The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 227 of 240
四把 钱放这儿了啊 放那儿就对了
HSK 3
0:03s
sì bǎ qián fàng zhè ér le a fàng nà ér jiù duì leBốn xiên. Tiền để đây nhé. Để đó là đúng rồi.
前两天说急需二十吨钢材 你要不要跟他怼呢
HSK 5
0:03s
qián liǎng tiān shuō jí xū èr shí dūn gāng cái nǐ yào bù yào gēn tā duì nehôm trước nói cần gấp 20 tấn thép. Anh có muốn đấu với hắn không?
满嘴跑火车 别信他
HSK 3
0:03s
mǎn zuǐ pǎo huǒ chē bié xìn tāChém gió suốt, đừng tin hắn.
打了个市话 又不是长途 还两块 一块
HSK 5
0:03s
dǎ le gè shì huà yòu bú shì cháng tú hái liǎng kuài yī kuàiGọi nội thành thôi, đâu phải đường dài. Còn đòi hai đồng, một đồng thôi.
该省省该花花呀
HSK 5
0:03s
gāi shěng shěng gāi huā huā yaTiết kiệm đúng chỗ, tiêu tiền đúng lúc.
你这货演戏都可惜了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè huò yǎn xì dōu kě xī leCậu đi diễn thì phí thật.
废了 我跟你说那现在就是个废人
HSK 7
0:03s
fèi le wǒ gēn nǐ shuō nà xiàn zài jiù shì gè fèi rénHỏng rồi. Tôi nói cho cậu, giờ cô ta là người vô dụng.
真应该带她姐出来 把这货留到山里头 放羊
HSK 5
0:03s
zhēn yīng gāi dài tā jiě chū lái bǎ zhè huò liú dào shān lǐ tou fàng yángĐúng ra nên đưa chị cô ta ra mới phải. Để cái đồ này lại trong núi, chăn dê.
不是看她可怜 哭着喊着要我带她出来
HSK 6
0:03s
bú shì kàn tā kě lián kū zhe hǎn zhe yào wǒ dài tā chū láiKhông phải vì thấy cô ta đáng thương, khóc lóc đòi tôi đưa cô ta ra,
不为她 我跑这长安来弄啥咧
HSK 4
0:03s
bù wèi tā wǒ pǎo zhè cháng ān lái nòng shá liěKhông vì cô ta, tôi đến Trường An làm gì?
这才关了一年多就给放出来了
HSK 3
0:03s
zhè cái guān le yī nián duō jiù gěi fàng chū lái leMới giam hơn một năm đã thả ra.
这消停日子没过几天嘛
HSK 6
0:03s
zhè xiāo tíng rì zi mò guò jǐ tiān maYên ổn được mấy ngày đâu.
秦老师心情不好 我陪着喝一口去 你把摊子看一下
HSK 4
0:03s
qín lǎo shī xīn qíng bù hǎo wǒ péi zhe hē yī kǒu qù nǐ bǎ tān zi kàn yī xiàThầy Tần tâm trạng không tốt, tôi đi uống cùng vài ly. Anh trông quầy hộ.
她这样的 我就没见过
HSK 2
0:03s
tā zhè yàng de wǒ jiù méi jiàn guòNgười như cô ta, tôi chưa từng gặp.
上不了台 唱不了戏
HSK 5
0:03s
shàng bù liǎo tái chàng bù liǎo xìKhông lên sân khấu được, không hát được.
拿啥还 还不上 不还
HSK 2
0:03s
ná shá hái hái bù shàng bù háiLấy gì mà trả Trả không nổi thì không trả
你这一见他就跑 也不是个事啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yī jiàn tā jiù pǎo yě bú shì gè shì aCứ thấy hắn là chạy đâu phải cách
你要不然先从我这儿给你拿一点 救个急
HSK 5
0:03s
nǐ yào bù rán xiān cóng wǒ zhè ér gěi nǐ ná yì diǎn jiù gè jíHay là anh cầm đỡ chỗ tôi một ít Để giải nguy
你这会儿装啥好人呢
HSK 4
0:03s
nǐ zhè huì er zhuāng shá hǎo rén neGiờ ông giả bộ tốt với tôi làm gì
缺钱给娃治病的时候 我问你借钱 咋不借呢
HSK 4
0:03s
quē qián gěi wá zhì bìng de shí hòu wǒ wèn nǐ jiè qián zǎ bù jiè neLúc thiếu tiền chữa bệnh cho con Tôi hỏi mượn tiền, sao ông không cho mượn?
颡(头)一拧跟没听见一样
HSK 7
0:03s
sǎng ( tóu ) yī níng gēn méi tīng jiàn yī yàngQuay đầu đi như không nghe thấy
也不知道咱俩谁老年痴呆
HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào zán liǎ shuí lǎo nián chī dāiChẳng biết hai ta ai lú lẫn nữa
你就说吧 你要不要 我不要 谈钱伤感情
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shuō ba nǐ yào bù yào wǒ bú yào tán qián shāng gǎn qíngAnh nói thẳng đi Anh có lấy hay không? Tôi không lấy, nói tiền tổn tình cảm
还有啊 你以后别跟谁都在那儿胡说呀
HSK 7
0:03s
hái yǒu a nǐ yǐ hòu bié gēn shéi dōu zài nà ér hú shuō yaCòn nữa Sau này đừng có gặp ai cũng nói nhảm