The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 224 of 240
要是你妈在就好了 是吧
HSK 4
0:03s
yào shì nǐ mā zài jiù hǎo le shì baCó mẹ con ở đây thì hay biết mấy. Đúng không?
咱们团里这帮货 自己的东西 自己不拿
HSK 4
0:03s
zán men tuán lǐ zhè bāng huò zì jǐ de dōng xī zì jǐ bù náCái đám trong đoàn mình ấy mà, đồ của mình mà không tự lấy,
让我在这儿给你拿 那你往地上扔啥呢嘛
HSK 6
0:03s
ràng wǒ zài zhè ér gěi nǐ ná nà nǐ wǎng dì shàng rēng shá ne mabắt tôi đứng đây lấy hộ. Vậy sao anh lại quăng xuống đất?
把我的给我递过来 真的是 我说啥了嘛
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ de gěi wǒ dì guò lái zhēn de shì wǒ shuō shá le maĐưa đồ của tôi cho tôi đi. Thật là... Tôi nói gì sai à?
弄个行李喊球啥呢嘛 就是的
HSK 6
0:03s
nòng gè xíng lǐ hǎn qiú shá ne ma jiù shì deCó cái hành lý mà la lối gì chứ? Đúng vậy đó.
今儿个给弄啥吃的嘛 粉条肉 带把肘子
HSK 6
0:03s
jīn ér gè gěi nòng shá chī de ma fěn tiáo ròu dài bǎ zhǒu ziHôm nay nấu món gì ăn vậy? Thịt miến, giò heo om,
你单独想吃啥 我给你做嘛
HSK 6
0:03s
nǐ dān dú xiǎng chī shá wǒ gěi nǐ zuò maAnh muốn ăn riêng gì, tôi nấu cho.
都红成这样 还这辛苦呢
HSK 4
0:03s
dōu hóng chéng zhè yàng hái zhè xīn kǔ neNổi tiếng vậy mà vẫn vất vả thế.
你上回应娃那事还作数不
HSK 7
0:03s
nǐ shàng huí yīng wá nà shì hái zuò shù bùLần trước anh hứa với cháu, còn tính không?
你咋就忘了呢 你这
HSK 2
0:03s
nǐ zǎ jiù wàng le ne nǐ zhèSao anh lại quên rồi? Anh thật là...
啥时候啊 还说过这话
HSK 2
0:03s
shá shí hòu a hái shuō guò zhè huàHồi nào? Tôi nói câu đó à?
你看你 答应娃的事 肯定记着
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ dā yìng wá de shì kěn dìng jì zheCoi anh kìa. Đã hứa với cháu thì chắc chắn nhớ.
那会儿八一想学戏 一天拿棍子打都不让学
HSK 5
0:03s
nà huì er bā yī xiǎng xué xì yī tiān ná gùn zi dǎ dōu bù ràng xuéHồi đó Bát Nhất muốn học hát, anh cầm gậy đánh chẳng cho học.
这会儿咋又想让娃学呢
HSK 3
0:03s
zhè huì er zǎ yòu xiǎng ràng wá xué neGiờ sao lại muốn cho cháu học?
你说这 这 你看一天都长大了
HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè zhè nǐ kàn yī tiān dōu zhǎng dà leAnh xem này, này... Cháu nó cứ thế lớn lên rồi.
这以后跟着我这做饭咋弄呢嘛
HSK 6
0:03s
zhè yǐ hòu gēn zhe wǒ zhè zuò fàn zǎ nòng ne maSau này theo tôi nấu bếp thì sao được?
我再给你出个主意
HSK 4
0:03s
wǒ zài gěi nǐ chū gè zhǔ yìTôi bày cho anh một cách.
那你把这消息提前告诉我嘛
HSK 6
0:03s
nà nǐ bǎ zhè xiāo xī tí qián gào sù wǒ maVậy anh báo trước tin đó cho tôi nhé.
这一个个都干啥呢嘛 这怪了吧唧的
HSK 6
0:03s
zhè yí gè gè dōu gàn shá ne ma zhè guài le bā jī deMấy người này đang làm cái gì vậy? Trông kỳ cục thật đấy.
干啥呢嘛 这一个个的
HSK 6
0:03s
gàn shá ne ma zhè yí gè gè deLàm cái gì vậy, từng người một?
你咋才来嘛 你小声点 睡觉呢 睡觉
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ cái lái ma nǐ xiǎo shēng diǎn shuì jiào ne shuì jiàoSao giờ anh mới tới vậy? Cậu nhỏ tiếng thôi. Nó đang ngủ, đang ngủ.
今儿这不摇滚音乐节吗 你一天全能卖出去
HSK 4
0:03s
jīn ér zhè bù yáo gǔn yīn yuè jié ma nǐ yī tiān quán néng mài chū qùHôm nay có lễ hội nhạc rock đấy. Một ngày là anh bán hết veo.
我当啥事呢 你给我急的
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shá shì ne nǐ gěi wǒ jí deTưởng chuyện gì chứ. Làm tôi hết hồn.
我跟把门的 都打好招呼了 给你独家销售
HSK 7
0:03s
wǒ gēn bǎ mén de dōu dǎ hǎo zhāo hū le gěi nǐ dú jiā xiāo shòuTôi dặn dò người gác cổng rồi. Cho anh độc quyền bán luôn.