The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 236 of 240
撞它四十年 你就知道了
HSK 5
0:03s
zhuàng tā sì shí nián nǐ jiù zhī dào leĐâm nó bốn mươi năm, cậu sẽ hiểu
我跟你说啊 我弄不成这事 这这这 疼得很
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a wǒ nòng bù chéng zhè shì zhè zhè zhè téng dé hěnNói thật, tôi làm không nổi việc này Cái này, đau lắm
我都怀疑这 这树得是叫你㨃歪了
HSK 6
0:03s
wǒ dōu huái yí zhè zhè shù dé shì jiào nǐ duǐ wāi leTôi còn nghi ngờ Cái cây này bị thầy đâm xiêu rồi
秦老师那个新剧本写了个啥 你能跟我说一下不
HSK 6
0:03s
qín lǎo shī nà ge xīn jù běn xiě le gè shá nǐ néng gēn wǒ shuō yī xià bùKịch bản mới của thầy Tần viết gì vậy? Cô nói tôi nghe được không?
你等他把剧本给你看了 你就知道了
HSK 6
0:03s
nǐ děng tā bǎ jù běn gěi nǐ kàn le nǐ jiù zhī dào leĐợi ông ấy đưa kịch bản cho chị xem Chị sẽ biết ngay
问题是他不给我看嘛你
HSK 6
0:03s
wèn tí shì tā bù gěi wǒ kàn ma nǐVấn đề là ông ấy không cho tôi xem mà
也不知道什么时候能唱对
HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào shén me shí hòu néng chàng duìCũng chẳng biết khi nào hát đúng được
是不是就有对的一天
HSK 2
0:03s
shì bú shì jiù yǒu duì de yī tiānsẽ có ngày hát đúng, đúng không?
电视上都是求婚的时候 才送这个呢
HSK 6
0:03s
diàn shì shàng dōu shì qiú hūn de shí hòu cái sòng zhè ge neTrên tivi chỉ khi cầu hôn người ta mới tặng thứ này
我咋可能把你往他这儿张罗呢 唱戏嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zǎ kě néng bǎ nǐ wǎng tā zhè ér zhāng luó ne chàng xì maSao tôi có thể gán cô cho cậu ấy chứ Hát tuồng ấy mà
单独给你唱过呢吧
HSK 5
0:03s
dān dú gěi nǐ chàng guò ne bahát riêng cho cô nghe lần nào nhỉ
两百块钱就弄了个这 两块钱一张 一百张嘛
HSK 6
0:03s
liǎng bǎi kuài qián jiù nòng le gè zhè liǎng kuài qián yī zhāng yì bǎi zhāng maHai trăm đồng mà chỉ được thế này à? Hai đồng một tờ, một trăm tờ đó.
对 别叨叨了 摆到摊上卖了就完了嘛 弄回来嘛
HSK 7
0:03s
duì bié dāo dāo le bǎi dào tān shàng mài le jiù wán le ma nòng huí lái maĐúng rồi, đừng cằn nhằn nữa. Bày ra sạp bán rồi là xong chuyện mà. Mang về đây thôi.
谁买呀 那儿还有一堆呢
HSK 5
0:03s
shuí mǎi ya nà ér hái yǒu yī duī neAi mà mua chứ? Bên đó vẫn còn cả đống kìa.
你咋好意思呢你 那有啥嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ hǎo yì si ne nǐ nà yǒu shá maAnh sao mặt dày thế hả? Có gì đâu chứ?
让她去缓缓去 缓缓去 有第一句就有第二句
HSK 2
0:03s
ràng tā qù huǎn huǎn qù huǎn huǎn qù yǒu dì yī jù jiù yǒu dì èr jùĐể dì đi tĩnh tâm chút, tĩnh tâm chút. Có câu đầu thì sẽ có câu thứ hai.
怪不得我说今天运气好呢 还弄了个三等奖呢
HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ shuō jīn tiān yùn qì hǎo ne hái nòng le gè sān děng jiǎng neThảo nào bác bảo hôm nay vận may. Còn trúng được giải ba nữa.
花姨 咱想吃随时吃 碎𪨊(小崽子)
HSK 6
0:03s
huā yí zán xiǎng chī suí shí chī suì sóng ( xiǎo zǎi zi )Dì Hoa, mình muốn ăn lúc nào cũng được. Cái thằng nhãi này.
真花 香啊 必须真的嘛
HSK 6
0:03s
zhēn huā xiāng a bì xū zhēn de maHoa thật đấy. Thơm thật. Đương nhiên phải thật rồi.
还真没见过这多花放一块儿呢
HSK 3
0:03s
hái zhēn méi jiàn guò zhè duō huā fàng yī kuài ér neChưa từng thấy nhiều hoa gom lại vậy luôn.
碎𪨊(小崽子) 你想啥呢
HSK 5
0:03s
suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) nǐ xiǎng shá neThằng nhãi, mày nghĩ gì vậy hả?
小事 送啥呢 绕开我 送啥呢
HSK 2
0:03s
xiǎo shì sòng shá ne rào kāi wǒ sòng shá neChuyện nhỏ thôi. Tặng cái gì cơ? Lén tôi mà tặng cái gì hả?
我这辈子都不会再嫁了 你想啥呢
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu bú huì zài jià le nǐ xiǎng shá neCả đời này tôi sẽ không tái giá nữa. Cháu nghĩ gì vậy?
我咋可能把你往他这儿张罗呢
HSK 3
0:03s
wǒ zǎ kě néng bǎ nǐ wǎng tā zhè ér zhāng luó neSao chú có thể mai mối cháu cho nó được.