The Dream Maker poster

The Dream Maker

小城大事

TV Series5,033 clips

20世纪80年代初,平川县为了加快发展,决定设立“月海镇”。李秋萍与郑德诚两名能力及个性突出的干部,秉着“人民城市人民建”的理念,借助改革开放政策和中央一号文件找到了改革的办法,带领成千上万的农民,在没用国家一分钱的情况下,以“集资、合伙”的创举,在滩涂之上建起一座现代化的城市。这是一段从无到有的造城奇迹,更是中国建城史上的一次壮举,几十万农民的命运因此得以改变。李秋萍、郑德诚、解春来、高雪梅等造城者敢想敢干、敢为人先,在阳光灿烂的80年代谱写了华丽的篇章。

Video Dialogue Clips from The Dream Maker

5,033 clips · Page 22 of 210
这大半夜的有什么人哪 那万一碰到 坏人怎么办呢
HSK 5
0:03s
zhè dà bàn yè de yǒu shén me rén nǎ nà wàn yī pèng dào huài rén zěn me bàn neGiữa đêm thế này có ai đâu? Nhỡ đâu mà gặp phải... Kẻ xấu thì làm sao?
你这这 怪吓人的 行了 行了 这这 大半夜的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè zhè guài xià rén de xíng le xíng le zhè zhè dà bàn yè deCậu này... đáng sợ thật. Được rồi, được rồi. Cái này... giữa đêm hôm.
不要随地大小便 干吗呢你
HSK 1
0:03s
bú yào suí dì dà xiǎo biàn gàn má ne nǐKhông được tiểu tiện bừa bãi. Làm gì đấy?
我憋不住了 这还打我脸呢你
HSK 7
0:03s
wǒ biē bú zhù le zhè hái dǎ wǒ liǎn ne nǐTôi không nhịn được nữa. Còn phun vào mặt tôi nữa.
大晚上的 喝那么多水干吗
HSK 2
0:03s
dà wǎn shàng de hē nà me duō shuǐ gàn máGiữa đêm hôm. Uống nhiều nước làm gì?
可算到了
HSK 4
0:03s
kě suàn dào leCuối cùng cũng đến.
这不是见到了吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì jiàn dào le maNhưng giờ đã gặp nhau rồi còn gì.
穿成这个样子 父母不管的呀
HSK 6
0:03s
chuān chéng zhè ge yàng zi fù mǔ bù guǎn de yaĂn mặc kiểu này... Bố mẹ không quản sao?
你叨叨什么呢 你是不是饿了
HSK 3
0:03s
nǐ dāo dāo shén me ne nǐ shì bú shì è leAnh lải nhải cái gì thế? Anh đói rồi đúng không?
你刚才怎么不去啊 我才不想去呢 你想去你去好了
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái zěn me bù qù a wǒ cái bù xiǎng qù ne nǐ xiǎng qù nǐ qù hǎo leSao ban nãy anh không đi? Tôi thèm vào mà đi. Cô muốn đi thì đi đi.
你整天盯着我 你是不是欺软怕硬 我怎么叫盯着你
HSK 7
0:03s
nǐ zhěng tiān dīng zhe wǒ nǐ shì bú shì qī ruǎn pà yìng wǒ zěn me jiào dīng zhe nǐCô suốt ngày soi tôi. Cô có phải là hiếp yếu sợ mạnh không? Sao gọi là tôi soi anh?
不管怎么说 你就带我在这里 随便转转
HSK 4
0:03s
bù guǎn zěn me shuō nǐ jiù dài wǒ zài zhè lǐ suí biàn zhuǎn zhuǎnDù nói thế nào, cậu cứ dẫn tôi đi dạo quanh đây xem sao.
怪不得长得跟正常人 不太一样啊
HSK 7
0:03s
guài bù dé zhǎng dé gēn zhèng cháng rén bù tài yī yàng aHèn gì trông không giống người bình thường lắm.
他们不是来玩的吗 又不是工作 干吗不睡觉
HSK 3
0:03s
tā men bú shì lái wán de ma yòu bú shì gōng zuò gàn má bù shuì jiàoHọ không phải đến chơi sao? Lại không phải công tác Sao không ngủ?
原来你喜欢玩这个呀 这个很好玩的 这个
HSK 5
0:03s
yuán lái nǐ xǐ huān wán zhè ge ya zhè ge hěn hǎo wán de zhè geHóa ra cậu thích chơi cái này à Cái này vui lắm, cái này
你出来的时候 怎么没告诉我一声啊
HSK 3
0:03s
nǐ chū lái de shí hòu zěn me méi gào sù wǒ yī shēng aLúc cậu ra ngoài Sao không báo cho tớ biết?
好奇怪的味道 什么东西啊 又香又臭的
HSK 5
0:03s
hào qí guài de wèi dào shén me dōng xī a yòu xiāng yòu chòu deMùi gì lạ thế Cái gì vậy? Vừa thơm vừa thối
也不光是卫生的问题吧
HSK 4
0:03s
yě bù guāng shì wèi shēng de wèn tí baCũng không chỉ là vấn đề vệ sinh đâu
这个电视机我们买了 这怎么好要你们的钱嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge diàn shì jī wǒ men mǎi le zhè zěn me hǎo yào nǐ men de qián maCái tivi này chúng tôi mua Sao lại tốn tiền của các cậu được
这是规矩 得给钱
HSK 6
0:03s
zhè shì guī jǔ dé gěi qiánĐây là quy củ Phải trả tiền
什么意思 你打到我这儿了 耍流氓你
HSK 2
0:03s
shén me yì si nǐ dǎ dào wǒ zhè ér le shuǎ liú máng nǐÝ gì thế? Cậu đánh trúng chỗ này của tôi rồi Đồ lưu manh
怎么着 悲剧啊 是悲剧吗 悲剧啊
HSK 6
0:03s
zěn me zhe bēi jù a shì bēi jù ma bēi jù aSao, bi kịch à? Là bi kịch à? Bi kịch đấy!
别什么破事都找我 我那儿有重要的事
HSK 3
0:03s
bié shén me pò shì dōu zhǎo wǒ wǒ nà ér yǒu zhòng yào de shìĐừng có chuyện vớ vẩn nào cũng tìm tôi. Bên tôi có việc quan trọng.
这得多大的事啊 快点 赶紧的啊 开始了
HSK 4
0:03s
zhè dé duō dà de shì a kuài diǎn gǎn jǐn de a kāi shǐ leChuyện này to thế à? Nhanh lên, khẩn trương lên. Bắt đầu rồi.