The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 22 of 240
你这打都是白挨的 我跟你说
HSK 7
0:03s
nǐ zhè dǎ dōu shì bái āi de wǒ gēn nǐ shuōTao nói thật, mày bị đánh như vậy là uổng công thôi.
我这心里这火还是散不去
HSK 6
0:03s
wǒ zhè xīn lǐ zhè huǒ hái shì sàn bù qùTao vẫn chưa nguôi cơn tức trong lòng.
你再是个男人 你明着来嘛 那咱俩单挑
HSK 6
0:03s
nǐ zài shì gè nán rén nǐ míng zhe lái ma nà zán liǎ dān tiāoMày đã là đàn ông thì cứ ra mặt mà đến. Thì hai đứa mình đánh tay đôi đi.
找人暗地里下黑手
HSK 7
0:03s
zhǎo rén àn dì lǐ xià hēi shǒuRủ người đánh lén từ phía sau,
你看看这 那我这咋算呢 还有这
HSK 4
0:03s
nǐ kàn kàn zhè nà wǒ zhè zǎ suàn ne hái yǒu zhèMày nhìn cái này xem, vậy thì vết thương của tao tính sao? Còn chỗ này nữa.
颠得人头疼 尻子疼的
HSK 3
0:03s
diān dé rén tóu téng kāo zi téng deXóc đến đau đầu đau mông ấy
咱俩一比一算平手了
HSK 4
0:03s
zán liǎ yī bǐ yī suàn píng shǒu leHai đứa huề nhau rồi đó
这事算翻篇过去了
HSK 4
0:03s
zhè shì suàn fān piān guò qù leChuyện này coi như lật sang trang mới
我领你这人情 等下回你再需要的时候
HSK 7
0:03s
wǒ lǐng nǐ zhè rén qíng děng xià huí nǐ zài xū yào de shí hòuTao ghi ơn mày Lần sau khi mày cần
这货 你软硬不吃
HSK 4
0:03s
zhè huò nǐ ruǎn yìng bù chīCái thằng này, cứng lẫn mềm đều không ăn
打蛇要打七寸
HSK 5
0:03s
dǎ shé yào dǎ qī cùnĐánh rắn phải đánh đúng chỗ hiểm.
说了都丢人 娃呢
HSK 7
0:03s
shuō le dōu diū rén wá neNói ra xấu hổ lắm. Đứa nhỏ đâu rồi?
真在这儿 你要干啥呢嘛 急用 急用
HSK 6
0:03s
zhēn zài zhè ér nǐ yào gàn shá ne ma jí yòng jí yòngThật đây rồi Anh định làm gì vậy chứ Cần gấp, cần gấp
越骂越紧张
HSK 5
0:03s
yuè mà yuè jǐn zhāngMắng càng nhiều càng căng thẳng
越紧张越尿不出来 要放松呢 知道不
HSK 7
0:03s
yuè jǐn zhāng yuè niào bù chū lái yào fàng sōng ne zhī dào bùCàng căng thẳng càng không tiểu được Phải thư giãn, hiểu chưa
跟这一样 白纸一张 啥都不会
HSK 3
0:03s
gēn zhè yī yàng bái zhǐ yī zhāng shá dōu bú huìCũng như thằng kia vậy Trắng tay, chẳng biết gì cả
团里这娃都靠边站
HSK 1
0:03s
tuán lǐ zhè wá dōu kào biān zhànMấy đứa trong đoàn đều bị gạt ra rìa hết.
那话说得没错 可那本事是个啥嘛
HSK 7
0:03s
nà huà shuō dé méi cuò kě nà běn shì shì gè shá maNói vậy thì không sai, nhưng thực lực là cái gì cơ chứ?
拿尺子量呢 还是拿秤称呢
HSK 7
0:03s
ná chǐ zi liàng ne hái shì ná chèng chēng neDùng thước đo hay dùng cân mà cân?
我都想不明白这黄主任图啥呢
HSK 6
0:03s
wǒ dōu xiǎng bù míng bái zhè huáng zhǔ rèn tú shá neTôi chẳng hiểu Chủ nhiệm Hoàng muốn gì nữa.
十年九不遇 过这一个村就没这个店了
HSK 4
0:03s
shí nián jiǔ bù yù guò zhè yí gè cūn jiù méi zhè ge diàn leMười năm mới có một lần. Bỏ lỡ chuyến này là hết cơ hội.
不能让这肥水都流了外人田
HSK 6
0:03s
bù néng ràng zhè féi shuǐ dōu liú le wài rén tiánKhông để miếng béo bở rơi vào tay người ngoài.
嫂子 你们那屋里头 谁做主呢
HSK 7
0:03s
sǎo zi nǐ men nà wū lǐ tou shuí zuò zhǔ neChị ơi, trong nhà chị đó, ai là người quyết định?
不看看都是啥人考咱团
HSK 5
0:03s
bù kàn kàn dōu shì shá rén kǎo zán tuánKhông nhìn xem ai thi vào đoàn mình