The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 217 of 240
对 还有个事 我跟你说一下
HSK 2
0:03s
duì hái yǒu gè shì wǒ gēn nǐ shuō yī xiàPhải rồi. Còn một chuyện nữa, tôi nói với cậu.
我就觉得这个事挺新鲜的
HSK 3
0:03s
wǒ jiù jué de zhè ge shì tǐng xīn xiān deTôi thấy chuyện này khá là mới mẻ,
你看看你有认识的人没嘛 给哥攒个电脑嘛
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ yǒu rèn shí de rén méi ma gěi gē zǎn gè diàn nǎo maCậu xem có quen ai không? Ráp giùm anh một cái máy tính đi.
你这吃得挺新潮嘛
HSK 7
0:03s
nǐ zhè chī dé tǐng xīn cháo macậu ăn uống thời thượng quá ha.
你留着慢慢吃吧 我那日子可甜着呢
HSK 4
0:03s
nǐ liú zhe màn màn chī ba wǒ nà rì zi kě tián zhe neCậu cứ để dành mà ăn từ từ. Ngày tháng của tôi ngọt ngào lắm rồi.
你别光吃不干活啊 搭把手行不
HSK 6
0:03s
nǐ bié guāng chī bù gàn huó a dā bǎ shǒu xíng bùĐừng có chỉ ăn không làm chứ. Phụ một tay được không?
你见过哪个领导干活咧 把你张得不行
HSK 5
0:03s
nǐ jiàn guò nǎ ge lǐng dǎo gàn huó liě bǎ nǐ zhāng dé bù xíngCậu thấy lãnh đạo nào đi làm việc tay chân không? Cậu thì làm bộ làm tịch ghê.
你是个啥领导嘛 毛都没几根 那我当领导 真是
HSK 7
0:03s
nǐ shì gè shá lǐng dǎo ma máo dōu méi jǐ gēn nà wǒ dāng lǐng dǎo zhēn shìCậu là lãnh đạo cái nỗi gì, lông lá còn chưa mọc đủ. Vậy tôi làm lãnh đạo chẳng phải là
不是迟早的事吗 你就具体得很 别人都干活呢
HSK 7
0:03s
bú shì chí zǎo de shì ma nǐ jiù jù tǐ dé hěn bié rén dōu gàn huó nechuyện sớm muộn gì sao? Cậu nói cụ thể quá nhỉ. Người ta đều đang làm việc,
你在这儿戴个礼帽 你看你礼貌不 你这人
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ér dài gè lǐ mào nǐ kàn nǐ lǐ mào bù nǐ zhè réncậu thì đứng đây đội mũ phớt. Cậu xem cậu có lịch sự không hả?
你们这帮人 他还张起来了
HSK 3
0:03s
nǐ men zhè bāng rén tā hái zhāng qǐ lái leLũ các cậu này. Anh ta còn làm bộ kìa.
我也没拿过人家一根针一根线 对了
HSK 6
0:03s
wǒ yě méi ná guò rén jiā yī gēn zhēn yī gēn xiàn duì letao cũng chẳng lấy của ai cây kim sợi chỉ. À phải rồi,
都苦成个啥样子了
HSK 6
0:03s
dōu kǔ chéng gè shá yàng zi lenó khổ đến mức nào rồi.
没白没黑地在那儿给人唱
HSK 5
0:03s
méi bái méi hēi dì zài nà ér gěi rén chàngNgày đêm hát hò cho người ta nghe.
死要面子活受罪呢嘛
HSK 7
0:03s
sǐ yào miàn zi huó shòu zuì ne maSĩ diện hão chuốc khổ vào thân.
别在这儿叨叨了 赶紧把娃引来 要吃饭了
HSK 4
0:03s
bié zài zhè ér dāo dāo le gǎn jǐn bǎ wá yǐn lái yào chī fàn leĐừng có lải nhải ở đây nữa. Mau dắt nhỏ vào, ăn cơm thôi.
真的是 旱的旱死 涝的涝死
HSK 7
0:03s
zhēn de shì hàn de hàn sǐ lào de lào sǐĐúng là... Người thì chết khô, kẻ thì chết úng.
咱大家伙在这儿辛辛苦苦 挣几个辛苦钱
HSK 5
0:03s
zán dà jiā huo zài zhè ér xīn xīn kǔ kǔ zhēng jǐ gè xīn kǔ qiánAnh em mình ở đây cực khổ kiếm vài đồng tiền mồ hôi nước mắt,
你坐哥腿上嘛 来嘛 就你皮干(废话)
HSK 7
0:03s
nǐ zuò gē tuǐ shàng ma lái ma jiù nǐ pí gàn ( fèi huà )em ngồi lên đùi anh đi, lại đây. Anh nói nhảm thật đấy.
没谁能看得上你 这尊严又不能当饭吃嘛 阿姨
HSK 7
0:03s
méi shuí néng kàn dé shàng nǐ zhè zūn yán yòu bù néng dāng fàn chī ma ā yíthì chẳng ai coi trọng mình. Tự trọng có ăn được đâu chứ. Cô ơi.
你光打不行 你还得要学会挨打呢 你会挨打吗
HSK 6
0:03s
nǐ guāng dǎ bù xíng nǐ hái dé yào xué huì ái dǎ ne nǐ huì ái dǎ maChỉ biết đánh không đủ đâu, cháu còn phải biết chịu đòn nữa. Cháu biết chịu đòn không?
你看你说那啥话嘛 那她爸不姓宋 还姓胡嘞
HSK 6
0:03s
nǐ kàn nǐ shuō nà shá huà ma nà tā bà bù xìng sòng hái xìng hú leiAnh nói cái gì kỳ vậy. Bố nó không họ Tống chẳng lẽ họ Hồ?
都成大明星了嘛 好得很 好得很
HSK 6
0:03s
dōu chéng dà míng xīng le ma hǎo de hěn hǎo de hěnTrở thành ngôi sao lớn rồi đấy nhỉ. Tốt lắm, tốt lắm.
算了 鸡蛋不要了嘛 花干给多加些 能行
HSK 6
0:03s
suàn le jī dàn bú yào le ma huā gàn gěi duō jiā xiē néng xíngThôi, không cần trứng đâu. Cho thêm nhiều đậu khô vào. Được.