The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 216 of 240
我不能眼睁睁看着娃
HSK 2
0:03s
wǒ bù néng yǎn zhēng zhēng kàn zhe wáCon không thể nhìn con mình cứ thế...
这是我生的呀
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ shēng de yaNó là con con sinh ra mà!
你得先照顾好自个儿啊 才能照顾好娃
HSK 3
0:03s
nǐ dé xiān zhào gù hǎo zì gě ér a cái néng zhào gù hǎo wácháu phải lo cho bản thân trước, mới có thể chăm sóc tốt cho con.
关关难过 关关过呗
HSK 3
0:03s
guān guān nán guò guān guān guò beicửa nào khó cũng phải vượt qua thôi.
娃能过这一关吗
HSK 3
0:03s
wá néng guò zhè yī guān maCon có qua được cửa ải này không?
那会儿她不让你追她 你为啥还要追呢
HSK 5
0:03s
nà huì er tā bù ràng nǐ zhuī tā nǐ wèi shá hái yào zhuī neHồi đó nó không cho cậu theo đuổi, sao cậu vẫn cứ theo đuổi?
我都不知道她接下来 还能干出点啥来
HSK 3
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào tā jiē xià lái hái néng gàn chū diǎn shá láiCon không biết tới đây cô ấy còn có thể làm ra chuyện gì nữa.
她一个女子带个娃 能干出啥来
HSK 5
0:03s
tā yí gè nǚ zǐ dài gè wá néng gàn chū shá láiMột phụ nữ ôm con thì làm được gì chứ?
秦娥那脾气你懂嘛
HSK 6
0:03s
qín é nà pí qì nǐ dǒng maTính nết của Tần Nga cậu hiểu không?
她想干点啥 十头牛都拉不回来 我能咋嘛
HSK 6
0:03s
tā xiǎng gān diǎn shá shí tóu niú dōu lā bù huí lái wǒ néng zǎ maCô ấy đã muốn làm gì, mười con trâu cũng không kéo lại được. Con thì làm được gì chứ?
我跟你说 我当时看上你 就是因为你锲而不舍
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ dāng shí kàn shàng nǐ jiù shì yīn wèi nǐ qiè ér bù shěCậu nói cho biết, hồi đó cậu ưng cậu chính là vì cậu kiên trì không bỏ cuộc.
没想到你现在是抛妻 抛妻弃子
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ xiàn zài shì pāo qī pāo qī qì ziNgờ đâu giờ cậu lại bỏ vợ bỏ con.
我不是抛弃他们 舅 你别叫我舅
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì pāo qì tā men jiù nǐ bié jiào wǒ jiùCon không bỏ họ đâu, cậu. Đừng gọi cậu là cậu nữa.
那 那也是随叫随到嘛 我以后除了不住在这院子里
HSK 6
0:03s
nà nà yě shì suí jiào suí dào ma wǒ yǐ hòu chú le bú zhù zài zhè yuàn zi lǐVậy thì... gọi lúc nào cũng có mặt. Sau này ngoài việc không ở trong sân này,
其他啥都跟以前一样
HSK 3
0:03s
qí tā shá dōu gēn yǐ qián yī yàngmọi thứ khác đều giống như trước.
为啥就过不到一块儿去了
HSK 3
0:03s
wèi shá jiù guò bú dào yī kuài ér qù leSao lại không thể sống cùng nhau?
离了她 她能少操我一份心
HSK 4
0:03s
lí le tā tā néng shǎo cāo wǒ yī fèn xīnBỏ con đi, con đỡ phải bận tâm vì con.
我只要就这么远远地看着她 我 我 我就在这儿
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ yào jiù zhè me yuǎn yuǎn dì kàn zhe tā wǒ wǒ wǒ jiù zài zhè érCon chỉ cần đứng từ xa nhìn con là được. Con... con... con vẫn ở đây mà.
真弄不懂你们这伙
HSK 5
0:03s
zhēn nòng bù dǒng nǐ men zhè huǒThật không hiểu nổi đám các cậu.
生活和舞台越来越分不开了
HSK 5
0:03s
shēng huó hé wǔ tái yuè lái yuè fēn bù kāi leCuộc sống và sân khấu ngày càng gắn liền.
搭把手 搭把手 来 搬东西注意脚底下
HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái bān dōng xī zhù yì jiǎo dǐ xiàPhụ một tay nào, phụ một tay nào. Nào, khuân đồ cẩn thận dưới chân.
看你妈 厉害不
HSK 4
0:03s
kàn nǐ mā lì hài bùNhìn mẹ con xem, có lợi hại không?
你舅特意给你买的 还热乎着呢 吃点
HSK 6
0:03s
nǐ jiù tè yì gěi nǐ mǎi de hái rè hū zhe ne chī diǎnCậu mua riêng cho cháu đó. Còn nóng hổi, ăn chút đi.
没事 花姨 不用管我
HSK 6
0:03s
méi shì huā yí bù yòng guǎn wǒKhông sao đâu dì Hoa, kệ con.