The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 37 of 240
你说你给娃就打这点菜 那娃能够吃
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ gěi wá jiù dǎ zhè diǎn cài nà wá néng gòu chīÔng xem, cho con bé có bây nhiêu rau. Thế thì đủ sao được?
菜每个人都一样 你看 伙房就是黑心着呢
HSK 3
0:03s
cài měi gè rén dōu yī yàng nǐ kàn huǒ fáng jiù shì hēi xīn zhe neRau ai cũng như nhau, cô xem đi. Cái nhà bếp này đúng là đen lòng.
娃的口粮都克扣 正长身体 还要练功呢
HSK 2
0:03s
wá de kǒu liáng dōu kè kòu zhèng zhǎng shēn tǐ hái yào liàn gōng neKhẩu phần của trẻ cũng bớt xén. Đang tuổi lớn, lại còn phải luyện tập.
你娃十天就把一个月的粮吃完了
HSK 3
0:03s
nǐ wá shí tiān jiù bǎ yí gè yuè de liáng chī wán leCon cô mười ngày ăn hết lương cả tháng.
你个老裘 你说话呢
HSK 1
0:03s
nǐ gè lǎo qiú nǐ shuō huà neLão Cừu, ông ăn nói cho cẩn thận.
这伙都是共产主义接班人
HSK 7
0:03s
zhè huǒ dōu shì gòng chǎn zhǔ yì jiē bān rénĐám này đều là thế hệ kế tục cộng sản.
你说他们是饿狼
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā men shì è lángÔng lại bảo chúng là sói đói.
跟你有啥关系 打饭归我管
HSK 6
0:03s
gēn nǐ yǒu shá guān xì dǎ fàn guī wǒ guǎnLiên quan gì đến cô? Chia cơm là việc của tôi.
能成 能成 惹不起 惹不起 走 走 走 走了
HSK 7
0:03s
néng chéng néng chéng rě bù qǐ rě bù qǐ zǒu zǒu zǒu zǒu leĐược rồi, được rồi, tôi chịu thua cô. Đi, đi, đi thôi.
你走不成 你走
HSK 6
0:03s
nǐ zǒu bù chéng nǐ zǒuÔng không được đi, đi đâu?
弄啥嘞 给裘师道歉 嘴贱 说你胖还喘上了
HSK 7
0:03s
nòng shá lei gěi qiú shī dào qiàn zuǐ jiàn shuō nǐ pàng hái chuǎn shàng leLàm gì vậy? Xin lỗi sư phụ Cừu đi. Cái miệng hỗn. Nói béo lại còn thở hổn hển.
你想咋 胡老师
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎng zǎ hú lǎo shīCô muốn sao? Thầy Hồ à.
一个鼓槌 你能敲一堂戏不
HSK 7
0:03s
yí gè gǔ chuí nǐ néng qiāo yī táng xì bùMột cây dùi trống, thầy gõ được cả vở tuồng không?
就这点伙食费 吃到月底不断粮
HSK 2
0:03s
jiù zhè diǎn huǒ shí fèi chī dào yuè dǐ bù duàn liángChỉ chừng này tiền ăn, mà phải lo đến cuối tháng không đứt bữa.
老汉恨不得把一分钱 掰成八瓣子花呢
HSK 7
0:03s
lǎo hàn hèn bù dé bǎ yī fēn qián bāi chéng bā bàn zi huā níLão chỉ hận không thể chẻ một xu ra làm tám mảnh mà tiêu.
一个白馍换两个黑馍咋了
HSK 5
0:03s
yí gè bái mó huàn liǎng gè hēi mó zǎ leMột bánh trắng đổi hai bánh đen thì sao?
那好心还当驴肝肺呢嘛
HSK 7
0:03s
nà hǎo xīn hái dāng lǘ gān fèi ne maLòng tốt lại bị coi là lừa gạt sao?
你平时拿老裘开玩笑 我都不说啥 你上纲上线
HSK 4
0:03s
nǐ píng shí ná lǎo qiú kāi wán xiào wǒ dōu bù shuō shá nǐ shàng gāng shàng xiànNgày thường cô trêu lão Cừu, tôi không nói gì, cô lại còn quy chụp.
这 这伙房 我不管
HSK 4
0:03s
zhè zhè huǒ fáng wǒ bù guǎnCái nhà bếp này, tôi không quản nữa.
来 来 来 打饭 打饭 下午还练功呢 打不成
HSK 6
0:03s
lái lái lái dǎ fàn dǎ fàn xià wǔ hái liàn gōng ne dǎ bù chéngNào nào nào. Lấy cơm, lấy cơm đi. Chiều còn phải luyện công nữa. Không đánh được.
行 老裘 我错了啊 给你道个歉
HSK 4
0:03s
xíng lǎo qiú wǒ cuò le a gěi nǐ dào gè qiànĐược rồi lão Cừu, tôi sai rồi. Tôi xin lỗi ông.
错了嘛 道歉了嘛 还想咋吗 不行
HSK 6
0:03s
cuò le ma dào qiàn le ma hái xiǎng zǎ ma bù xíngSai rồi, xin lỗi rồi, còn muốn gì nữa? Không được.
老挨球(老家伙) 我房子还有半瓶西凤呢 要不要
HSK 3
0:03s
lǎo āi qiú ( lǎo jiā huǒ ) wǒ fáng zi hái yǒu bàn píng xī fèng ne yào bù yàoCái lão già này. Phòng tôi còn nửa chai Tây Phượng đấy. Có muốn không?
把那样板戏排得是红红火火的
HSK 4
0:03s
bǎ nà yàng bǎn xì pái dé shì hóng hóng huǒ huǒ dedựng kịch mẫu sôi nổi rực rỡ.