The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 53 of 240
你的离婚报告 暂时不予批准 我有了
HSK 7
0:03s
nǐ de lí hūn bào gào zàn shí bù yǔ pī zhǔn wǒ yǒu leĐơn ly hôn của đồng chí tạm thời không được phê chuẩn. Tôi có rồi.
别打了 你舅前天打鼓
HSK 3
0:03s
bié dǎ le nǐ jiù qián tiān dǎ gǔĐừng đánh nhau nữa. Hôm kia cậu cháu đánh trống,
别闹了 问你话咧 来弟 张黑娃
HSK 5
0:03s
bié nào le wèn nǐ huà liě lái dì zhāng hēi wáĐừng nghịch nữa. Đang hỏi cháu đấy. Laidi. Trương Hắc Oa.
干啥呢 快 过来接水 快
HSK 3
0:03s
gàn shá ne kuài guò lái jiē shuǐ kuàiLàm gì đấy? Mau, qua hứng nước, mau lên!
放下 烫着你手了
HSK 6
0:03s
fàng xià tàng zhe nǐ shǒu leBỏ xuống, bỏng tay bây giờ.
我给你们宣布一个好消息啊
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ men xuān bù yí gè hǎo xiāo xī aTôi báo cho mọi người tin vui nhé.
红烧肉 猜到天明你们都猜不出来 来吧
HSK 4
0:03s
hóng shāo ròu cāi dào tiān míng nǐ men dōu cāi bù chū lái lái baThịt kho tàu. Đoán đến sáng cũng chẳng ra đâu. Xem này.
这是一场旷世罕见的灾难
HSK 6
0:03s
zhè shì yī cháng kuàng shì hǎn jiàn de zāi nànĐây là một thảm họa hiếm có trong lịch sử.
在危急存亡之际
HSK 7
0:03s
zài wēi jí cún wáng zhī jìTrong giờ phút sinh tử nguy nan,
我们最可爱的人
HSK 3
0:03s
wǒ men zuì kě ài de rénnhững người đáng yêu nhất của chúng ta,
雨下个没完没了 不正常嘛
HSK 7
0:03s
yǔ xià gè méi wán méi liǎo bú zhèng cháng maMưa mãi không dứt. Không bình thường chút nào.
我这好日子到头了这
HSK 1
0:03s
wǒ zhè hǎo rì zi dào tóu le zhèNgày tháng tốt đẹp của tôi tới đây là hết rồi.
笑屁笑
HSK 2
0:03s
xiào pì xiàoCười cái gì mà cười.
是这个世界上最好听的曲子
HSK 3
0:03s
shì zhè ge shì jiè shàng zuì hǎo tīng de qǔ ziLà bản nhạc hay nhất trên đời này.
你没朋友吧
HSK 1
0:03s
nǐ méi péng yǒu baCháu không có bạn phải không?
它会给我唱最好听的歌
HSK 2
0:03s
tā huì gěi wǒ chàng zuì hǎo tīng de gēNó hát cho chú nghe những bài hay nhất,
啥是破鞋
HSK 1
0:03s
shá shì pò xié"Đĩ" là gì vậy?
等你长大了才会懂呢
HSK 2
0:03s
děng nǐ zhǎng dà le cái huì dǒng neĐợi cháu lớn lên rồi sẽ hiểu thôi.
冬去春来
HSK 1
0:03s
dōng qù chūn láiĐông qua xuân tới,
下着雨呢 外面跑啥呢瞎
HSK 7
0:03s
xià zhe yǔ ne wài miàn pǎo shá ne xiāĐang mưa kìa. Chạy ra ngoài làm gì hả?
跟你说了多少回了 女孩子说话要文明呢
HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō le duō shǎo huí le nǚ hái zi shuō huà yào wén míng neNói với mày bao nhiêu lần rồi. Con gái nói năng phải lịch sự chứ.
上厕所 记下了没 记住没
HSK 1
0:03s
shàng cè suǒ jì xià le méi jì zhù méiĐi vệ sinh, nhớ chưa? Nhớ chưa?
哪儿来的钱 今天刚发的
HSK 3
0:03s
nǎ ér lái de qián jīn tiān gāng fā deTiền ở đâu ra vậy? Hôm nay vừa được phát.
这是你人生挣的第一笔钱啊
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ rén shēng zhēng de dì yī bǐ qián aĐây là khoản tiền đầu tiên đời mày kiếm được đấy.