Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 52 of 146
我会加快速度把图赶出来的
HSK 4
0:03s
wǒ huì jiā kuài sù dù bǎ tú gǎn chū lái detôi sẽ tăng tốc để vẽ cho xong.
调一个设计师过来帮你 知道了
HSK 5
0:03s
diào yí gè shè jì shī guò lái bāng nǐ zhī dào letừ dự án khác qua giúp anh không. Tôi biết rồi.
您方不方便帮忙看看
HSK 5
0:03s
nín fāng bù fāng biàn bāng máng kàn kànAnh có tiện xem giúp không?
宇总 我想了一晚上
HSK 1
0:03s
yǔ zǒng wǒ xiǎng le yī wǎn shàngSếp Vũ, tôi đã suy nghĩ cả đêm
怎么能更好地承担我的责任
HSK 5
0:03s
zěn me néng gèng hǎo dì chéng dān wǒ de zé rènxem làm thế nào để gánh vác trách nhiệm của mình tốt hơn.
你看你现在的手不是受伤了吗
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ xiàn zài de shǒu bú shì shòu shāng le maAnh xem, giờ tay anh bị thương rồi,
需要我分担的工作 请尽管告诉我
HSK 7
0:03s
xū yào wǒ fēn dān de gōng zuò qǐng jǐn guǎn gào sù wǒcần tôi chia sẻ thì cứ nói với tôi.
你怎么知道 方案修改迫在眉睫的
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me zhī dào fāng àn xiū gǎi pò zài méi jié deSao cô biết đang cần gấp rút sửa đổi phương án?
时间本来就很紧嘛
HSK 6
0:03s
shí jiān běn lái jiù hěn jǐn maThời gian vốn dĩ đã gấp mà.
你可以再考虑考虑 跟我合租的提议
HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ zài kǎo lǜ kǎo lǜ gēn wǒ hé zū de tí yìanh có thể cân nhắc lại đề nghị ở ghép với tôi.
我能帮你画图 加班加点都不成问题
HSK 2
0:03s
wǒ néng bāng nǐ huà tú jiā bān jiā diǎn dōu bù chéng wèn tíTôi có thể giúp anh vẽ bản vẽ. Tăng ca, làm thêm giờ đều không thành vấn đề.
你受伤期间 我家务全包 总之
HSK 5
0:03s
nǐ shòu shāng qī jiān wǒ jiā wù quán bāo zǒng zhīTrong thời gian anh bị thương, tôi bao trọn việc nhà. Tóm lại,
我可以完全成为你全新的右手
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǐ wán quán chéng wéi nǐ quán xīn de yòu shǒutôi hoàn toàn có thể trở thành cánh tay phải mới của anh.
合租都是一个很不错的选择
HSK 3
0:03s
hé zū dōu shì yí gè hěn bú cuò de xuǎn zéthì ở ghép đều là một lựa chọn tuyệt vời.
那尽快搬回来吧 还有很多事要做
HSK 5
0:03s
nà jǐn kuài bān huí lái ba hái yǒu hěn duō shì yào zuòVậy mau dọn về đi. Còn nhiều việc phải làm lắm đấy.
听说你手受伤了 我过来看看你 没事吧
HSK 4
0:03s
tīng shuō nǐ shǒu shòu shāng le wǒ guò lái kàn kàn nǐ méi shì baNghe nói tay cậu bị thương nên tôi qua thăm cậu. Không sao chứ?
再严的嘴也没瞒得过你呀
HSK 7
0:03s
zài yán de zuǐ yě méi mán dé guò nǐ yaMiệng có kín cũng có giấu được cậu đâu.
这英雄救美的事 干吗瞒着我呀
HSK 7
0:03s
zhè yīng xióng jiù měi de shì gàn má mán zhe wǒ yaChuyện anh hùng cứu mỹ nhân này giấu tôi làm gì chứ?
这出了这么多汗 话还这么多 喝这个补补水
HSK 4
0:03s
zhè chū le zhè me duō hàn huà hái zhè me duō hē zhè ge bǔ bǔ shuǐĐổ mồ hôi nhiều thế này mà vẫn lắm mồm thế. Uống cái này bổ sung nước đi.
对了 这个药贴 你一会儿试试 听说挺灵的
HSK 7
0:03s
duì le zhè ge yào tiē nǐ yī huì er shì shì tīng shuō tǐng líng dePhải rồi. Lát cậu dán thử miếng dán này đi. Nghe nói hiệu quả lắm.
最近没什么事 别老往家里跑
HSK 3
0:03s
zuì jìn méi shén me shì bié lǎo wǎng jiā lǐ pǎoDạo này không có việc gì thì đừng suốt ngày chạy về nhà.
我现在真是 对这个胡羞刮目相看啊
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài zhēn shì duì zhè ge hú xiū guā mù xiāng kàn aBây giờ tôi thực sự phải nhìn Hồ Tu bằng con mắt khác đấy.
怪不得 某人开始买这个西柚味的水了啊
HSK 7
0:03s
guài bù dé mǒu rén kāi shǐ mǎi zhè ge xī yòu wèi de shuǐ le aBảo sao ai đó bắt đầu mua nước vị bưởi chùm này rồi.
她还真在我面前演了这么一出
HSK 4
0:03s
tā hái zhēn zài wǒ miàn qián yǎn le zhè me yī chūĐúng là cô ấy đã diễn màn này trước mặt tôi.