The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 21 of 240
走走走 熏死了 这烟太大了 快走 快走
HSK 7
0:03s
zǒu zǒu zǒu xūn sǐ le zhè yān tài dà le kuài zǒu kuài zǒuĐi thôi, đi thôi Khói mù mịt quá, khói to quá rồi Đi nhanh, đi nhanh
有门不走 翻窗户呢
HSK 5
0:03s
yǒu mén bù zǒu fān chuāng hù neCó cửa không đi lại trèo cửa sổ
这团里让除四害呢嘛 这咋把你给熏出来了
HSK 7
0:03s
zhè tuán lǐ ràng chú sì hài ne ma zhè zǎ bǎ nǐ gěi xūn chū lái leĐoàn này đang diệt tứ hại đấy Sao lại hun mày chui ra vậy
没眼色的 你想干啥 你个瓜货
HSK 7
0:03s
méi yǎn sè de nǐ xiǎng gàn shá nǐ gè guā huòKhông biết điều, mày định làm gì vậy Đồ ngốc
你看我不劈了你 你色胆包天哪 你是
HSK 7
0:03s
nǐ kàn wǒ bù pī le nǐ nǐ sè dǎn bāo tiān nǎ nǐ shìTao mà không băm mày ra mới lạ Mày gan trời, dám làm chuyện đó
当心把你当个猪娃给宰了
HSK 7
0:03s
dāng xīn bǎ nǐ dāng gè zhū wá gěi zǎi leCẩn thận bị mổ như lợn con
这事要是传出去 你就毕了(完了)
HSK 5
0:03s
zhè shì yào shì chuán chū qù nǐ jiù bì le ( wán le )Chuyện này mà lọt ra ngoài Mày tiêu đời
我回一趟老家把海口给夸下了
HSK 6
0:03s
wǒ huí yī tàng lǎo jiā bǎ hǎi kǒu gěi kuā xià leTao về quê lỡ miệng tuyên bố to rồi
这一下弄得我 措手不及嘛
HSK 7
0:03s
zhè yī xià nòng dé wǒ cuò shǒu bù jí maCái này làm tao trở tay không kịp
咱团里不让走后门 行行行
HSK 3
0:03s
zán tuán lǐ bù ràng zǒu hòu mén xíng xíng xíngĐoàn mình không cho đi cửa sau đâu Ừ ừ ừ
你无赖 就这样说定了啊
HSK 7
0:03s
nǐ wú lài jiù zhè yàng shuō dìng le aĐồ vô lại Vậy là thỏa thuận xong nhé
这怎么 是他吗 怎么 打成这样了呢
HSK 2
0:03s
zhè zěn me shì tā ma zěn me dǎ chéng zhè yàng le neCái này sao... Là anh ấy hả? Sao bị đánh thê này vậy?
那也不能稀里糊涂地 就挨顿打吧
HSK 7
0:03s
nà yě bù néng xī lǐ hú tú dì jiù āi dùn dǎ baVậy cũng không thể cứ mơ mơ màng màng mà chịu bị đánh vậy được.
刚才在电影院 叫人下了黑手了
HSK 3
0:03s
gāng cái zài diàn yǐng yuàn jiào rén xià le hēi shǒu leVừa nãy ở rạp chiếu phim, bị người ta ra tay đánh lén.
胡三元在电影院 让人下黑手了
HSK 2
0:03s
hú sān yuán zài diàn yǐng yuàn ràng rén xià hēi shǒu leHu Sanyuan ở rạp chiếu phim đã bị người ta ra tay hạ độc thủ rồi
你这娃怎么那么不争气呢
HSK 7
0:03s
nǐ zhè wá zěn me nà me bù zhēng qì neCon bé này sao mà không chịu cố lên vậy?
放开我 干啥呢 我不学唱戏了
HSK 3
0:03s
fàng kāi wǒ gàn shá ne wǒ bù xué chàng xì leThả tao ra! Làm gì vậy? Con không học hát nữa đâu.
你这娃 我教不了了 谁爱教谁教吧
HSK 2
0:03s
nǐ zhè wá wǒ jiào bù liǎo le shuí ài jiào shuí jiào baCon bé này, tao không dạy được nữa rồi. Ai muốn dạy thì dạy đi.
不怕啊 这男人不挨打就永远长不大 知道不
HSK 4
0:03s
bù pà a zhè nán rén bù ái dǎ jiù yǒng yuǎn zhǎng bù dà zhī dào bùKhông sợ đâu. Đàn ông mà không bị đánh thì không bao giờ trưởng thành được. Biết không?
挨一次打就长大一截
HSK 7
0:03s
āi yī cì dǎ jiù zhǎng dà yī jiéBị đánh một lần là trưởng thành thêm một chút.
那南瓜不让霜打就熟不透
HSK 7
0:03s
nà nán guā bù ràng shuāng dǎ jiù shú bù tòuQuả bí mà không qua sương giá thì chẳng chín được.
但这明天是你人生第一次上战场
HSK 7
0:03s
dàn zhè míng tiān shì nǐ rén shēng dì yī cì shàng zhàn chǎngNhưng ngày mai là lần đầu tiên mày ra chiến trường đấy.
咋给打成这熊样子了嘛
HSK 6
0:03s
zǎ gěi dǎ chéng zhè xióng yàng zi le maSao bị đánh thảm hại vậy?
你们两个一个半斤 一个八两
HSK 1
0:03s
nǐ men liǎng gè yí gè bàn jīn yí gè bā liǎngHai đứa mày chẳng ai hơn ai cả.