần nào.
我这不是在忙嘛 这次提案对我来说很重要
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì zài máng ma zhè cì tí àn duì wǒ lái shuō hěn zhòng yàoThì tớ đang bận mà. Đề án lần này rất quan trọng với tớ,
行吧 你忙吧 我继续看新店面了啊
HSK 4
0:03s
xíng ba nǐ máng ba wǒ jì xù kàn xīn diàn miàn le aĐược rồi, cậu làm việc đi, tớ đi xem cửa hàng mới tiếp đây.