The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 228 of 240
啥嘛 我就把剧本 带到棺材里一把火给烧了
HSK 7
0:03s
shá ma wǒ jiù bǎ jù běn dài dào guān cái lǐ yī bǎ huǒ gěi shāo leCái gì? Tôi sẽ mang kịch bản xuống mồ rồi đốt sạch một ngọn lửa
再嫑皮干(胡说) 我咋胡说呢
HSK 7
0:03s
zài báo pí gàn ( hú shuō ) wǒ zǎ hú shuō neĐừng nói nhảm nữa Tôi nói nhảm chỗ nào?
死的时候一把火把这剧本烧了 带走呢
HSK 6
0:03s
sǐ de shí hòu yī bǎ huǒ bǎ zhè jù běn shāo le dài zǒu neLúc chết châm lửa đốt kịch bản này Mang theo xuống mồ
无论如何也张不开嘴
HSK 7
0:03s
wú lùn rú hé yě zhāng bù kāi zuǐdù thế nào cũng không thể mở miệng,
翻来覆去 没有结尾
HSK 7
0:03s
fān lái fù qù méi yǒu jié wěilặp đi lặp lại, không có hồi kết.
她不再是那个只会唱戏的怪物
HSK 7
0:03s
tā bù zài shì nà ge zhǐ huì chàng xì de guài wùcô không còn là quái vật chỉ biết diễn kịch.
丽姐 这啥风把你从海南岛刮过来了嘛
HSK 6
0:03s
lì jiě zhè shá fēng bǎ nǐ cóng hǎi nán dǎo guā guò lái le maChị Lệ. Gió nào thổi chị từ đảo Hải Nam tới đây vậy?
不然我才不回来呢 岛上多美呢
HSK 6
0:03s
bù rán wǒ cái bù huí lái ne dǎo shàng duō měi neKhông thì tôi chẳng về đâu. Trên đảo đẹp lắm.
这娃现在长这么高了嘛 叫刘叔 俊俏得很 刘叔好
HSK 7
0:03s
zhè wá xiàn zài zhǎng zhè me gāo le ma jiào liú shū jùn qiào dé hěn liú shū hǎoThằng nhỏ giờ cao thế này rồi à. Chào chú Lưu đi. Đẹp trai ghê. Cháu chào chú Lưu.
不管你 不管你早死了 血压动不动就一百八
HSK 7
0:03s
bù guǎn nǐ bù guǎn nǐ zǎo sǐ le xuè yā dòng bù dòng jiù yì bǎi bāKhông lo cho em? Không lo thì em chết sớm rồi. Huyết áp động tí là lên một trăm tám.
一周就七天 吃个三五回 不就跟天天吃一样吗
HSK 3
0:03s
yī zhōu jiù qī tiān chī gè sān wǔ huí bù jiù gēn tiān tiān chī yī yàng maTuần có bảy ngày, ăn ba năm lần, chẳng khác gì ngày nào cũng ăn?
说现在小年轻的 可爱喝了
HSK 3
0:03s
shuō xiàn zài xiǎo nián qīng de kě ài hē leNghe nói tụi trẻ giờ thích uống lắm.
眼瞅着这一茬就起来了
HSK 2
0:03s
yǎn chǒu zhe zhè yī chá jiù qǐ lái leNhìn lứa này sắp lên rồi đó.
你们这一拨从有戏唱到没戏唱
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè yī bō cóng yǒu xì chàng dào méi xì chàngLứa của tụi mình từ có tuồng diễn đến hết tuồng,
也就一眨巴眼的工夫了
HSK 6
0:03s
yě jiù yī zhǎ bā yǎn de gōng fu lechỉ chớp mắt cái là hết.
不登台唱戏欠我一辈子
HSK 6
0:03s
bù dēng tái chàng xì qiàn wǒ yī bèi ziKhông lên sân khấu hát là nợ tôi cả đời.
你去哪儿啊 饭也不吃 还债去
HSK 2
0:03s
nǐ qù nǎ ér a fàn yě bù chī huán zhài qùAnh đi đâu vậy? Cơm cũng không ăn? Đi trả nợ.
你看你说这话 我就不爱听了
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nǐ shuō zhè huà wǒ jiù bù ài tīng leCô nói thế là tôi không thích nghe rồi.
我这次跟以前不一样了 我洗心革面了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè cì gēn yǐ qián bù yí yàng le wǒ xǐ xīn gé miàn leLần này tôi khác trước rồi. Tôi đã rửa tâm cải tà rồi.
这一次 我要做正经的大买卖
HSK 7
0:03s
zhè yī cì wǒ yào zuò zhèng jīng de dà mǎi màiLần này, tôi sẽ làm ăn lớn đàng hoàng.
算了 我跟你讲这些 你也听不懂 你也不明白
HSK 6
0:03s
suàn le wǒ gēn nǐ jiǎng zhè xiē nǐ yě tīng bù dǒng nǐ yě bù míng báiThôi bỏ đi. Tôi nói mấy chuyện này cô cũng chẳng hiểu. Cô cũng không thấu đâu.
拎包入住 没问题 那放这儿 放电视 没问题
HSK 4
0:03s
līn bāo rù zhù méi wèn tí nà fàng zhè ér fàng diàn shì méi wèn tíXách vali vào ở luôn. Không vấn đề. Đặt đây, để TV. Không vấn đề gì.
现在挖个坑 盖个售楼部 就开始卖房了 我听说啊
HSK 7
0:03s
xiàn zài wā gè kēng gài gè shòu lóu bù jiù kāi shǐ mài fáng le wǒ tīng shuō aGiờ đào cái hố, dựng cái phòng bán hàng, là bắt đầu bán nhà rồi. Con nghe nói,
你再把装给化上 拾掇 拾掇 看着也年轻呢
HSK 4
0:03s
nǐ zài bǎ zhuāng gěi huà shàng shí duō shí duō kàn zhe yě nián qīng neCô hóa trang vào nữa, chỉnh trang một chút, trông cũng trẻ đấy chứ.