The Dream Maker poster

The Dream Maker

小城大事

TV Series5,033 clips

20世纪80年代初,平川县为了加快发展,决定设立“月海镇”。李秋萍与郑德诚两名能力及个性突出的干部,秉着“人民城市人民建”的理念,借助改革开放政策和中央一号文件找到了改革的办法,带领成千上万的农民,在没用国家一分钱的情况下,以“集资、合伙”的创举,在滩涂之上建起一座现代化的城市。这是一段从无到有的造城奇迹,更是中国建城史上的一次壮举,几十万农民的命运因此得以改变。李秋萍、郑德诚、解春来、高雪梅等造城者敢想敢干、敢为人先,在阳光灿烂的80年代谱写了华丽的篇章。

Video Dialogue Clips from The Dream Maker

5,033 clips · Page 180 of 210
苏总 又见面了 好久不见 好久不见
HSK 3
0:03s
sū zǒng yòu jiàn miàn le hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiànTổng Tô. Lại gặp nhau rồi. Lâu lắm không gặp. Lâu lắm không gặp.
这么多人 这得排多久啊
HSK 4
0:03s
zhè me duō rén zhè dé pái duō jiǔ aNhiều người thế. Phải xếp hàng bao lâu đây?
这个号码牌设计得 也太精美了
HSK 6
0:03s
zhè ge hào mǎ pái shè jì dé yě tài jīng měi leCái thẻ số này thiết kế... ...cũng tinh xảo quá.
回头这个号码牌 可以给我吗
HSK 6
0:03s
huí tóu zhè ge hào mǎ pái kě yǐ gěi wǒ maLát nữa cái thẻ số này... ...có thể cho tôi không?
你有没有什么 新的创意啊
HSK 6
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu shén me xīn de chuàng yì aAnh có cái gì... ...sáng tạo mới không?
好 合作愉快 多谢 小鱼
HSK 5
0:03s
hǎo hé zuò yú kuài duō xiè xiǎo yúTốt, hợp tác vui vẻ. Đa tạ. Tiểu Ngư.
带他签合同 又来麻烦你了 没问题啊
HSK 5
0:03s
dài tā qiān hé tóng yòu lái má fán nǐ le méi wèn tí aDẫn anh ấy đi ký hợp đồng. Lại làm phiền anh rồi. Không sao đâu.
这个王丽丽现在不简单
HSK 3
0:03s
zhè ge wáng lì lì xiàn zài bù jiǎn dānCái Vương Lệ Lệ này giờ không đơn giản.
连叶区长都被她 吸引过来了
HSK 4
0:03s
lián yè qū zhǎng dōu bèi tā xī yǐn guò lái leNgay cả Khu trưởng Diệp cũng bị cô ấy... ...thu hút tới đây.
要不要进来看一下 我们店今天开业
HSK 5
0:03s
yào bù yào jìn lái kàn yī xià wǒ men diàn jīn tiān kāi yèCó muốn vào xem thử không? Quán chúng tôi hôm nay khai trương
都喊了一个多小时了 也没人来啊
HSK 4
0:03s
dōu hǎn le yí gè duō xiǎo shí le yě méi rén lái aGọi suốt hơn tiếng rồi Cũng chẳng có ai vào
你小点声 老板娘还在那儿呢
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎo diǎn shēng lǎo bǎn niáng hái zài nà ér neCậu nhỏ tiếng thôi Bà chủ còn đứng đằng kia kìa
开业大酬宾 开业大酬宾 点歌八折 点歌只要八折
HSK 5
0:03s
kāi yè dà chóu bīn kāi yè dà chóu bīn diǎn gē bā zhé diǎn gē zhǐ yào bā zhéKhai trương đại tưng bừng Khai trương đại tưng bừng, điểm ca giảm 20% Điểm ca chỉ còn 80%
酒水很实惠的 瞧一瞧 看一看了
HSK 6
0:03s
jiǔ shuǐ hěn shí huì de qiáo yī qiáo kàn yī kàn leĐồ uống rất hời Xem nào, xem nào
结果排队 就排了好几个小时
HSK 4
0:03s
jié guǒ pái duì jiù pái le hǎo jǐ gè xiǎo shíKết quả là xếp hàng đã mất mấy tiếng đồng hồ
我那朋友 当场就跟她签了合同
HSK 6
0:03s
wǒ nà péng yǒu dāng chǎng jiù gēn tā qiān le hé tóngNgười bạn tôi lập tức ký hợp đồng với cô ấy
人家王丽丽现在 可出名了
HSK 6
0:03s
rén jiā wáng lì lì xiàn zài kě chū míng leNgười ta Vương Lệ Lệ bây giờ nổi tiếng lắm rồi
这也算是第一个了 环境还可以啊 不错啊
HSK 6
0:03s
zhè yě suàn shì dì yí gè le huán jìng hái kě yǐ a bù cuò aĐây cũng coi như là cái đầu tiên Không gian cũng được đấy Không tệ
老板 咱们这儿是能 凭传单唱歌吗 这不写着呢吗
HSK 7
0:03s
lǎo bǎn zán men zhè ér shì néng píng chuán dān chàng gē ma zhè bù xiě zhe ne maÔng chủ Chỗ chúng tôi có thể cầm tờ rơi hát không? Đây không ghi rõ rồi sao?
凭此传单免费唱歌两首 这么好 还能不认账啊
HSK 7
0:03s
píng cǐ chuán dān miǎn fèi chàng gē liǎng shǒu zhè me hǎo hái néng bù rèn zhàng acầm tờ rơi này hát miễn phí hai bài Tốt thế à? Lẽ nào lại không nhận?
欢迎光临 欢迎光临 这边请 来 坐坐坐
HSK 5
0:03s
huān yíng guāng lín huān yíng guāng lín zhè biān qǐng lái zuò zuò zuòChào mừng quý khách, chào mừng Mời bên này Nào, ngồi đi ngồi đi
你说这是不是有人 在背后捣鬼啊
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè shì bú shì yǒu rén zài bèi hòu dǎo guǐ aChị xem có phải có người đang giở trò sau lưng không?
你这儿的生意这么好呢 连个位子都没有吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ér de shēng yì zhè me hǎo ne lián gè wèi zi dōu méi yǒu maChỗ anh làm ăn đông thế này lại không có nổi một chỗ ngồi sao?
没关系 姐 我来就有了
HSK 2
0:03s
méi guān xì jiě wǒ lái jiù yǒu leKhông sao đâu, chị Tôi đến là có ngay