Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 139 of 146
我正在看甲方的需求呢
HSK 5
0:03s
wǒ zhèng zài kàn jiǎ fāng de xū qiú neEm đang xem yêu cầu của bên khách hàng.
我要自己想 你不许掺和
HSK 6
0:03s
wǒ yào zì jǐ xiǎng nǐ bù xǔ chān huoEm phải tự suy nghĩ, anh không được xen vào.
能给我一些独立创作的空间吗
HSK 5
0:03s
néng gěi wǒ yī xiē dú lì chuàng zuò de kōng jiān macó thể cho em chút không gian sáng tạo độc lập không?
书房让给你吧 你这么坐着不舒服
HSK 5
0:03s
shū fáng ràng gěi nǐ ba nǐ zhè me zuò zhe bù shū fúNhường phòng sách cho em vậy. Em ngồi thế này không thoải mái đâu.
那跟我可不合拍
HSK 3
0:03s
nà gēn wǒ kě bù hé pāiKhông hợp với em.
舒服一点 有助于打开思路
HSK 6
0:03s
shū fú yì diǎn yǒu zhù yú dǎ kāi sī lùThoải mái một chút sẽ giúp tư duy thông suốt.
一起玩吧 秦
HSK 2
0:03s
yì qǐ wán ba qínChơi cùng đi, Tần.
没事 我们可以重来
HSK 1
0:03s
méi shì wǒ men kě yǐ zhòng láiKhông sao, chúng ta có thể làm lại.
你来找我就是为了问这个
HSK 3
0:03s
nǐ lái zhǎo wǒ jiù shì wèi le wèn zhè geAnh đến tìm tôi chỉ để hỏi chuyện này sao?
我决定把公司的名字改了
HSK 4
0:03s
wǒ jué dìng bǎ gōng sī de míng zì gǎi leTôi đã quyết định đổi tên công ty.
这公司的名字 是你父亲取的
HSK 4
0:03s
zhè gōng sī de míng zì shì nǐ fù qīn qǔ detên công ty này là do bố cậu đặt.
就连恨都想分出个高低
HSK 6
0:03s
jiù lián hèn dōu xiǎng fēn chū gè gāo dīđến cả hận thù cũng muốn phân cao thấp.
可结果你从来没把我 当成过对手
HSK 5
0:03s
kě jié guǒ nǐ cóng lái méi bǎ wǒ dàng chéng guò duì shǒuNhưng kết quả là cậu chưa từng coi tôi là đối thủ.
不过有个人曾经跟我说过
HSK 5
0:03s
bù guò yǒu gè rén céng jīng gēn wǒ shuō guòNhưng có một người từng nói với tôi,
我们以后可能不会再见面了
HSK 3
0:03s
wǒ men yǐ hòu kě néng bú huì zài jiàn miàn leCó lẽ sau này chúng ta sẽ không gặp lại nữa.
如果地基已经打好了
HSK 3
0:03s
rú guǒ dì jī yǐ jīng dǎ hǎo le♪ Nếu không thấy rõ bờ bên kia thì ngước đầu lên ♪ nếu móng đã được xây xong
是不是只能按照 规划好的图纸施工
HSK 7
0:03s
shì bú shì zhǐ néng àn zhào guī huà hǎo de tú zhǐ shī gōng♪ Nếu không thấy rõ bờ bên kia thì ngước đầu lên ♪ thì có phải chỉ có thể xây theo bản vẽ đã được thiết kế, ♪ Ánh sao thưa thớt ♪
就算地基建造好了
HSK 6
0:03s
jiù suàn dì jī jiàn zào hǎo le♪ Không thể chối cãi ♪ Dù móng đã được xây xong, ♪ Em nhớ anh ♪
是可以修改一个建筑外观造型的
HSK 6
0:03s
shì kě yǐ xiū gǎi yí gè jiàn zhù wài guān zào xíng de♪ Mong màn đêm này đưa em về bên anh ♪ mà không thay đổi phân bố tải trọng.
我还要找灵感呢
HSK 7
0:03s
wǒ hái yào zhǎo líng gǎn neem còn phải tìm cảm hứng nữa.
可能要比原计划多待一阵子
HSK 4
0:03s
kě néng yào bǐ yuán jì huà duō dài yī zhèn zicó lẽ phải ở lại lâu hơn kế hoạch ban đầu một chút.
这段时间 搬回我家住吧
HSK 3
0:03s
zhè duàn shí jiān bān huí wǒ jiā zhù baTrong thời gian này, em chuyển về nhà anh ở đi,
去公司方便 车也留给你
HSK 1
0:03s
qù gōng sī fāng biàn chē yě liú gěi nǐcho tiện đến công ty, xe cũng để lại cho em.
我家里那些植物 交给你打理我放心
HSK 4
0:03s
wǒ jiā lǐ nà xiē zhí wù jiāo gěi nǐ dǎ lǐ wǒ fàng xīnmấy chậu cây trong nhà anh giao cho em chăm sóc anh mới yên tâm.