The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 179 of 240
说明秦腔越来越好了呀
HSK 5
0:03s
shuō míng qín qiāng yuè lái yuè hǎo le yaChứng tỏ Tần Khang ngày càng khá lên mà
你这票咋卖的 一块五
HSK 2
0:03s
nǐ zhè piào zǎ mài de yī kuài wǔVé của anh bán thế nào? Một đồng năm
是甲等票吗 保证你能看上
HSK 4
0:03s
shì jiǎ děng piào ma bǎo zhèng nǐ néng kàn shàngLà vé hạng nhất không? Đảm bảo ông được xem
同志们停一下 领导来看望我们大家了 大家欢迎
HSK 7
0:03s
tóng zhì men tíng yī xià lǐng dǎo lái kàn wàng wǒ men dà jiā le dà jiā huān yíngCác đồng chí dừng lại một chút. Lãnh đạo đến thăm chúng ta rồi. Mọi người vỗ tay chào đón nào.
好 好 同志们好 欢迎领导 大家辛苦了
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo tóng zhì men hǎo huān yíng lǐng dǎo dà jiā xīn kǔ leĐược, được. Chào các đồng chí. Hoan nghênh lãnh đạo. Mọi người vất vả rồi.
预祝大家演出成功
HSK 4
0:03s
yù zhù dà jiā yǎn chū chéng gōngChúc mọi người biểu diễn thành công.
您这叫慧眼识珠嘛
HSK 6
0:03s
nín zhè jiào huì yǎn shí zhū maNgài đúng là tinh mắt nhận ra ngọc quý.
别的困难我们都能克服
HSK 5
0:03s
bié de kùn nán wǒ men dōu néng kè fúKhó khăn khác chúng tôi đều khắc phục được.
练这个吹火呢 差点弄成火灾了
HSK 6
0:03s
liàn zhè ge chuī huǒ ne chà diǎn nòng chéng huǒ zāi leluyện cái màn thổi lửa ấy, suýt nữa gây ra hỏa hoạn.
这演员这住宿条件 还是这么样的艰苦呀 这这
HSK 5
0:03s
zhè yǎn yuán zhè zhù sù tiáo jiàn hái shì zhè me yàng de jiān kǔ ya zhè zhèĐiều kiện ăn ở của diễn viên mà vẫn khó khăn thế này sao? Này, này...
这都是这个领导的失职呀
HSK 5
0:03s
zhè dōu shì zhè ge lǐng dǎo de shī zhí yaĐây đều là sự tắc trách của lãnh đạo.
团长辛苦了 秦娥 你这次可立大功了呀
HSK 6
0:03s
tuán zhǎng xīn kǔ le qín é nǐ zhè cì kě lì dà gōng le yaĐoàn trưởng vất vả rồi. Tần Nga, lần này em lập đại công rồi đấy.
这次房子要真能批下来
HSK 3
0:03s
zhè cì fáng zi yào zhēn néng pī xià láiLần này nhà mà thật sự được duyệt,
大伙还真的要感谢人家秦娥呢 对不对嘛 对
HSK 6
0:03s
dà huǒ hái zhēn de yào gǎn xiè rén jiā qín é ne duì bú duì ma duìmọi người phải cảm ơn Tần Nga đấy. Đúng không nào. Đúng.
这是不是我来弟唱的
HSK 1
0:03s
zhè shì bú shì wǒ lái dì chàng deCó phải Lai Đệ nhà tôi hát không?
把你能的 你听过娃唱戏呀
HSK 5
0:03s
bǎ nǐ néng de nǐ tīng guò wá chàng xì yaLàm như mình giỏi lắm. Bà nghe con bé hát tuồng bao giờ chưa?
肯定是我家来弟 就是 唱得就是好听
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì wǒ jiā lái dì jiù shì chàng dé jiù shì hǎo tīngChắc chắn là Lai Đệ nhà tôi. Đúng vậy, hát đúng là hay thật.
你这 带我去哪儿啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè dài wǒ qù nǎ ér aNày, anh đưa tôi đi đâu vậy?
胃口咋这么好的嘛 来 再来一碗
HSK 6
0:03s
wèi kǒu zǎ zhè me hǎo de ma lái zài lái yī wǎnSao ngon miệng vậy? Nào, làm thêm một bát nữa.
看着你怪可怜呢
HSK 6
0:03s
kàn zhe nǐ guài kě lián neNhìn em thấy thương quá.
一天到晚就指着这一顿呢
HSK 4
0:03s
yī tiān dào wǎn jiù zhǐ zhe zhè yī dùn neCả ngày chỉ trông vào bữa này thôi.
都这个点了 能吃这么多的
HSK 2
0:03s
dōu zhè ge diǎn le néng chī zhè me duō deGiờ này rồi mà ăn được nhiều vậy.
明天你别去我们剧场
HSK 5
0:03s
míng tiān nǐ bié qù wǒ men jù chǎngMai anh đừng đến rạp của em.
这事你不管了啊 车票给他搞定了
HSK 4
0:03s
zhè shì nǐ bù guǎn le a chē piào gěi tā gǎo dìng leViệc này em không lo nữa à? Vé tàu anh lo xong cho rồi.