The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 54 of 240
十万火急地奔赴灾区
HSK 7
0:03s
shí wàn huǒ jí dì bēn fù zāi qūHỏa tốc lao đến vùng thảm họa.
团里的人都在防震棚里睡着呢吧
HSK 1
0:03s
tuán lǐ de rén dōu zài fáng zhèn péng lǐ shuì zháo ne baNgười trong đoàn đều ngủ ở lán chống động đất chứ?
听那资产阶级的音乐 咋敲都不开门
HSK 4
0:03s
tīng nà zī chǎn jiē jí de yīn yuè zǎ qiāo dōu bù kāi ménnghe thứ nhạc tư sản đó. Gõ cỡ nào cũng không mở cửa.
主任 不行我就把她门给它踹开 那留声机给它一砸
HSK 7
0:03s
zhǔ rèn bù xíng wǒ jiù bǎ tā mén gěi tā chuài kāi nà liú shēng jī gěi tā yī záChủ nhiệm. Không thì tôi đạp cửa phòng cô ta luôn. Đập luôn cái máy hát đó.
非常时期在这儿胡窜啥呢 赶快回前院防震棚去
HSK 7
0:03s
fēi cháng shí qī zài zhè ér hú cuàn shá ne gǎn kuài huí qián yuàn fáng zhèn péng qùLúc này còn lảng vảng ở đây làm gì? Mau về lán chống động đất sân trước đi.
我要打一份离婚证明
HSK 5
0:03s
wǒ yào dǎ yī fèn lí hūn zhèng míngTôi muốn xin một giấy chứng nhận ly hôn.
他写信给我了 你看不
HSK 1
0:03s
tā xiě xìn gěi wǒ le nǐ kàn bùAnh ta gửi thư cho tôi rồi. Ông xem không?
离婚这事他一个人说了也不算
HSK 5
0:03s
lí hūn zhè shì tā yí gè rén shuō le yě bù suànChuyện ly hôn một mình anh ta nói cũng chưa được.
革委会还不是就你说了算吗
HSK 2
0:03s
gé wěi huì hái bú shì jiù nǐ shuō le suàn maỦy ban Cách mạng chẳng phải ông nói là xong sao?
又不是啥光彩的事 不能
HSK 7
0:03s
yòu bú shì shá guāng cǎi de shì bù néngCũng không phải chuyện gì vẻ vang. Không được.
你咋唱的 咋把花老师唱吐了
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ chàng de zǎ bǎ huā lǎo shī chàng tǔ lehát kiểu gì mà cô Hoa nôn ra vậy?
对呀 她在我旁边一直乱吼
HSK 7
0:03s
duì ya tā zài wǒ páng biān yì zhí luàn hǒuĐúng đó, nó hét loạn xạ bên tai tôi.
顶 顶 顶 你给我住手
HSK 6
0:03s
dǐng dǐng dǐng nǐ gěi wǒ zhù shǒuHúc, húc, húc! Dừng tay lại cho tôi!
上啊 打死他 赶紧揍他
HSK 7
0:03s
shàng a dǎ sǐ tā gǎn jǐn zòu tāXông lên! Đánh chết nó đi! Mau đánh nó đi!
靠边 靠边 靠边 靠边 靠边
HSK 5
0:03s
kào biān kào biān kào biān kào biān kào biānTránh ra, tránh ra! Tránh ra, tránh ra, tránh ra!
同志们 让一让 让一让 让一下 这回的唐山地震
HSK 7
0:03s
tóng zhì men ràng yī ràng ràng yī ràng ràng yī xià zhè huí de táng shān dì zhènCác đồng chí Tránh ra, tránh ra, nhường đường nào. Trận động đất Tangshan lần này
让一下 让一下 人员伤亡非常严重
HSK 6
0:03s
ràng yī xià ràng yī xià rén yuán shāng wáng fēi cháng yán zhòngTránh ra, tránh ra. thương vong rất nặng nề.
你不行 你的血不合格
HSK 4
0:03s
nǐ bù xíng nǐ de xuè bù hé géAnh không được, máu anh không đạt.
我的血不鲜红 你见过吗 我没见过
HSK 4
0:03s
wǒ de xuè bù xiān hóng nǐ jiàn guò ma wǒ méi jiàn guòMáu tôi không đỏ tươi à? Cô đã thấy bao giờ chưa? Tôi chưa thấy.
你耍啥二球 凑啥热闹呢嘛
HSK 7
0:03s
nǐ shuǎ shá èr qiú còu shá rè nào ne maĐồ ngốc, xen vào làm gì?
有目中无人 自由散漫 还有那不识抬举
HSK 7
0:03s
yǒu mù zhōng wú rén zì yóu sǎn màn hái yǒu nà bù shí tái jǔcó cái thói coi trời bằng vung, tự do tản mạn, lại còn không biết điều nữa.
你瞎眉失眼(傻乎乎)地 抢啥戏呢嘛 这特殊时期
HSK 6
0:03s
nǐ xiā méi shī yǎn ( shǎ hū hū ) dì qiǎng shá xì ne ma zhè tè shū shí qīAnh không biết điều, giành vai làm gì chứ? Thời kỳ đặc biệt này
你打鼓的时候 旁边有个弹棉花的 你愿意不
HSK 7
0:03s
nǐ dǎ gǔ de shí hòu páng biān yǒu gè dàn mián huā de nǐ yuàn yì bùLúc anh đánh trống, bên cạnh có người bật bông, anh chịu không?
你现在都跟他穿一条裤子 你
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài dōu gēn tā chuān yī tiáo kù zi nǐGiờ anh chung một giuộc với hắn rồi.