How Dare You!? poster

How Dare You!?

成何体统

TV Series2,487 clips

该剧改编自七英俊同名小说,并延续书中风格,讲述了一段男女主共同穿进书中世界,成为反派角色,试图扭转原剧情中悲惨结局的奇幻冒险。张三和王翠花披着冷面帝王和祸水妖妃的马甲,在暗流涌动的宫廷内外步步为营,却于不经意间撩动了真情,相互戒备的心在各种交锋中悄然融化,在这个异世之中成为彼此的故乡。故事中有笑有泪,有轻松搞笑也有浪漫唯美,但无论书中世界如何变幻莫测,真心终能战胜虚伪、相爱抵万难。

Video Dialogue Clips from How Dare You!?

2,487 clips · Page 42 of 104
说喜欢就狭隘了
HSK 7
0:03s
shuō xǐ huān jiù xiá ài leNói là thích thì hạn hẹp quá.
凭我这玉树临风的气质
HSK 6
0:03s
píng wǒ zhè yù shù lín fēng de qì zhìDựa vào khí chất thanh cao này của ta,
还有我勾搭不走的美人
HSK 2
0:03s
hái yǒu wǒ gōu dā bù zǒu de měi rénlàm gì có mỹ nhân nào ta không tán đổ được.
焉知它不会有活下去的斗志呢
HSK 7
0:03s
yān zhī tā bú huì yǒu huó xià qù de dòu zhì neai biết được nó sẽ không có ý chí để sống tiếp chứ?
太医快一些吧 娘娘咳了一宿 一夜都没睡
HSK 4
0:03s
tài yī kuài yī xiē ba niáng niáng ké le yī xiǔ yī yè dōu méi shuìThái y mau lên chút đi. Nương nương ho suốt đêm, cả đêm không ngủ.
太医 您坐 有劳
HSK 1
0:03s
tài yī nín zuò yǒu láoThái y, ngài ngồi đi. Được.
微臣还是第一次听人这么说
HSK 2
0:03s
wēi chén hái shì dì yī cì tīng rén zhè me shuōVi thần lần đầu tiên nghe người khác nói vậy.
阿白 这什么招数 女子防身术
HSK 7
0:03s
ā bái zhè shén me zhāo shù nǚ zǐ fáng shēn shùA Bạch? Đây là chiêu thức gì thế? Võ tự vệ của nữ tử.
你不是在陛下那儿吗 怎么跑这儿来了 我本来
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zài bì xià nà ér ma zěn me pǎo zhè ér lái le wǒ běn láiKhông phải ngươi đang ở chỗ bệ hạ sao? Sao lại chạy tới đây? Vốn dĩ, ta
是打算找师叔切磋一下武功
HSK 7
0:03s
shì dǎ suàn zhǎo shī shū qiē cuō yī xià wǔ gōngđịnh tìm sư thúc tỷ thí võ công một chút.
北叔在后院啊 石桌边坐着呢
HSK 3
0:03s
běi shū zài hòu yuàn a shí zhuō biān zuò zhe neBắc thúc ở sân sau mà, đang ngồi chỗ bàn đá đó.
来来来 快看看叔绣的鸳鸯戏水图
HSK 4
0:03s
lái lái lái kuài kàn kàn shū xiù de yuān yāng xì shuǐ túLại đây, lại đây. Mau xem tranh uyên ương nghịch nước thúc thêu này.
你为什么要打扮成这个鬼样子
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me yào dǎ bàn chéng zhè ge guǐ yàng ziSao người lại ăn mặc kiểu quái dị này vậy?
不为人知的小癖好
HSK 3
0:03s
bù wéi rén zhī de xiǎo pǐ hàosở thích kỳ lạ không ai biết à?
叔去管教一下 这不懂事的小师侄
HSK 7
0:03s
shū qù guǎn jiào yī xià zhè bù dǒng shì de xiǎo shī zhíThúc đi dạy dỗ lại đứa sư điệt không biết điều này.
北叔 我开玩笑呢 去
HSK 4
0:03s
běi shū wǒ kāi wán xiào ne qù- Bắc thúc, con đùa mà. - Đi.
娘娘随便说个地儿 看看有没有我没去过的
HSK 4
0:03s
niáng niáng suí biàn shuō gè dì ér kàn kàn yǒu méi yǒu wǒ méi qù guò deNương nương cứ nói đại một nơi đi xem có nơi nào ta chưa đi qua không.
那娘娘你呢 去过什么地方
HSK 3
0:03s
nà niáng niáng nǐ ne qù guò shén me dì fāngThế còn nương nương? Đã đi qua những nơi nào?
我曾在西南的密林中 遇过野人
HSK 5
0:03s
wǒ céng zài xī nán de mì lín zhōng yù guò yě rénTa từng gặp người rừng trong rừng rậm phía Tây Nam.
还在东海的小岛上 偶遇过巨兽
HSK 6
0:03s
hái zài dōng hǎi de xiǎo dǎo shàng ǒu yù guò jù shòuCòn tình cờ gặp được quái thú khổng lồ ở trên một hòn đảo nhỏ ở Đông Hải.
靠天吃饭爱闯祸
HSK 1
0:03s
kào tiān chī fàn ài chuǎng huòSống nhờ trời, thích gây họa.
他们不光抢粮食 抢马 抢布匹 甚至
HSK 5
0:03s
tā men bù guāng qiǎng liáng shí qiǎng mǎ qiǎng bù pǐ shèn zhìBọn họ không chỉ cướp lương thực, cướp ngựa, cướp vải vóc. [Yển] [Thương] [Hạ] Thậm chí
这墕国的王室是什么情况
HSK 4
0:03s
zhè yàn guó de wáng shì shì shén me qíng kuàngTình hình vương thất nước Yển này thế nào?
阴险狡诈笑里藏
HSK 6
0:03s
yīn xiǎn jiǎo zhà xiào lǐ cáng[Trát La Ngõa Hãn, vua Yển] bề ngoài tươi cười trong lòng hiểm độc, gian xảo.