The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 221 of 240
以前在家 连个面都煮不熟
HSK 5
0:03s
yǐ qián zài jiā lián gè miàn dōu zhǔ bù shúTrước ở nhà, mì còn nấu chẳng chín,
妈 你快吃 愣着干啥呢 都凉了
HSK 7
0:03s
mā nǐ kuài chī lèng zhe gàn shá ne dōu liáng leMẹ, mẹ ăn đi. Đứng đó làm gì vậy? Nguội hết rồi.
千万别过手心朝上的日子
HSK 5
0:03s
qiān wàn bié guò shǒu xīn cháo shàng de rì ziNhưng đừng sống cảnh ngửa tay xin tiền.
累了 咱明天说吧
HSK 2
0:03s
lèi le zán míng tiān shuō baMệt rồi, mai nói tiếp đi.
今天说不清楚 谁也别睡
HSK 3
0:03s
jīn tiān shuō bù qīng chǔ shuí yě bié shuìHôm nay không nói rõ thì đừng ai ngủ.
你现在这个样子到底是啥意思 没意思
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài zhè ge yàng zi dào dǐ shì shá yì si méi yì sigiờ anh thế này là có ý gì? Chẳng có ý gì cả.
你不要离开我好不好
HSK 3
0:03s
nǐ bú yào lí kāi wǒ hǎo bù hǎoEm đừng bỏ anh, được không?
要不为了讨生活 受你这罪呢
HSK 6
0:03s
yào bù wèi le tǎo shēng huó shòu nǐ zhè zuì neKhông vì kiếm sống, ai chịu nổi mày.
活着就是受罪
HSK 7
0:03s
huó zhe jiù shì shòu zuìSống là chịu đựng mà.
咋 爱喝不喝嘛
HSK 6
0:03s
zǎ ài hē bù hē maSao? Thích uống thì uống.
这洋不洋 土不土的 听不懂 啥意思
HSK 4
0:03s
zhè yáng bù yáng tǔ bù tǔ de tīng bù dǒng shá yì siTây chẳng ra Tây, quê chẳng ra quê. Không hiểu, nghĩa là gì?
你想返璞归真 你叫个一嘛
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng fǎn pú guī zhēn nǐ jiào gè yī maCậu muốn quay về giản đơn, thì gọi là Một đi.
把你还厉害的 那你想干啥呢
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ hái lì hài de nà nǐ xiǎng gàn shá neCậu cũng ghê thật đấy. Vậy cậu muốn làm gì?
都是行尸走肉 你知道咱秦人
HSK 1
0:03s
dōu shì xíng shī zǒu ròu nǐ zhī dào zán qín rénđều là những xác sống. Anh biết người Tần ta
跑不动了 在地上走 走不动了 接着往前爬
HSK 4
0:03s
pǎo bù dòng le zài dì shàng zǒu zǒu bù dòng le jiē zhe wǎng qián páChạy không nổi thì đi bộ. Đi không nổi thì bò tiếp về phía trước.
我这二十一位 不用买票 直接进 行不
HSK 4
0:03s
wǒ zhè èr shí yī wèi bù yòng mǎi piào zhí jiē jìn xíng bùVé hạng 21 của tôi, khỏi mua vé. Vào thẳng luôn, được không?
我看你就像个谎言 走走走 我这不用排队
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ jiù xiàng gè huǎng yán zǒu zǒu zǒu wǒ zhè bù yòng pái duìTôi thấy cậu giống lời nói dối thì có. Đi đi đi. Chỗ tôi khỏi xếp hàng.
咱这老熟人嘛 我给你打个五折行吗 行行行
HSK 6
0:03s
zán zhè lǎo shú rén ma wǒ gěi nǐ dǎ gè wǔ zhé xíng ma xíng xíng xíngMình quen biết lâu rồi mà, giảm giá nửa giá nha? Được được được.
就几毛钱的事 要我五块钱
HSK 2
0:03s
jiù jǐ máo qián de shì yào wǒ wǔ kuài qiánCó vài hào mà lấy của tôi năm đồng.
潶河水啥时候来 都快八万年了
HSK 2
0:03s
hēi hé shuǐ shá shí hòu lái dōu kuài bā wàn nián leBao giờ nước Heihe mới đến? Sắp tám vạn năm rồi.
啥事情那都是起起伏伏
HSK 2
0:03s
shá shì qíng nà dōu shì qǐ qǐ fú fúViệc gì cũng có lúc thăng lúc trầm.
还 还给你能耐的 还
HSK 7
0:03s
hái huán gěi nǐ néng nài de háiCòn, còn ra vẻ tài giỏi nữa cơ.
这啥嘛 整得一套一套的 哪儿学的 歌词
HSK 6
0:03s
zhè shá ma zhěng dé yī tào yī tào de nǎ ér xué de gē cíCái gì thế? Bài bản gớm nhỉ. Học ở đâu vậy? Lời bài hát.
你要么就彻底断了 要么就自己去
HSK 6
0:03s
nǐ yào me jiù chè dǐ duàn le yào me jiù zì jǐ qùMột là cậu cắt đứt hẳn, hai là tự mình đi.