The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 32 of 240
你要出门干啥去啊 她找她舅去
HSK 3
0:03s
nǐ yào chū mén gàn shá qù a tā zhǎo tā jiù qùMày ra ngoài làm gì vậy? Nó đi tìm cậu nó
事情的经过呢 是这个样子的
HSK 4
0:03s
shì qíng de jīng guò ne shì zhè ge yàng zi deSự việc diễn ra là như thế này.
张光荣就说他情绪失控
HSK 7
0:03s
zhāng guāng róng jiù shuō tā qíng xù shī kòngZhang Guangrong nói anh ta mất kiểm soát
他要求照相馆销毁底片 并且给张光荣道歉
HSK 7
0:03s
tā yāo qiú zhào xiàng guǎn xiāo huǐ dǐ piàn bìng qiě gěi zhāng guāng róng dào qiànAnh ta yêu cầu tiệm ảnh hủy phim và phải xin lỗi Zhang Guangrong.
一气之下 把人柜台又砸了
HSK 7
0:03s
yí qì zhī xià bǎ rén guì tái yòu zá levì tức quá nên đập luôn cả quầy của người ta.
这个行为都太恶劣了 必须从重惩处
HSK 6
0:03s
zhè ge xíng wéi dōu tài è liè le bì xū cóng zhòng chéng chǔNhững hành vi này thật quá tệ, phải xử lý thật nặng.
他们没有经过我的允许 就把我贴在橱窗里
HSK 7
0:03s
tā men méi yǒu jīng guò wǒ de yǔn xǔ jiù bǎ wǒ tiē zài chú chuāng lǐHọ không hỏi ý kiến tôi đã tự ý dán ảnh tôi vào tủ kính.
你们要是不合影的话 就不会有这张照片
HSK 5
0:03s
nǐ men yào shì bù hé yǐng de huà jiù bú huì yǒu zhè zhāng zhào piānNếu các anh chị không chụp ảnh chung thì đã chẳng có tấm ảnh này.
你说责任在谁呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zé rèn zài shuí yaVậy nói xem, lỗi ở ai?
我认为这张照片啊 它是有象征意义的
HSK 5
0:03s
wǒ rèn wéi zhè zhāng zhào piān a tā shì yǒu xiàng zhēng yì yì deTôi cho rằng cái ảnh này đây nó có ý nghĩa biểu tượng
这上头的人 他并不能代表具体的谁
HSK 5
0:03s
zhè shàng tou de rén tā bìng bù néng dài biǎo jù tǐ de shuíNgười trong ảnh không đại diện cho ai cụ thể cả
啥咋了 我说错了 你是公安
HSK 6
0:03s
shá zǎ le wǒ shuō cuò le nǐ shì gōng ānSao là sao? Tôi nói sai rồi à? Anh là công an
公安同志 我觉得黄主任这个话说得特别对
HSK 7
0:03s
gōng ān tóng zhì wǒ jué de huáng zhǔ rèn zhè ge huà shuō dé tè bié duìĐồng chí công an Tôi thấy Chủ nhiệm Hoàng nói rất đúng
你 才是真正的敌人
HSK 5
0:03s
nǐ cái shì zhēn zhèng de dí rénAnh mới là kẻ thù thực sự
我们也不同意你的观点啊
HSK 5
0:03s
wǒ men yě bù tóng yì nǐ de guān diǎn aChúng tôi cũng không đồng ý với anh đâu
这个事呢 照相馆也有责任
HSK 4
0:03s
zhè ge shì ne zhào xiàng guǎn yě yǒu zé rènChuyện này, tiệm ảnh cũng có trách nhiệm
原则上属于人民内部矛盾
HSK 5
0:03s
yuán zé shàng shǔ yú rén mín nèi bù máo dùnVề nguyên tắc thuộc mâu thuẫn nội bộ nhân dân
这个事情已经对我们剧团产生了 很坏很坏的影响
HSK 4
0:03s
zhè ge shì qíng yǐ jīng duì wǒ men jù tuán chǎn shēng le hěn huài hěn huài de yǐng xiǎngChuyện này đã gây ra cho đoàn chúng tôi ảnh hưởng rất xấu rồi
你们要处理是你们内部的事情
HSK 5
0:03s
nǐ men yào chǔ lǐ shì nǐ men nèi bù de shì qíngXử lý là chuyện nội bộ của các anh
态度好一点 大事化小 小事化了
HSK 4
0:03s
tài dù hǎo yì diǎn dà shì huà xiǎo xiǎo shì huà leThái độ tử tế vào Chuyện lớn hóa nhỏ, chuyện nhỏ hóa không
跟我有啥关系 表面上没有关系
HSK 5
0:03s
gēn wǒ yǒu shá guān xì biǎo miàn shàng méi yǒu guān xìLiên quan gì đến tôi chứ Bề ngoài thì không liên quan
影响大得很 他们心里有下数(分寸)
HSK 7
0:03s
yǐng xiǎng dà dé hěn tā men xīn lǐ yǒu xià shù ( fēn cùn )Ảnh hưởng lớn lắm Họ cũng biết điều
那偷鸡摸狗的事算是坐实了 要狠狠批斗他俩
HSK 6
0:03s
nà tōu jī mō gǒu de shì suàn shì zuò shí le yào hěn hěn pī dòu tā liǎCái chuyện vụng trộm đó đã bị vạch trần rồi. Phải đấu tố thật mạnh tay cả hai đứa.
我给你说胡三元那货 那坏得很
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ shuō hú sān yuán nà huò nà huài dé hěnTôi nói thật, cái thằng Hu Sanyuan đó xấu xa lắm.