The Dream Maker poster

The Dream Maker

小城大事

TV Series5,033 clips

20世纪80年代初,平川县为了加快发展,决定设立“月海镇”。李秋萍与郑德诚两名能力及个性突出的干部,秉着“人民城市人民建”的理念,借助改革开放政策和中央一号文件找到了改革的办法,带领成千上万的农民,在没用国家一分钱的情况下,以“集资、合伙”的创举,在滩涂之上建起一座现代化的城市。这是一段从无到有的造城奇迹,更是中国建城史上的一次壮举,几十万农民的命运因此得以改变。李秋萍、郑德诚、解春来、高雪梅等造城者敢想敢干、敢为人先,在阳光灿烂的80年代谱写了华丽的篇章。

Video Dialogue Clips from The Dream Maker

5,033 clips · Page 195 of 210
我担心我的能力 不匹配了
HSK 7
0:03s
wǒ dān xīn wǒ de néng lì bù pǐ pèi leTôi lo lắng về năng lực của mình Không còn phù hợp nữa
你让我搞一点五个亿 它现在不是问题
HSK 5
0:03s
nǐ ràng wǒ gǎo yì diǎn wǔ gè yì tā xiàn zài bú shì wèn tíAnh bảo tôi xoay một trăm năm mươi triệu Giờ nó không phải là vấn đề
我最近我真的 我没有一天嘛 我觉能睡好
HSK 6
0:03s
wǒ zuì jìn wǒ zhēn de wǒ méi yǒu yī tiān ma wǒ jué néng shuì hǎoDạo này tôi thực sự Tôi không có một ngày nào ngủ được ngon giấc cả
就算这一回嘛 我扛下来了
HSK 7
0:03s
jiù suàn zhè yī huí ma wǒ káng xià lái leCho dù lần này tôi gánh vác được
我觉得我的能力 是跟不上的 今天一点五个亿
HSK 4
0:03s
wǒ jué de wǒ de néng lì shì gēn bù shàng de jīn tiān yì diǎn wǔ gè yìTôi cảm thấy năng lực của mình là không theo kịp đâu Hôm nay một trăm năm mươi triệu
那明天呢 我扛下来 明天嘛
HSK 7
0:03s
nà míng tiān ne wǒ káng xià lái míng tiān maThế ngày mai thì sao? Tôi gánh được, ngày mai thì
十五个 一百五十个亿 怎么搞啊 这个事情
HSK 5
0:03s
shí wǔ gè yì bǎi wǔ shí gè yì zěn me gǎo a zhè ge shì qíngmột tỷ rưỡi, mười lăm tỷ Làm sao đây, chuyện này?
一下子就冲到天上去
HSK 5
0:03s
yī xià zi jiù chōng dào tiān shàng qùPhút chốc lao vút lên trời
那个推进器它就完成 它的使命 它就应该抛弃掉了
HSK 7
0:03s
nà ge tuī jìn qì tā jiù wán chéng tā de shǐ mìng tā jiù yīng gāi pāo qì diào leCái bộ đẩy đó hoàn thành sứ mệnh của nó thì nên vứt bỏ đi rồi
你要抛弃我们 是吗
HSK 7
0:03s
nǐ yào pāo qì wǒ men shì maAnh muốn vứt bỏ chúng tôi, phải không?
都没睡好觉到今天 你知道吗
HSK 1
0:03s
dōu méi shuì hǎo jué dào jīn tiān nǐ zhī dào macũng chưa ngủ ngon cho đến hôm nay Anh biết không?
现在月海交到我们手上
HSK 2
0:03s
xiàn zài yuè hǎi jiāo dào wǒ men shǒu shàngGiờ Yuehai giao vào tay chúng ta
我们看着它一点一点 一点长大
HSK 2
0:03s
wǒ men kàn zhe tā yì diǎn yì diǎn yì diǎn zhǎng dàChúng ta nhìn nó từng chút một từng chút lớn lên
你忍心现在放弃他吗
HSK 7
0:03s
nǐ rěn xīn xiàn zài fàng qì tā maAnh nỡ lòng bỏ nó bây giờ sao?
你知道我很奇怪 我脑子里边 是有画面感的
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào wǒ hěn qí guài wǒ nǎo zi lǐ biān shì yǒu huà miàn gǎn deAnh biết không, tôi rất kỳ lạ Trong đầu tôi luôn có cảm giác hình ảnh
不可以没有你的名字
HSK 1
0:03s
bù kě yǐ méi yǒu nǐ de míng zìkhông thể không có tên anh
我们不能不在一起的呀 老谭
HSK 5
0:03s
wǒ men bù néng bù zài yì qǐ de ya lǎo tánChúng ta không thể không ở bên nhau Lão Đàm
那书记你必须要 答应我一件事情
HSK 7
0:03s
nà shū jì nǐ bì xū yào dā yìng wǒ yī jiàn shì qíngVậy thư ký anh phải hứa với tôi một việc
今天这个课堂作业太难了 你别急 回去再好好看看
HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè ge kè táng zuò yè tài nán le nǐ bié jí huí qù zài hǎo hǎo kàn kànBài tập trên lớp hôm nay khó quá Đừng nóng vội, về nhà xem kỹ lại đi
那些命令啊 我背了很久都背不过
HSK 6
0:03s
nà xiē mìng lìng a wǒ bèi le hěn jiǔ dōu bèi bù guòMấy cái lệnh ấy Tôi học mãi mà vẫn không thuộc
微软操作系统我不了解 我跟你们讲
HSK 3
0:03s
wēi ruǎn cāo zuò xì tǒng wǒ bù liǎo jiě wǒ gēn nǐ men jiǎngHệ điều hành Microsoft tôi không rành Tôi nói cho các cậu nghe
很有可能 还真有可能 那可就了不得了
HSK 3
0:03s
hěn yǒu kě néng hái zhēn yǒu kě néng nà kě jiù liǎo bù dé leRất có thể, thật sự rất có thể Thế thì ghê gớm lắm đấy
别挤 别挤 别挤 保护现场 不要乱动
HSK 5
0:03s
bié jǐ bié jǐ bié jǐ bǎo hù xiàn chǎng bú yào luàn dòngĐừng chen, đừng chen, đừng chen Bảo vệ hiện trường, đừng động lung tung
来来来 让让让 乡亲们 让一让 让一让
HSK 7
0:03s
lái lái lái ràng ràng ràng xiāng qīn men ràng yī ràng ràng yī ràngLại đây, lại đây Nhường đường, nhường đường Các bà con ơi Nhường chút, nhường chút