The Dream Maker poster

The Dream Maker

小城大事

TV Series5,033 clips

20世纪80年代初,平川县为了加快发展,决定设立“月海镇”。李秋萍与郑德诚两名能力及个性突出的干部,秉着“人民城市人民建”的理念,借助改革开放政策和中央一号文件找到了改革的办法,带领成千上万的农民,在没用国家一分钱的情况下,以“集资、合伙”的创举,在滩涂之上建起一座现代化的城市。这是一段从无到有的造城奇迹,更是中国建城史上的一次壮举,几十万农民的命运因此得以改变。李秋萍、郑德诚、解春来、高雪梅等造城者敢想敢干、敢为人先,在阳光灿烂的80年代谱写了华丽的篇章。

Video Dialogue Clips from The Dream Maker

5,033 clips · Page 149 of 210
不是你的那个嘴臭 是你那个烂牙很臭
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ de nà ge zuǐ chòu shì nǐ nà ge làn yá hěn chòuKhông phải miệng anh thối. Là cái răng sâu đó của anh thối.
掉了 掉了 真掉了 我的牙真掉了 真掉了
HSK 4
0:03s
diào le diào le zhēn diào le wǒ de yá zhēn diào le zhēn diào leRơi rồi, rơi rồi, rơi thật rồi Răng tôi rơi thật rồi Rơi thật rồi
真厉害 何大师 真掉了啊
HSK 7
0:03s
zhēn lì hài hé dà shī zhēn diào le aThật là cao tay Đại sư Hà, rơi thật rồi đấy
我这个牙啊 医院都说 要做手术才能拔掉的
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge yá a yī yuàn dōu shuō yào zuò shǒu shù cái néng bá diào deCái răng của tôi này Bệnh viện đều bảo Phải phẫu thuật mới nhổ được
别的病也能治 是不是 是的
HSK 5
0:03s
bié de bìng yě néng zhì shì bú shì shì deBệnh khác cũng chữa được, đúng không? Đúng vậy
大家都是 特别担心李镇长 但是李镇长没事
HSK 3
0:03s
dà jiā dōu shì tè bié dān xīn lǐ zhèn zhǎng dàn shì lǐ zhèn zhǎng méi shìMọi người đều Rất lo lắng cho trưởng trấn Lý Nhưng trưởng trấn Lý không sao
我们是不是论天拿钱哪 是
HSK 2
0:03s
wǒ men shì bú shì lùn tiān ná qián nǎ shìChúng ta tính tiền theo ngày đúng không? Đúng
镇长也需要休息 当然 我也需要休息
HSK 3
0:03s
zhèn zhǎng yě xū yào xiū xī dāng rán wǒ yě xū yào xiū xīTrưởng trấn cũng cần nghỉ ngơi Đương nhiên, tôi cũng cần nghỉ ngơi
何教授 那咱们说好了明天 好不好 您您
HSK 7
0:03s
hé jiào shòu nà zán men shuō hǎo le míng tiān hǎo bù hǎo nín nínGiáo sư Hà Thế chúng ta hẹn chắc ngày mai Được không, ngài... ngài...
你明天不许 带何教授去医院
HSK 7
0:03s
nǐ míng tiān bù xǔ dài hé jiào shòu qù yī yuànMai anh không được Dẫn giáo sư Hà đến bệnh viện
多呼吸呼吸新鲜空气 好 谢谢啊 下周吧
HSK 5
0:03s
duō hū xī hū xī xīn xiān kōng qì hǎo xiè xiè a xià zhōu baHít thở nhiều không khí trong lành Vâng, cảm ơn bác sĩ Tuần sau đi
我再安排做一次检查 要是没有什么问题的话
HSK 4
0:03s
wǒ zài ān pái zuò yī cì jiǎn chá yào shì méi yǒu shén me wèn tí de huàTôi sẽ sắp xếp kiểm tra thêm một lần Nếu không có vấn đề gì
咱们 咱们先回去吧 干 干什么 解镇长
HSK 6
0:03s
zán men zán men xiān huí qù ba gàn gàn shén me jiě zhèn zhǎngChúng ta, chúng ta về trước đi Làm, làm gì vậy trưởng trấn Tạ?
我这可是真的 为了李镇长好啊
HSK 3
0:03s
wǒ zhè kě shì zhēn de wèi le lǐ zhèn zhǎng hǎo aTôi đây thật lòng mà Vì tốt cho trưởng trấn Lý
我是经过思考的 你想想
HSK 5
0:03s
wǒ shì jīng guò sī kǎo de nǐ xiǎng xiǎngTôi đã suy nghĩ kỹ rồi Anh nghĩ xem
李镇长休息多长时间 是不是没有好
HSK 2
0:03s
lǐ zhèn zhǎng xiū xī duō zhǎng shí jiān shì bú shì méi yǒu hǎoTrưởng trấn Lý nghỉ bao lâu rồi? Đúng không, vẫn chưa khỏi?
万一今天何大师 一下子把她看好了 那该有多好
HSK 7
0:03s
wàn yī jīn tiān hé dà shī yī xià zi bǎ tā kàn hǎo le nà gāi yǒu duō hǎoNhỡ hôm nay đại sư Hà Chữa khỏi ngay cho bà ấy Thế thì tốt biết mấy
我是为了李镇长好 什么为了我好呀
HSK 5
0:03s
wǒ shì wèi le lǐ zhèn zhǎng hǎo shén me wèi le wǒ hǎo yaTôi là vì tốt cho trưởng trấn Lý Gì mà tốt cho tôi?
这位就是李镇长吧
HSK 2
0:03s
zhè wèi jiù shì lǐ zhèn zhǎng baVị này hẳn là trưởng trấn Lý?
干吗呀这是 没事 别紧张 别紧张 这位是
HSK 5
0:03s
gàn má ya zhè shì méi shì bié jǐn zhāng bié jǐn zhāng zhè wèi shìLàm gì thế này? Không sao, đừng căng thẳng Vị này là
为您请过来的 过来呢 就是给您看病
HSK 3
0:03s
wèi nín qǐng guò lái de guò lái ne jiù shì gěi nín kàn bìngMời tới cho bà Đến đây, chính là để khám bệnh cho bà
就何大师啊 是所到之处 不用药
HSK 7
0:03s
jiù hé dà shī a shì suǒ dào zhī chù bù yòng yàoĐại sư Hà này Là nơi nào ngài đến, không dùng thuốc
病就能除 我这个牙 好多年都 都治不好啊
HSK 6
0:03s
bìng jiù néng chú wǒ zhè ge yá hǎo duō nián dōu dōu zhì bù hǎo aBệnh cũng tiêu tan Cái răng của tôi này Bao nhiêu năm đều, đều chữa không khỏi
是昨天何大师 帮我拔掉的 是吧
HSK 7
0:03s
shì zuó tiān hé dà shī bāng wǒ bá diào de shì baLà hôm qua đại sư Hà Giúp tôi nhổ đấy Đúng không?