The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 234 of 240
现在干点啥不得加班加点的
HSK 6
0:03s
xiàn zài gān diǎn shá bù dé jiā bān jiā diǎn deGiờ làm gì mà chẳng phải tăng ca chứ.
这一大早你三个干啥去了
HSK 3
0:03s
zhè yī dà zǎo nǐ sān gè gàn shá qù leSớm tinh mơ ba người đi đâu vậy?
你答应宋师教娃唱戏了 没有
HSK 4
0:03s
nǐ dā yìng sòng shī jiào wá chàng xì le méi yǒuAnh hứa với thầy Song dạy con bé mà. Không có.
谁答应的 谁教嘛
HSK 6
0:03s
shuí dā yìng de shuí jiào maAi hứa thì người đó dạy chứ.
我也没答应宋师教她唱戏 你咋没答应
HSK 4
0:03s
wǒ yě méi dā yìng sòng shī jiào tā chàng xì nǐ zǎ méi dā yìngAnh đâu có hứa với thầy Song. Sao lại không hứa?
你亲口答应的宋师 我在旁边听着呢
HSK 4
0:03s
nǐ qīn kǒu dā yìng de sòng shī wǒ zài páng biān tīng zhe neChính miệng anh hứa với thầy Song mà. Tôi đứng bên cạnh nghe rõ.
你别傻愣着了 该干啥干啥去吧
HSK 7
0:03s
nǐ bié shǎ lèng zhe le gāi gàn shá gàn shá qù baCháu đừng đứng ngẩn ra nữa. Cần làm gì thì đi làm đi.
秦老师 刚才那个唱得咋样
HSK 3
0:03s
qín lǎo shī gāng cái nà ge chàng dé zǎ yàngThầy Tần, cô vừa hát thế nào ạ?
秦老师 你咋成我舅了
HSK 6
0:03s
qín lǎo shī nǐ zǎ chéng wǒ jiù leThầy Tần, sao thầy lại làm khó con vậy?
但是 她看了一辈子戏 她是懂的
HSK 6
0:03s
dàn shì tā kàn le yī bèi zi xì tā shì dǒng denhưng xem cả đời, bà ấy hiểu.
说这是她见过 我写得最好的一个本子了
HSK 3
0:03s
shuō zhè shì tā jiàn guò wǒ xiě dé zuì hǎo de yí gè běn zi leBà ấy bảo đây là kịch bản hay nhất mà bà ấy từng thấy tôi viết.
让我一定好好地把结尾写出来 别糟蹋了
HSK 7
0:03s
ràng wǒ yí dìng hǎo hǎo dì bǎ jié wěi xiě chū lái bié zāo tà leBảo tôi nhất định phải viết đoạn kết cho thật hay. Đừng làm hỏng nó.
万一 实在找不到别人唱
HSK 5
0:03s
wàn yī shí zài zhǎo bú dào bié rén chàngNếu thật sự không tìm được ai hát,
就让我把这带到棺材里去
HSK 7
0:03s
jiù ràng wǒ bǎ zhè dài dào guān cái lǐ qùthì cứ để tôi mang theo xuống mồ.
师母到底说没说过这话
HSK 4
0:03s
shī mǔ dào dǐ shuō méi shuō guò zhè huàSư mẫu rốt cuộc có nói vậy không ạ?
你呢 你是唱不出戏
HSK 5
0:03s
nǐ ne nǐ shì chàng bù chū xìCòn cô, cô lại không hát nổi tuồng.
不知道该怎么表罢了
HSK 7
0:03s
bù zhī dào gāi zěn me biǎo bà lechẳng biết bày tỏ thế nào thôi.
这个事情不急 老汉我
HSK 3
0:03s
zhè ge shì qíng bù jí lǎo hàn wǒChuyện này không gấp. Lão già tôi đây
以后别再跟着录音机唱了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu bié zài gēn zhe lù yīn jī chàng leSau này đừng hát theo máy ghi âm nữa
秦腔讲的就是个自在
HSK 7
0:03s
qín qiāng jiǎng de jiù shì gè zì zàiTần Xoang cốt ở sự tự tại
你时间久了 唱的都是别人的 自个儿的心就死了
HSK 4
0:03s
nǐ shí jiān jiǔ le chàng de dōu shì bié rén de zì gě ér de xīn jiù sǐ leLâu ngày rồi hát toàn là của người khác trái tim mình thì chết mất
她会唱的 等她心再活泛了
HSK 4
0:03s
tā huì chàng de děng tā xīn zài huó fàn leRồi dì ấy sẽ hát thôi Đợi lòng dì ấy sống lại
想练 你就自己练啊
HSK 3
0:03s
xiǎng liàn nǐ jiù zì jǐ liàn aMuốn luyện thì tự luyện đi
看着你口水都流出来了
HSK 7
0:03s
kàn zhe nǐ kǒu shuǐ dōu liú chū lái leNhìn cháu chảy nước miếng kìa