The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 26 of 240
你放心吧 不会拿你的
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn ba bú huì ná nǐ deYên tâm đi, tao không lấy của mày đâu.
现在上海最流行的 你 你 你试一下
HSK 4
0:03s
xiàn zài shàng hǎi zuì liú xíng de nǐ nǐ nǐ shì yī xiàĐang mốt nhất ở Thượng Hải bây giờ Em... em... em thử đi
如果不出意外的话 可能升任我当
HSK 5
0:03s
rú guǒ bù chū yì wài de huà kě néng shēng rèn wǒ dāngNếu không có gì bất trắc thì... Có thể họ sẽ thăng anh lên làm
以后我们团聚的时间会更少了
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ men tuán jù de shí jiān huì gèng shǎo lethì sau này anh em mình còn ít gặp nhau hơn nữa.
咱俩不能永远两地分居
HSK 4
0:03s
zán liǎ bù néng yǒng yuǎn liǎng dì fēn jūHai đứa mình không thể sống xa nhau mãi được.
我想说 咱俩该要娃了
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng shuō zán liǎ gāi yào wá leAnh muốn nói là... hai đứa mình phải có con thôi rồi.
我也算是上过台 唱过戏的人了
HSK 6
0:03s
wǒ yě suàn shì shàng guò tái chàng guò xì de rén leTôi cũng coi như đã từng lên sân khấu là người đã từng hát tuồng rồi đó.
我怕是再也回不去了
HSK 1
0:03s
wǒ pà shì zài yě huí bù qù leTao sợ là không bao giờ trở về được nữa rồi.
人比人 真是气死人
HSK 7
0:03s
rén bǐ rén zhēn shì qì sǐ rénSo người với người, tức chết đi được.
做梦都想上台唱戏
HSK 6
0:03s
zuò mèng dōu xiǎng shàng tái chàng xìMơ cũng mơ được lên sân khấu hát tuồng.
我咋就没有你这么好的一个舅呢
HSK 2
0:03s
wǒ zǎ jiù méi yǒu nǐ zhè me hǎo de yí gè jiù neSao tao không có được người cậu tốt như mày nhỉ?
一个天天管我家借钱 只借不还
HSK 4
0:03s
yí gè tiān tiān guǎn wǒ jiā jiè qián zhǐ jiè bù háiMột người ngày nào cũng sang mượn tiền nhà tao, chỉ mượn không trả.
拉屎都要我给他擦尻子 你命真好
HSK 4
0:03s
lā shǐ dōu yào wǒ gěi tā cā kāo zi nǐ mìng zhēn hǎođi ị xong còn bắt tao lau đít cho. Mày số sướng thật.
怕你舅干啥 我就是心里发慌
HSK 4
0:03s
pà nǐ jiù gàn shá wǒ jiù shì xīn lǐ fā huāngsợ cậu mày làm gì? Tao cứ thấy bất an trong lòng.
总觉得要出啥事
HSK 3
0:03s
zǒng jué de yào chū shá shìCứ thấy như sắp có chuyện gì xảy ra.
有我在 能有啥事 看招
HSK 1
0:03s
yǒu wǒ zài néng yǒu shá shì kàn zhāoCó tao đây, có chuyện gì được. Coi chừng đó!
你少皮干(废话) 就皮干(废话)
HSK 7
0:03s
nǐ shǎo pí gàn ( fèi huà ) jiù pí gàn ( fèi huà )Mày bớt ba hoa đi. Tao cứ ba hoa đó.
咋回事嘛 等你半天
HSK 6
0:03s
zǎ huí shì ma děng nǐ bàn tiānChuyện gì vậy, đợi mày mãi.
你先操心你这个老东西咋办
HSK 7
0:03s
nǐ xiān cāo xīn nǐ zhè ge lǎo dōng xī zǎ bànChết tiệt! Lo cái thân ông trước đi đã.
还能登上舞台 那万万 万万不可能
HSK 5
0:03s
hái néng dēng shàng wǔ tái nà wàn wàn wàn wàn bù kě néngcòn có thể lên sân khấu nữa sao? Tuyệt đối, tuyệt đối không thể!
恐怕有些人心存侥幸 贼心不死
HSK 4
0:03s
kǒng pà yǒu xiē rén xīn cún jiǎo xìng zéi xīn bù sǐSợ là có người vẫn còn ảo tưởng, lòng tham chưa dứt.
对上台还抱有幻想吧
HSK 6
0:03s
duì shàng tái hái bào yǒu huàn xiǎng baVẫn mơ ngày được diễn trở lại phải không?
啥时候回来的 昨天晚上回来的 坐坐坐 快
HSK 2
0:03s
shá shí hòu huí lái de zuó tiān wǎn shàng huí lái de zuò zuò zuò kuàiKhi nào về vậy? Tối qua mới về. Ngồi đi, ngồi đi, mau lên!
这 这还真让你给买着了
HSK 2
0:03s
zhè zhè hái zhēn ràng nǐ gěi mǎi zhe leÔi, anh mua được thật rồi.