The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 192 of 240
那你门口这牌子得改一下
HSK 4
0:03s
nà nǐ mén kǒu zhè pái zi dé gǎi yī xiàVậy tấm biển ngoài cửa phải sửa lại.
加上三个字 养生馆
HSK 4
0:03s
jiā shàng sān gè zì yǎng shēng guǎnThêm ba chữ: Quán dưỡng sinh.
你啥都能看了是不是
HSK 1
0:03s
nǐ shá dōu néng kàn le shì bú shìVậy là cái gì cũng khám được, đúng không?
你也是那人才嘛
HSK 6
0:03s
nǐ yě shì nà rén cái maEm cũng là nhân tài đấy chứ.
你说这人才咋都跑到 咱这小诊所来了
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè rén cái zǎ dōu pǎo dào zán zhè xiǎo zhěn suǒ lái leSao mà nhân tài lại chạy hết về cái phòng khám bé tí này nhỉ.
不敢胡弄 那不是我的 遭报应呢嘛
HSK 6
0:03s
bù gǎn hú nòng nà bú shì wǒ de zāo bào yìng ne makhông dám làm bậy đâu. Đó đâu phải của anh. Sẽ bị quả báo đấy.
好好的嘛 黑心钱嘛 啥 啥
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo de ma hēi xīn qián ma shá sháĐàng hoàng thôi mà. Tiền đen tối à? Gì, gì cơ?
我说的是养生 保健嘛 你说啥呢
HSK 7
0:03s
wǒ shuō de shì yǎng shēng bǎo jiàn ma nǐ shuō shá neAnh nói là dưỡng sinh, chăm sóc sức khỏe. Em nói gì thế?
隔三岔五就要出去演出
HSK 4
0:03s
gé sān chà wǔ jiù yào chū qù yǎn chūCứ vài hôm lại phải đi diễn.
一次就三到五天 没个休息的时候
HSK 2
0:03s
yī cì jiù sān dào wǔ tiān méi gè xiū xī de shí hòuMỗi lần ba đến năm ngày. Chẳng có lúc nào nghỉ ngơi.
这咋受得了呢 能理解
HSK 4
0:03s
zhè zǎ shòu dé le ne néng lǐ jiěSao mà chịu nổi chứ. Dì hiểu mà.
团上捧红一个就跟宣纸一样
HSK 6
0:03s
tuán shàng pěng hóng yí gè jiù gēn xuān zhǐ yī yàngĐoàn lăng-xê một người như giấy tuyên ấy.
你这一唱戏是不能吃不能喝的
HSK 1
0:03s
nǐ zhè yī chàng xì shì bù néng chī bù néng hē deHát tuồng thì không ăn không uống được,
他跟我可没关系
HSK 3
0:03s
tā gēn wǒ kě méi guān xìAnh ta với con đâu có quan hệ gì.
我这头发是不是可以洗了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè tóu fà shì bú shì kě yǐ xǐ leTóc của tôi gội được chưa nhỉ?
稍等一下 洗完这个就给您洗 好
HSK 2
0:03s
shāo děng yí xià xǐ wán zhè ge jiù gěi nín xǐ hǎoCô đợi một chút. Xong người này là tới cô ngay. Được.
好着呢 美得很
HSK 4
0:03s
hǎo zhe ne měi dé hěnĐẹp lắm, xinh hết sảy.
花姨也美 您一点都没变
HSK 4
0:03s
huā yí yě měi nín yì diǎn dōu méi biànDì Hoa cũng xinh mà. Dì chẳng thay đổi gì cả.
老了 你看这褶子
HSK 3
0:03s
lǎo le nǐ kàn zhè zhě ziGià rồi, con xem mấy nếp nhăn này.
这要不染个头 不知道有多少白头发呢
HSK 6
0:03s
zhè yào bù rǎn gè tóu bù zhī dào yǒu duō shǎo bái tóu fā neNếu không nhuộm tóc, chẳng biết có bao nhiêu tóc bạc đâu.
那你跟我舅是咋想的
HSK 2
0:03s
nà nǐ gēn wǒ jiù shì zǎ xiǎng deThế dì với cậu con tính sao ạ?
很多事情都弄不明白 咱就顺其自然呗
HSK 7
0:03s
hěn duō shì qíng dōu nòng bù míng bái zán jiù shùn qí zì rán beiNhiều chuyện chẳng thể hiểu cho rõ. Cứ thuận theo tự nhiên thôi.
你这官没白当啊
HSK 6
0:03s
nǐ zhè guān méi bái dāng aLàm quan đúng không uổng công ha.
成熟稳重 说话也在理了啊
HSK 7
0:03s
chéng shú wěn zhòng shuō huà yě zài lǐ le aTrưởng thành chững chạc, nói chuyện cũng có lý rồi đấy.