The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 30 of 240
下次给你们分 花老师
HSK 1
0:03s
xià cì gěi nǐ men fēn huā lǎo shīLần sau tôi chia cho mọi người. Cô Hoa ơi,
余丽萍和周玉枝还要挨着我嘞 就是的
HSK 1
0:03s
yú lì píng hé zhōu yù zhī hái yào āi zhe wǒ lei jiù shì deDư Lệ Bình với Chu Ngọc Chi còn phải nằm cạnh tôi cơ. Đúng rồi đó.
我们三个是好朋友 托儿所就在一起了
HSK 2
0:03s
wǒ men sān gè shì hǎo péng yǒu tuō ér suǒ jiù zài yì qǐ leBọn tôi ba đứa là bạn thân mà. Từ hồi nhà trẻ đã ở cùng nhau rồi.
你们仨娘胎怎么不在一块儿啊
HSK 3
0:03s
nǐ men sā niáng tāi zěn me bù zài yī kuài ér aSao ba đứa bây không chui ra từ một bụng mẹ đi cho rồi?
这里是剧团 听安排
HSK 4
0:03s
zhè lǐ shì jù tuán tīng ān páiĐây là đoàn kịch, phải nghe sắp xếp.
集合 集合 下去
HSK 5
0:03s
jí hé jí hé xià qùTập hợp! Tập hợp! Xuống đi!
那是门口 风大得很 冬天冷呢
HSK 3
0:03s
nà shì mén kǒu fēng dà dé hěn dōng tiān lěng neĐó là chỗ cửa ra vào đấy. Gió to lắm, mùa đông lạnh lắm đó.
排队 排队 排队 干啥呢
HSK 4
0:03s
pái duì pái duì pái duì gàn shá neXếp hàng! Xếp hàng! Xếp hàng! Làm gì vậy?
干啥呢 大小个儿 大小个儿
HSK 3
0:03s
gàn shá ne dà xiǎo gè ér dà xiǎo gè érLàm gì vậy? Cao thấp! Cao thấp!
小个儿这边 大个儿那边 赶紧
HSK 4
0:03s
xiǎo gè ér zhè biān dà gè ér nà biān gǎn jǐnThấp bên này, cao bên kia, mau lên!
听不着是吧 听不着是吧 再说 再说话
HSK 4
0:03s
tīng bù zhe shì ba tīng bù zhe shì ba zài shuō zài shuō huàKhông nghe thấy hả? Không nghe thấy hả? Nói thêm xem! Còn nói thêm đi!
一个个龟五锤六(没正形)的 一盘散沙
HSK 1
0:03s
yí gè gè guī wǔ chuí liù ( méi zhèng xíng ) de yī pán sǎn shāChẳng ra thể thống gì cả Như một mớ cát rời
快点 快点 你看这 就你最木讷
HSK 2
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn nǐ kàn zhè jiù nǐ zuì mù nèNhanh lên, nhanh lên Nhìn cái này xem Mình mày là chậm chạp nhất
你这个瓷马二愣(不机灵)的 往哪儿站嘞
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge cí mǎ èr lèng ( bù jī líng ) de wǎng nǎ ér zhàn leiĐồ đầu đất Đứng chỗ nào vậy
那主任 我 你先说
HSK 5
0:03s
nà zhǔ rèn wǒ nǐ xiān shuōThưa chủ nhiệm, tôi... Anh nói trước đi
我 叫何大锤
HSK 1
0:03s
wǒ jiào hé dà chuíTôi tên là Hà Đại Chùy
从今天开始 就是你们的班主任了
HSK 2
0:03s
cóng jīn tiān kāi shǐ jiù shì nǐ men de bān zhǔ rèn leKể từ hôm nay Tôi sẽ là giáo viên chủ nhiệm của các anh chị
楚嘉禾就是你们的女生班班长
HSK 2
0:03s
chǔ jiā hé jiù shì nǐ men de nǚ shēng bān bān zhǎngSở Gia Hòa là lớp trưởng lớp nữ
张银娃 我要解决不了 我就去请示黄主任
HSK 7
0:03s
zhāng yín wá wǒ yào jiě jué bù liǎo wǒ jiù qù qǐng shì huáng zhǔ rènZhang Yinwa Nếu tôi không giải quyết được Thì tôi sẽ lên báo cáo Chủ nhiệm Hoàng
有请黄主任讲话
HSK 6
0:03s
yǒu qǐng huáng zhǔ rèn jiǎng huàXin mời Chủ nhiệm Hoàng phát biểu
鼓掌不会吗 鼓掌
HSK 5
0:03s
gǔ zhǎng bú huì ma gǔ zhǎngKhông biết vỗ tay à Vỗ tay đi
立正和报数
HSK 7
0:03s
lì zhèng hé bào shùLà đứng nghiêm và điểm danh
一起排练 一起演出
HSK 6
0:03s
yì qǐ pái liàn yì qǐ yǎn chūCùng tập cùng diễn
算不算你说的在一起
HSK 4
0:03s
suàn bù suàn nǐ shuō de zài yì qǐCó tính là "ở bên nhau" không?