The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 223 of 240
你要不然头也疼 身体也乏 啥都干不了了
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù rán tóu yě téng shēn tǐ yě fá shá dōu gàn bù liǎo leKhông thì đầu đau, người mệt mỏi. Chẳng làm được gì cả.
你怎么都湿成这样了 你赶紧上楼换衣服啊 嘉禾
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me dōu shī chéng zhè yàng le nǐ gǎn jǐn shàng lóu huàn yī fú a jiā héSao anh ướt hết cả thế này? Mau lên lầu thay đồ đi. Jiahe.
为啥不把话说清楚
HSK 3
0:03s
wèi shá bù bǎ huà shuō qīng chǔsao không nói rõ ra?
你是不是觉得自己很伟大 很能牺牲
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì jué de zì jǐ hěn wěi dà hěn néng xī shēngAnh thấy mình vĩ đại lắm đúng không? Biết hy sinh lắm đúng không?
你就是怕被拒绝
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì pà bèi jù juéAnh chỉ là sợ bị từ chối thôi.
所以你还是不够爱她
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ hái shì bù gòu ài tāVậy nên anh vẫn chưa đủ yêu cô ấy.
其实我也没有多爱你
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yě méi yǒu duō ài nǐThật ra tôi cũng không yêu anh nhiều đến vậy.
她到底活成了自己人生的主角
HSK 6
0:03s
tā dào dǐ huó chéng le zì jǐ rén shēng de zhǔ juéCô ấy rốt cuộc đã thành nhân vật chính đời mình.
团长 您来得正好 我正想有事跟您说
HSK 4
0:03s
tuán zhǎng nín lái de zhèng hǎo wǒ zhèng xiǎng yǒu shì gēn nín shuōĐoàn trưởng, cậu đến vừa lúc. Cháu đang định có việc nói với cậu.
今儿翻东西的时候翻出来的 一看 还能穿
HSK 5
0:03s
jīn ér fān dōng xī de shí hòu fān chū lái de yī kàn hái néng chuānHôm nay lục đồ tìm thấy. Thử xem, vẫn mặc được.
耽误不了多少工夫的 走吧
HSK 6
0:03s
dān wù bù liǎo duō shǎo gōng fu de zǒu baKhông mất bao nhiêu thời gian đâu, đi thôi.
带你来这儿嘛 你在这儿瞎看啥呢嘛 往台上看嘛
HSK 6
0:03s
dài nǐ lái zhè ér ma nǐ zài zhè ér xiā kàn shá ne ma wǎng tái shàng kàn maĐưa em đến đây mà. Em đứng đây nhìn lung tung gì vậy? Nhìn lên sân khấu kìa.
你啥时候混到人唱歌的圈子里了
HSK 7
0:03s
nǐ shá shí hòu hùn dào rén chàng gē de quān zi lǐ leKhi nào anh chen vào giới ca sĩ vậy?
我现在啊是陪混
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài a shì péi hùnGiờ anh chỉ là đi theo thôi.
弄半天你没认出来吗
HSK 5
0:03s
nòng bàn tiān nǐ méi rèn chū lái maNãy giờ em không nhận ra à?
我现在 都天天跟着他混 这是我大哥
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài dōu tiān tiān gēn zhe tā hùn zhè shì wǒ dà gēGiờ ngày nào anh cũng đi theo nó. Đây là anh cả của em.
咱一家子 一块儿回趟九岩沟
HSK 4
0:03s
zán yī jiā zǐ yī kuài ér huí tàng jiǔ yán gōucả nhà mình cùng về Cửu Nham Câu một chuyến.
别发神经了
HSK 1
0:03s
bié fā shén jīng leĐừng có dở hơi nữa.
来 我来 我来 你几点走呢 我现在就走
HSK 2
0:03s
lái wǒ lái wǒ lái nǐ jǐ diǎn zǒu ne wǒ xiàn zài jiù zǒuNào, để anh, để anh. Mấy giờ em đi? Em đi luôn đây.
你别逗他大笑啊 他心脏受不了
HSK 6
0:03s
nǐ bié dòu tā dà xiào a tā xīn zàng shòu bù liǎoAnh đừng chọc cho con cười lớn nhé. Tim con chịu không nổi đâu.
给你捎的早点 路上吃啊
HSK 7
0:03s
gěi nǐ shāo de zǎo diǎn lù shàng chī aĐồ ăn sáng cho em, ăn dọc đường.
别睡了 起来了 准备抽血了 别逗他大笑啊
HSK 6
0:03s
bié shuì le qǐ lái le zhǔn bèi chōu xuè le bié dòu tā dà xiào aĐừng ngủ nữa, dậy đi nào. Chuẩn bị lấy máu rồi. Đừng chọc con cười lớn nhé.
啥 都啥时候了还吃肯德基
HSK 1
0:03s
shá dōu shá shí hòu le hái chī kěn dé jīGì cơ, giờ này còn ăn KFC à?
这耳朵灵得很嘛 隔那么远都听到了
HSK 7
0:03s
zhè ěr duǒ líng dé hěn ma gé nà me yuǎn dōu tīng dào leTai con thính ghê nhỉ. Xa thế cũng nghe thấy.